DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Tự luận tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 15) - Phần 3

Tự luận tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 15) - Phần 3

Tự luận toán lớp 12

Tổng câu hỏi:85
Thời gian làm: 01:30:00

Tổng câu hỏi: 85

Thời gian làm: 01:30:00

D
Câu 1 (0.11đ)

Để lát 1 phòng có chiều dài 20m, chiều rộng 8m, bác Hà dùng loại gạch men hình vuông có cạnh dài 40cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch men để vừa đủ lát hết nền căn phòng? (Biết mạch vữa có diện tích không đáng kể).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.11đ)
b) Chứng minh BK vuông góc với AB.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.11đ)

Biết rằng \(\frac{3}{5}\)diện tích trồng nhãn của một xã là 6ha. Hỏi diện tích trồng nhãn của xã đó là bao nhiêu mét vuông?

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.11đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x – 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6) + 2045.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.11đ)

Có bao nhiêu số nguyên dương có ba chữ số mà tích của tất cả các chữ số tạo nên số đó đều bằng 18?

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.11đ)

Cho các số x, y thỏa mãn đẳng thức: 5x2 + 5y2 + 8xy – 2x + 2y + 2 = 0. Tính giá trị của biểu thức M = (x + y)2019 + (x – 2)2020 + (y + 1)2021.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.11đ)

Có hai xe hàng, xe thứ nhất chở được 1 tấn 8 tạ hàng, xe thứ 2 hơn xe thứ nhất 4 tạ hàng. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ hàng ?

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.11đ)

Cho x, y thuộc ℕ. Chứng minh rằng N = (x – y)(x – 2y)(x – 3y)(x – 4y) + y4 là số chính phương.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.11đ)

Trong một phép chia hai số tự nhiên, biết thương bằng 3; số dư bằng 7 và biết số bị chia hơn số chia 199 đơn vị . Tìm số bị chia?

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.11đ)

Số 126 có bao nhiêu ước số tự nhiên?

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.11đ)

Thu gọn S = x0 + x1 + … + xn.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.11đ)

Cho tam giác ABC có \(\widehat{A}\)= 90°. Vẽ AH vuông góc với BC; HE vuông góc với AB; HF vuông góc với AC. Trên tia đối của tia EH lấy điểm I sao cho EI = EH, trên tia đối của tia FH lấy điểm K sao cho FK = FH.

a) Chứng minh AI = AH.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.11đ)

Một sân vận động hình chữ nhật được vẽ theo tỉ lệ 1 : 3000 và chiều dài 6cm chiều rộng 3cm. Hỏi diện tích sân vận động đó bằng bao nhiêu mét vuông?

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.11đ)

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + 100.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.11đ)
Tìm chữ số tận cùng của B = 3 + 32 + … + 3100.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.11đ)

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia 11 dư 6 , chia 4 dư 1, chia 19 dư 11.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.11đ)
Chứng minh n4 + 64 là hợp số với mọi n ℤ.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.11đ)

Một hình chữ nhật có diện tích 486 m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó biết tổng chiều dài và chiều rộng gấp 5 lần hiệu của chiều dài và chiều rộng.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.11đ)
Chứng minh rằng (4n + 7)2 – 49 chia hết cho 8 với n thuộc ℤ.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.11đ)

Một trường có 126 học sinh nam và cứ 7 học sinh nam có 3 học sinh nữ. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.11đ)
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để \(\frac{3}{5}\)hm2 = … m2 là?

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.11đ)

Cho tam giác ABC vuông cân ở A, M là một điểm bất kỳ thuộc cạnh huyền BC. Gọi D và E theo thứ tự là hình chiếu của M trên AB và AC.

a) Tứ giác ADME là hình gì?

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.11đ)

Một đoàn học sinh đi từ A đến B qua địa điểm C để cắm trại. Sau khi đi đoạn AB mất 2 giờ 30 phút thì họ tăng vận tốc thêm mỗi giờ 1 km để đến C đúng giờ quy định. Tính quãng đường AC, biết rằng đoạn đường AB dài hơn đoạn BC là 0,5 km và đi đoạn đường BC hết 2 giờ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.11đ)

Trong số 45 học sinh của lớp 10A có 15 bạn được xếp loại học lực giỏi, 20 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi

a) Lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.11đ)

Có tất cả 18 táo, cam và xoài. Số quả cam bằng \(\frac{1}{2}\)số quả táo. Số quả xoài gấp 3 lần số quả cam. Tính số quả mỗi loại?

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.11đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 5 cm, AB = 6 cm và = 45°. Tính các góc \(\widehat{A}\) , \(\widehat{C}\)và cạnh BC (sử dụng định lí côsin)?

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.11đ)

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 42,56; 45,3; 43,13; 42,48; 45,29.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.11đ)

Số trung bình cộng của hai số bằng 9. Biết một trong hai số đó bằng 12. Tìm số kia.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.11đ)

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

a) (x + 2)2 – 2(x + 2)(x + 8) + (x – 8)2.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.11đ)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một mặt phẳng bờ AB). Gọi M là một điểm bất kì thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By theo thứ tự ở C và D. Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.11đ)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ dãy CD đi qua trung điểm I của OA và vuông góc với OA.

a) Tính độ dài dây CD biết AB = 20 cm.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.11đ)

c) Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC. Chứng minh tứ giác BIKC là hình thang cân.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.11đ)

Viết số thập phân gồm bảy phần mười và hai phần trăm.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.11đ)

Tìm n * sao cho n2 – 14n – 256 là số chính phương.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.11đ)

Tìm x biết 2x + 2x+3 = 72.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.11đ)
Cho hàm số y = x3 – 6x2 – 1 có 2 điểm cực trị A và B. Tìm 2 điểm cực trị đó?

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.11đ)

Cho tam giác ABC có AB = 10cm, AC = 17cm, BC = 21cm và đường cao AH.

a) Tính AH.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.11đ)

Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a, b, c > 0. Chứng minh rằng: a = b = c.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.11đ)

Cho x, y, z > 0 và xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất B =  \(\frac{1}{xy}+\frac{1}{yz}+\frac{1}{zx}+\frac{3}{xyz}\).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.11đ)
b) Nhỏ nhất và chia hết cho 5.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.11đ)
Tính biểu thức:  \(\frac{{33}^{3}{.18}^{3}}{51-33.18}\).

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.11đ)
Tìm 7 số nguyên tố p1, p2,…,p7 thỏa mãn: p12 + p22 + p32 + p42 + p52 + p62 + p72 = p82 (*) (p8 cũng là số nguyên tố).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.