DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tuyển tập 20 bộ đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 11)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

M là tripeptit, P là pentapeptit, đều mạch hở. Hỗn hợp T gồm M P với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3. Thủy phân hoàn toàn 146,1 gam T trong môi trường axit thu được 178,5 gam hỗn hợp các amino axit. Cho 146,1 gam T vào dung dịch 1 mol KOH và 1,5 mol NaOH, đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng các chất tan trong X là 

  • A.

    251,975 gam.

  • B.

    219,575 gam.

  • C.

    294,5 gam.

  • D.

    249,5 gam.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp chứa Fe2O3 và Fe3O4 có tạo sản phẩm khí? 

  • A.

    CH3COOH loãng.

  • B.

     H2SO4 loãng.

  • C.

     HNO3 loãng.

  • D.

     HCl loãng.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Thổi một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp rắn gồm Al2O3; MgO; Fe2O3; CuO, nung nóng, thu được chất rắn X. Hòa tan chất rắn X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư thu được chất rắn Z. Phát biểu nào sau đây đúng? 

  • A.

    Chất rắn Z gồm Cu, Al(OH)3.

  • B.

     Chất rắn X gồm Al2O3, Mg, Fe, Cu.

  • C.

    Chất rắn Y gồm MgO, Fe, Cu.

  • D.

     Chất rắn Y gồm Al(OH)3, Mg(OH)2, Fe, Cu.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Cho các dãy đồng đẳng: (1) ankan; (2) anken; (3) ankin; (4) ankađien; (5) ancol no, đơn chức, mạch hở; (6) axit no, đơn chức, mạch hở; (7) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (8) ancol không no, có một  liên kết đôi, đơn chức, mạch hở; (9) axit không no, đơn chức, mạch hở; (10) ancol no, hai chức, mạch hở. Dãy gồm các chất khí đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol H2O bằng số mol CO2

  • A.

    (2); (6); (7); (8).

  • B.

    (2); (6); (8); (9).

  • C.

    (2); (5); (7); (10).

  • D.

    (2); (3); (6); (8).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác? 

  • A.

    Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu.

  • B.

     Cho dung dịch NaOH và CuSOvào dung dịch Ala–Gly–Lys thấy xuất hiện màu tím.

  • C.

     Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.

  • D.

     Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu được a gam CO2, b gam H2O. Biết 3a = 11b và 3x = a + b. Tỉ khối hơi của A so với N2 nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của A là 

  • A.

    C3H4O2.

  • B.

     C3H6O2.

  • C.

     C3H4O.

  • D.

     C3H6O. 

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 là 

  • A.

    Metyl axetat.

  • B.

    Benzyl axetat.

  • C.

    Phenyl axetat.

  • D.

    Etyl axetat.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Saccarozơ + Cu(OH)2(2) Fructozơ + H2 (Ni, tº)

(3) Fructozơ + AgNO3/NH3 dư (tº)(4) Glucozơ + H2 (Ni, tº)

(5) Saccarozơ + AgNO3/NH3 dư(6) Glucozơ + Cu(OH)2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg bằng oxi hóa dư thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z được hỗn hợp muối khan là 

  • A.

    49,8 gam.

  • B.

    100,8 gam.

  • C.

    74,7 gam.

  • D.

    99,6 gam.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) axit glutamic; (3) lysin. Các chất trên có cùng nồng độ. Thứ tự tăng dần giá trị pH là

  • A.

    (3) < (2) < (1).

  • B.

    (2) < (1) < (3).

  • C.

    (1) < (2) < (3).

  • D.

    (2) < (3) < (1).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm Zn và kim loại M. Cho 12,1 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí (đktc) và a gam chất rắn. Mặt khác cho 12,1 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được 11,2 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đktc). Tính chất của kim loại M

  • A.

    tan được trong dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 và KOH dư.

  • B.

     không tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

  • C.

     tác dụng với clo và dung dịch HCl cho ra cùng một muối.

  • D.

     tan được trong dung dịch Fe(NO3)2.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan. Tỉ lệ mol của X1X2

  • A.

    4 : 3.

  • B.

    2 : 3.

  • C.

    3 : 2.

  • D.

    3 : 5.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Các amino axit là những chất rắn, dạng tinh thể ở điều kiện thường.

(2) Các peptit đều có phản ứng màu biure.

(3) Polietilen được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic.

(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

(5) Các trieste (triglixerit) đều có phản ứng cộng hiđro.

(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm.

(7) Phenol và anđehit fomic có thể tham gia phản ứng trùng ngưng.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Cho các chất: glucozơ; fructozơ; tinh bột; xenlulozơ; benzyl axetat; glixerol. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Cho hỗn hợp hơi gồm HCHO (a mol) và C2H2 (b mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan. Mối liên hệ giữa a, b và m là 

  • A.

    m = 432a + 287b.

  • B.

     m = 432a + 143,5b.

  • C.

    m = 216a + 143,5b.

  • D.

     m = 216a + 287b. 

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol bằng nhau (M làkim loại có hóa trị không đổi). Cho 6,51 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch Y và 13,216 lít hỗn khí (đktc) có khối lượng 26,34 gam gồm NO, NO2. Thêm một lượng dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa trắng. Kim loại M

  • A.

    Mg.

  • B.

     Zn.

  • C.

    Cu.

  • D.

     Pb.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức X thu được một hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối hơi so với ancol X là 1,7. Đặc điểm của ancol X

  • A.

    Có 3 đồng phân cùng chức.

  • B.

    Có hai đồng phân thuộc loại ancol. 

  • C.

    Khi tách nước thu được hai anken.

  • D.

    Có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 17,96 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Nếu cho 17,96 gam X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là 

  • A.

    11,5 gam.

  • B.

    14,25 gam.

  • C.

    12,6 gam.

  • D.

    11,4 gam.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom.

- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam.

- Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ.

Dung dịch đó là

  • A.

    fructozơ.

  • B.

     glucozơ.

  • C.

    xenlulozơ.

  • D.

     saccarozơ.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Axit 2–aminopropanoic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? 

  • A.

    HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH.

  • B.

     HCl, NaOH, CH3OH, có mặt HCl, H2N-CH2-COOH.

  • C.

     HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu.

  • D.

     HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl.

Chưa có lời giải

Xem tiếp 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.