DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Tuyển tập đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lý có lời giải chi tiết (P4)

Tuyển tập đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lý có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

D
Câu 1 (0.25đ)

Hạt nhân \({}_{90}{}^{323}Th\)phóng xạ cho sản phẩm cuối cùng là hạt nhân \({}_{82}{}^{208}Pb\). Số hạtphóng ra trong toàn bộ quá trình phóng xạ là:

  • A.

    \(6\alpha , 4{\beta}^{-}\)

  • B.

    \(8\alpha , 2{\beta}^{-}\)

  • C.

    \(2\alpha , 8{\beta}^{-}\)

  • D.

     \(4\alpha , 6{\beta}^{-}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng:

  • A.

    Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường chất (rắn, lỏng, khí)   

  • B.

    Cũng như sóng âm sóng điện từ chỉ có thể là sóng ngang hay sóng dọc

  • C.

    Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không

  • D.

    Tốc độ truyền sóng điện từ luôn bằng tốc độ ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì vào môi trường trong đó sóng lan truyền

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Để bóng đèn dây tóc loại 100V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:

  • A.

    \(R=100\Omega\)

  • B.

    \(R=150\Omega\)

  • C.

    \(R=240\Omega\)

  • D.

     \(R=200\Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Tìm phát biểu sai:

  • A.

    Một vân sáng và một vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa khoảng vân i

  • B.

    Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hay hai vân tối

  • C.

    Hai vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i

  • D.

    Hai vân sáng bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Một dây đàn hồi AB đầu A được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây, biết phương trình dao động tại đầu A là \({u}_{A}=a \mathrm{cos} 100\pi t\) . Quan sát sóng dừng trên sợi dây ta thấy trên dây có những điểm không phải là điểm bụng dao động với biên độ b ( b khác 0) cách đều nhau và cách nhau khoảng 1m. Giá trị của b và vận tốc truyền sóng trên sợi dây lần lượt là:

  • A.

     \(a=b\sqrt{2}, v=100m/s.\)

  • B.

     \(a=b\sqrt{3}, v=150m/s.\)

  • C.

     \(a=b, v=300m/s.\)

  • D.

     \(a=b\sqrt{2}, v=200m/s.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Hạt nhân \({}_{84}{}^{210}Po\)có:

  • A.

     210 nuclon

  • B.

     210 proton

  • C.

     84 notron

  • D.

     210 notron

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

  • A.

    \(\frac{pV}{T}= hằng số.\)

  • B.

     \(p=VT\)

  • C.

     \(\frac{VT}{p}\)

  • D.

     \(V=p.T\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân \({}_{3}{}^{7}Li\)đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân \(p+ Li\to 2\alpha\). Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ \(\gamma\), hai hạt \(\alpha\)có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc \(160°\). Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là:

  • A.

     17,3 MeV

  • B.

     10,2 MeV

  • C.

     14,6 MeV

  • D.

     20,4 MeV

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Chọn phương án đúng. Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0 có dạng:

  • A.

    \(E=9.{10}^{9}\frac{Q}{{r}^{2}}\)

  • B.

    \(E=-9.{10}^{9}\frac{Q}{{r}^{2}}\)

  • C.

    \(E=9.{10}^{9}\frac{Q}{r}\)

  • D.

    \(E=-9.{10}^{9}\frac{Q}{r}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 2100N và cótrọng tâm ở cách đầu trái 1,2m.Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,5m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để thanh ấy nằm ngang.

  • A.

      100N                    

  • B.

     200N                    

  • C.

     300N                    

  • D.

      400N

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Việt di chuyển từ điểm A trên đoạn đường nằm ngang có nghe một loa phát thanh (coi như nguồn điểm phát âm đặt tại O) ở phía trước mặt. Khi Việt dừng lại ở vị trí B thẳng đứng so với loa thì Viêt di chuyển được đoạn \(12\sqrt{3}m\). Tỉ số cường độ âm tại B và A là 4. Việt tiếp tục di chuyển lên trên một dốc nghiêng \(30°\mathrm{C}\) so với phương ngang cho đến C thì thấy cường độ âm tại A và C là như nhau. Tính quãng đường Việt đi trên dốc nghiêng.

  • A.

     24m

  • B.

     15,63m

  • C.

     27,63m

  • D.

     20,78m

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc \(\omega\) chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:

  • A.

    \({\sqrt{{R}^{2}-{\left(\omega C\right)}^{2}}}^{}\)

  • B.

     \(\sqrt{{R}^{2}}+{\left(\omega C\right)}^{2}\)\({\sqrt{{R}^{2}-\left(\frac{1}{\omega C}\right)}}^{2}\)

  • C.

     \({\sqrt{{R}^{2}-\left(\frac{1}{\omega C}\right)}}^{2}\)\(\sqrt{{R}^{2}}+{\left(\frac{1}{\omega C}\right)}^{2}\)

  • D.

     \(\sqrt{{R}^{2}+{\left(\frac{1}{\omega C}\right)}^{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R không đổi, tụ điện có điện dung C không đổivà cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều \(u=120\sqrt{2} \mathrm{cos}\omega t\)(V), trong đó \(\omega\)thay đổi được. Cố định \(L={L}_{1}\) thay đổi \(\omega\), thấy khi \(\omega ={\omega}_{1}=120\pi\) rad/s thì \({U}_{L}\)  có giá trị cực đại khi đó \({U}_{C}=40\sqrt{3}\left(V\right)\). Sau đó cố định \(L={L}_{2}=2{L}_{1}\) thay đổi \(\omega ={\omega}_{2}\). Giá trị của \({\omega}_{2}\) để \({U}_{L}\)có giá trị cực đại là:

  • A.

    \(40\mathrm{\pi}\sqrt{3} \mathrm{rad}/\mathrm{s}\)

  • B.

     \(120\pi \sqrt{3} rad/s\)

  • C.

    \(60\pi  rad/s\)

  • D.

     \(100\pi  rad/s\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A.

    Khối lượng của vật                                      

  • B.

    Vận tốc của các phần tử cấu tạo nên vật

  • C.

    Khối lượng của từng phần tử cấu tạo nên vật                                  

  • D.

    Cả ba yếu tố trên

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

  • A.

     \(\left|{e}_{c}\right|=\left|\frac{∆t}{∆\varphi}\right|\)

  • B.

     \(\left|{e}_{c}\right|=\left|\frac{∆\varphi}{∆t}\right|\)

  • C.

     \(\left|{e}_{c}\right|=\left|∆\varphi \right|.∆t\)

  • D.

     \(\left|{e}_{c}\right|=-\frac{∆\varphi}{∆t}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Chọn câu đúng? Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới:

  • A.

    Luôn lớn hơn 1

  • B.

    Luôn nhỏ hơn 1

  • C.

    Bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

  • D.

    Bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và triết suất tuyệt đối của môi trường tới

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i=3\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)\)(A) chạy qua đoạn mạch AB. Nếu măc nối tiếp ampe kế xoay chiều có giới hạn đo thích hợp vào đoạn mạch AB nói trên thì số chỉ của ampe kế là

  • A.

    \(1,5\sqrt{2A}\)

  • B.

    \(3\sqrt{2A}\)

  • C.

    3A

  • D.

    2A

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Trong nguyên tử hidro, theo lí thuyết của Bo nếu coi electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân thì tỉ số giữa tốc độ góc của electron trên quý đạo K và trên quỹ đạo M bằng:

  • A.

     81

  • B.

     9

  • C.

     3

  • D.

     27

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f. Gia tốc cực đại của vật là:

  • A.

    \({\mathrm{\alpha}}_{\mathrm{max}}=2\mathrm{\pi fA}\)

  • B.

    \({a}_{max}= 2\pi f{A}^{2}\)

  • C.

    \({a}_{max}=4{\pi}^{2}{f}^{2}{A}^{2}\)

  • D.

    \({a}_{max}=4\pi {f}^{2}A\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Lần lượt đặt điện áp \(u=U \sqrt{2}\mathrm{cos} \omega t\) (U không đổi, \(\omega\) thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ,  \({P}_{X}\) và \({P}_{Y}\) lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với \(\omega\)và của Y với \(\omega\). Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nố tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp ( có cảm kháng \({Z}_{L1}\) và \({Z}_{L2}\)) là \({Z}_{L}={Z}_{L1}+{Z}_{L2}\)và dung kháng của hai tụ điên mắc nối tiếp có dung kháng \({Z}_{C1}\) và \({Z}_{C2}\)) là \({Z}_{C}={Z}_{C1}+{Z}_{C2}\).Khi \(\omega ={\omega}_{2}\), công suất tiêu thụ của đoạn mạch Ab có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    22 W

  • B.

     50 W

  • C.

     24 W

  • D.

     20 W

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.