DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tự luận tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 15) - Phần 1

Tự luận tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án ( Phần 15) - Phần 1

Tự luận toán lớp 12

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 00:53:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:53:00

D

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Tô Phương Lam
Phạm Việt Phương
Đỗ Huỳnh Phương Duyên
Câu 1 (0.2đ)

Tìm một số biết rằng số đó nhân 4 rồi cộng với 18 thì ra là 7742.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho 3 chữ số 4, 2, 6.

a) Hãy viết tất cả các số thập phân có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 100.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)
Có một lượng gạo đủ ăn cho 5 người ăn trong 14 ngày nhưng có thêm 2 người đến thêm. Hỏi số gạo dữ trữ đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày?

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Tìm x, y ∈ ℕ biết: 36 – y2 = 8(x – 2020)2.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)
Cho hai số có tổng là 4735. Nếu số bé bớt đi 357 và thêm 173 vào số lớn thì được hai số có hiệu là 535. Tìm hai số đã cho.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Nhân dịp đi du lịch về mai mang đến lớp 75 chiếc kẹo và 50 gói bim bim để chia cho các bạn. Sau khi chia hết cho các bạn (tính cả mình) thì Mai còn thừa 3 chiếc kẹo và 2 gói bim bim. Hỏi lớp Mai có bao nhiêu bạn biết số học sinh có nhiều hơn 20.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Để viết các số tự nhiên liên tiếp từ 2 đến 125 thì cần dùng bao nhiêu chữ số?

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho bốn chữ số 0; 9; 3; 6. Hãy viết tất cả các số thập phân nhỏ nhất với bốn chữ số đã cho, biết phần thập phân có ba chữ số.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

So sánh 334 và 520.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Dùng 3 số 5, 1 số 1 tạo ra phép tính có kết quả là 24 ? (có thể dùng số thập phân và phân số)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

b) Tính các góc của tam giác ABC.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Từ 5 chữ số 0,1,2,3,4 có thể viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau là số chẵn.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Có một số sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 10 cuốn, 14 cuốn và 20 cuốn thì vừa đủ. Biết số sách trong khoảng từ 250 đến 400 cuốn. Hãy tính số sách đó.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)
Cho a3 + b3 + c3 = 3abc. Tính B = \(\left(1+\frac{a}{b}\right)\left(1+\frac{b}{c}\right)\left(1+\frac{c}{a}\right)\).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) , đường cao AH. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; MN cắt AH tại I.

a) Chứng minh I là trung điểm của AH.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)
Đúng ghi Đ, sai ghi S:\(\frac{2}{10}<0,2\)¨.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tìm x, y biết: 9x2 + 6x + 4y2 – 8y + 5 = 0

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Một thửa ruộng hình thang có trung bình của hai đấy là 60m, đường cao bằng cạnh của hình vuông của một hình vuông có chu vi 160m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng này cứ 3 ha thu được 13,5 tấn thóc thì thửa ruộng thu được bao nhiêu tấn thóc?

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

b) Tính số trận hòa của giải đấu?

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Một mặt hàng tăng giá 25%. Sau một thời gian, muốn trở lại giá cũ thì số phần trăm phải giảm đi là bao nhiêu?

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

So sánh 715 và 1720.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Một mảnh đất hình thang có tổng độ dài hai đáy là 49 m. Nếu kéo dài đáy bé thêm 4,5m và đáy lớn thêm 12,5m về cùng một phía thì diện tích mảnh đất sẽ tăng thêm 144,5 m2. Tính diện tích mảnh đất hình thang lúc đầu.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)
Điền vào chỗ trống: 26 m 8 cm = … m.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho tam giác ABC vuông tại C,\(\widehat{A}\)= 42°; AC = 12 cm; BC = 22 cm. Tính các cạnh và các góc của tam giác ABC.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Ông Hùng mua 300 viên gạch hoa hình vuông cạnh 30cm để lát nền một phòng khách và một phòng ngủ thì vừa hết. Hỏi phòng khách nhà ông Hùng có diện tích bao nhiêu mét vuông? Biết phòng ngủ có diện tích 9 m2 và diện tích phần mạch vữa không đáng kể.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.