DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tuyển tập đề thi minh họa môn Hóa Học cực hay có lời giải (đề số 7)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 30-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Trần Như Kim Nam

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

30-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    X là este của amino axit, Y là peptit mạch hở. Cho m gam hỗn hợp M gồm XY tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 gam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,5 mol muối của glyxin). Đốt cháy hoàn toàn T trong O2, thu được Na2CO3, N2, H2O và 1,45 mol CO2. Cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol H2. Phần trăm khối lượng của Y trong Mgần nhất với:

    • A.

      52%

    • B.

      58%

    • C.

      45%

    • D.

      48%

  2. Câu 2

    Hấp thụ hết a mol khí CO2 vào dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,4M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì đã dùng 120 ml. Giá trị của a là

    • A.

      0,12

    • B.

      0,16.       

    • C.

      0,18.

    • D.

      0,20

  3. Câu 3

    Cho phương trình hóa học hai phản ứng sau:

    (1) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.                                   

    (2) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2;

    Nhận định đúng là:

    • A.

      Al có tính lưỡng tính

    • B.

      Ở phản ứng (2), H2O đóng vai trò là chất oxi hóa

    • C.

      Ở phản ứng (1), anion Cl trong axit HCl đóng vai trò là chất oxi hóa

    • D.

      Ở phản ứng (2), NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa

  4. Câu 4

    Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là

    • A.

      15 lít.     

    • B.

      16,5 lít.

    • C.

      14,5 lít.

    • D.

      14,39 lít.

  5. Câu 5

    Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 16 : 7. Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn. Giá trị của m là

    • A.

      13,84

    • B.

      16,36

    • C.

      14,20

    • D.

      14,56

  6. Câu 6

    Cho các nhận xét sau:

    (1) Thủy phân saccarozơ và xenlulozơ với xúc tác axit đều thu được cùng một loại monosaccarit.

    (2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron.

    (3) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin.

    (4) Muối mononatri của axit 2-aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính.

    (5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 đipeptit là đồng phân của nhau.

    (6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm.

    (7) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm -NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit.

    (8) Glucozơ, axit glutamic, sobitol, fructozơ đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.

    (9) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo.

    (10) Etyl butirat có mùi dứa chín và là đồng phân của isoamyl axetat.

    Số nhận xét đúng

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      2

  7. Câu 7

    Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?

    • A.

      CH2=CHCOOCH3

    • B.

      CH3COOCH=CH2

    • C.

      CH3OOC–COOCH3

    • D.

      CH3OOC–COOCH3

  8. Câu 8

    X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:

    Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là

    • A.

      amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic

    • B.

      amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic

    • C.

      axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua

    • D.

      axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin

  9. Câu 9

    Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

    • A.

      25%.

    • B.

      20%.

    • C.

      50%.

    • D.

      40%.

  10. Câu 10

    Cho dãy các chất sau: glucozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, anilin, Gly-Val, triolein. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là:

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      3

  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Tinh bột là hỗn hợp gồm amilozơ và amilopectin đều tan tốt trong nước nóng

    • B.

      Fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được kết tủa bạc trắng

    • C.

      Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

    • D.

      Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

  12. Câu 12

    Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:

    Khí Y

    • A.

      \(S{O}_{2}\)

    • B.

      \(C{O}_{2}\)

    • C.

      \({H}_{2}\)

    • D.

      \(C{l}_{2}\)

  13. Câu 13

    Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, Mg(OH)2. Các chất điện li yếu là: 

    • A.

      HClO, HNO2, K3PO4.

    • B.

      HClO, HNO2, Mg(OH)2.

    • C.

      Mg(OH)2, NH4Cl, HNO2

    • D.

      Mg(OH)2, HNO2, H2SO4.

  14. Câu 14

    Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3-NH-CH2-CH3 là?

    • A.

      N–metyletylamin

    • B.

      metyletanamin

    • C.

      metyletylamin

    • D.

      etylmetylamin

  15. Câu 15

    Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là

    • A.

      cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

    • B.

      oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)

    • C.

      oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng

    • D.

      thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3–CHCl2) trong dung dịch NaOH

  16. Câu 16

    Trong phòng thí nghiệm, silic được điều chế bằng phương pháp nào?

    • A.

      đốt cháy một hỗn hợp bột magie và cát nghiền mịn

    • B.

      cho silic đioxit tác dụng vời axit flohiđric

    • C.

      dùng than cốc khử silic đioxit ở nhiệt độ cao

    • D.

      nung than cốc, cát (SiO2) và Ca3(PO4)2 trong lò điện (1200oC)

  17. Câu 17

    Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức cấu tạo của etyl fomat làEtyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức cấu tạo của etyl fomat là

    • A.

      CH3COOCH3

    • B.

      HCOOC2H5

    • C.

      HCOOCH3

    • D.

      HCOOCH=CH2

  18. Câu 18

    Một hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn X. Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lit CO2 (đktc). Nếu đốt cháy hết X thì số mol CO2 tạo ra là

    • A.

      0,15

    • B.

      0,16

    • C.

      0,18

    • D.

      0,12

  19. Câu 19

    Trong quá trình luyện gang, người ta thường sử dụng chất nào sau đây để loại bỏ SiO2 ra khỏi gang?

    • A.

      CaCO3

    • B.

      CO

    • C.

      Ca

    • D.

      CO2

  20. Câu 20

    Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,8 mol HCl, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y và m gam khí Z. Dung dịch Y hòa tan tối đa 5,12 gam bột Cu. Nếu cho 0,3 mol X trên vào nước dư, thu được 12,32 gam rắn không tan. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3. Giá trị của m là:

    • A.

      4,96 gam

    • B.

      4,84 gam 

    • C.

      4,92 gam

    • D.

      4,82

Xem trước