DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Tuyển tập đề thi THPT quốc gia môn Vật lý năm 2022 (Đề 21)

Tuyển tập đề thi THPT quốc gia môn Vật lý năm 2022 (Đề 21)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

K
Câu 1 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x=A\mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right).\) Gọi va lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là 

  • A.

     \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{4}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{2}}={A}^{2}.\)

  • B.

     \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{2}}={A}^{2}.\)

  • C.

     \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{4}}={A}^{2}.\)

  • D.

     \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{4}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{4}}={A}^{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường \(g=10m/{s}^{2}\), đầu trên của lò xo gắn cố định, đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng với chu kì T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là \(\frac{T}{6}.\) Tại thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng thì tốc độ của vật là \(10\sqrt{3}\pi\) cm/s. Lấy \({\pi}^{2}=10\) chu kì dao động của con lắc là

  • A.

    0,5 s. 

  • B.

    0,2 s. 

  • C.

    0,6 s. 

  • D.

    0,4 s.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện?

  • A.

    6,75.1013 electron.     

  • B.

    8,75.1013 electron.

  • C.

    7,75.1013 electron.

  • D.

    9,75.1013 electron.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

  • A.

    có cùng khối lượng. 

  • B.

    có cùng số Z, khác số A.

  • C.

    có cùng số Z, cùng số A. 

  • D.

    cùng số A. 

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Cho một mạch dao động LC lí tưởng điện tích trên một bản 1 của tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình \(q={Q}_{0}\text{cos}\left(\omega t+\phi \right).\) Lúc t = 0 năng lượng điện trường đang bằng 3 lần năng lượng từ trường, điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và đang có giá trị dương. Giá trị \(\phi\) có thể bằng

  • A.

     \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)

  • B.

     \(-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\)

  • C.

     \(-\frac{5\mathrm{\pi}}{6}\)

  • D.

     \(\frac{5\mathrm{\pi}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là \({u}_{A}={u}_{B}=a\mathrm{cos}\left(20\pi t\right)\) (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M, N là các điểm trên mặt chất lỏng dao động với biên độ cực đại cùng pha với nguồn và gần nguồn B nhất. Hiệu khoảng cách AM – AN bằng

  • A.

    5 cm. 

  • B.

    7,5 cm. 

  • C.

    2,5 cm. 

  • D.

    4 cm.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không)

  • A.

     \(0,36{m}_{0}{c}^{2}\)

  • B.

     \(1,25{m}_{0}{c}^{2}\)

  • C.

     \(0,225{m}_{0}{c}^{2}\)

  • D.

     \(0,25{m}_{0}{c}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Giới hạn quang điện của Cu là 300 nm. Công thoát của electron khỏi Cu là

  • A.

    3,6 eV. 

  • B.

    4,14 eV. 

  • C.

    2,7 eV. 

  • D.

    5 eV.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tần số 50 Hz, cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20 m/s. Số điểm không dao động trên đoạn AB = 1,2 m là

  • A.

    7 điểm. 

  • B.

    5 điểm. 

  • C.

    4 điểm. 

  • D.

    6 điểm.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở \(R=100\Omega ,\) tụ điện \(C=\frac{{10}^{-4}}{\pi}\left(F\right)\) và cuộn cảm thuần \(L=\frac{2}{\pi}\left(H\right)\) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp \(u=200\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)\left(V\right).\) Cường độ hiệu dụng trong mạch là

  • A.

    1,4 A. 

  • B.

    2 A. 

  • C.

    0,5 A. 

  • D.

    1 A.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10−3T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là

  • A.

    5 A. 

  • B.

    9,9A. 

  • C.

    15A. 

  • D.

    20A.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và i là cường độ dòng điện tức thời qua mạch. Chọn phát biểu đúng?

  • A.

    u và i luôn luôn biến thiên cùng tần số. 

  • B.

    u và i luôn luôn biến thiên cùng pha. 

  • C.

    u và i luôn luôn biến thiên ngược pha. 

  • D.

    u luôn sớm pha hơn i.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Sóng cơ lan truyền được trong chân không. 

  • B.

    Sóng cơ lan truyền được trong chất khí. 

  • C.

    Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn. 

  • D.

    Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia Rơnghen và tia tử ngoại?

  • A.

    Có khả năng gây phát quang cho một số chất.

  • B.

    Cùng bản chất là sóng điện từ. 

  • C.

    Đều được dùng để chụp điện, chiếu điện.

  • D.

    Đều có tác dụng lên kính ảnh.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, D = 2m, a =1,5 mm, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ 0,60 μm và 0,50 μm. Trong vùng giao thoa nhận vận trung tâm là tâm đối xứng rộng 10 mm trên màn có số vẫn sáng là

  • A.

    28. 

  • B.

    3. 

  • C.

    27. 

  • D.

    25.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình lần lượt là \({x}_{1}=4\mathrm{sin}\left(\pi t+\alpha \right)\)(cm) và \({x}_{2}=4\sqrt{3}\text{cos}\left(\pi t\right)\)(cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi giá trị của α là

  • A.

     \(0 \left(rad\right)\)

  • B.

     \(\alpha =\pi \left(rad\right).\)

  • C.

     \(\alpha =\frac{\pi}{2}\left(rad\right).\)

  • D.

     \(\alpha =-\frac{\pi}{2}\left(rad\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra

  • A.

    Một điện trường. 

  • B.

    Một từ trường xoáy. 

  • C.

    Một dòng điện. 

  • D.

    Một từ trường thế.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Một mạch dao động LC lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Tại thời điểm điện tích trên một bản tụ có độ lớn bằng 0,6 giá trị cực đại thì khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

  • A.

     \(0,25{I}_{0}\sqrt{2}.\)

  • B.

     \(0,5{I}_{0}\sqrt{3}.\)

  • C.

     \(0,6{I}_{0}.\)

  • D.

     \(0,8{I}_{0}.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bị nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bị thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

  • A.

     \(mgl\left(3-2\mathrm{cos}\alpha \right).\)

  • B.

     \(mgl\left(1-\mathrm{sin}\alpha \right).\)

  • C.

     \(mgl\left(1-\mathrm{cos}\alpha \right).\)

  • D.

     \(mgl\left(1+\mathrm{cos}\alpha \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Quang phổ vạch phát xạ

  • A.

    của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt. 

  • B.

    do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra. 

  • C.

    dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng. 

  • D.

    là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.