DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 73
ab testing

Tự luận tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 18)

Tự luận toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 02-11-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 01:23:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Đức Tuấn

Tổng câu hỏi:

73

Ngày tạo:

02-11-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Tìm tập hợp X sao cho \(\left\{ {a;\;b} \right\} \subset X \subset \left\{ {a;\;b;\;c;\;d} \right\}\).
  2. Câu 2
    Kiểm tra rằng cặp số (x; y) = (2; −1) vừa là nghiệm của phương trình thứ nhất, vừa là nghiệm của phương trình thứ hai.
  3. Câu 3
    Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau
  4. Câu 4

    Phân tích đa thức thành nhân tử:

    a) 7x2y14xy2+21x

    b) 2x(xy)+3y(yx)

    c) 6x(x3)+2x6

    d) 4x(xy)2+3x3y

  5. Câu 5

    Cho đường tròn tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn(A, B là các tiếp điểm). Đường thẳng d thay đổi đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt C và D(C nằm giữa M và D)

    a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp

    b) Chứng minhMA2=MC.MD

    c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác OCD luôn đi qua điểm cố định khác O

  6. Câu 6

    Cho phương tình 3x − 2y = 6. (1)

    a) Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình (1);

    b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình (1).

  7. Câu 7

    Cho đường tròn (O), đường kính AB, vẽ các tiếp tuyến Ax, By. Từ M trên đường tròn (M khác A,B) vẽ tiếp tuyến thứ ba nó cắt Ax ở C cắt By ở D. Gọi Nlà giao điểm của BC và AD.

    a) CMR: \(\frac{{CN}}{{AC}} = \frac{{NB}}{{BD}}\).

    b) CM: MN ^ AB.

    c) CMR: \(\widehat {COD} = 90^\circ \).

  8. Câu 8

    Cho đường thẳng (d): y = x − 2. Điểm A nằm trên (d) có hoành độ và tung độ đối nhau sẽ có tọa độ là (a; b).

    Khi đó, a.b =

  9. Câu 9
    Tìm cấp số cộng có 3 số hạng liên tiếp, biết tổng số của chúng là 15 và tổng bình phương các số hạng là 83.
  10. Câu 10

    Tìm x, biết:

    a) \(\left| {x - 1,7} \right| = 2,3\).

    b) \(\left| {x + \frac{3}{4}} \right| - \frac{1}{3} = 0\).

  11. Câu 11

    Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB; Ax là tiếp tuyến của nửa đường tròn. Trên nửa đường tròn lấy điểm D (D khác A,B). Tiếp tuyến tại D của (O) cắt Ax ở S.

    a) Chứng minh SO//BD.

    b) BD cắt AS ở C. Chứng minh SA=SC.

    c) Kẻ DH vuông góc với AB; DH cắt BS tại E. Chứng minh E là trung điểm của DH.

  12. Câu 12
    Một tổ công nhân có 8 người dự định làm xong 1 sân bóng chuyền trong 6 ngày nhưng sau đó người ta quyết định là xong sân bóng sớm hơn 2 ngày. Hỏi như vậy phải bổ sung thêm bao nhiêu công nhân?
  13. Câu 13
    Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC. Tìm giao tuyến của (SMN) và (SBD).
  14. Câu 14
    Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Qua O vẽ đường thẳng a cắt AD, BC lần lượt tại E, F. Qua O vẽ đường thẳng b cắt AB và CD lần lượt tại K, H. Chứng minh tứ giác EKFH là hình bình hành.
  15. Câu 15

    Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

    Chứng minh rằng: \(\frac{1}{{A{H^2}}} = \frac{1}{{A{B^2}}} + \frac{1}{{A{C^2}}}\).

  16. Câu 16
    Tìm x biết x3 − 3x + 2 = 0.
  17. Câu 17
    Biết M(1;6) là điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x3+bx2+cx+1.Tìm tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đó.
  18. Câu 18
    Tính: (14xy2 + 21x2y − 7x3) : 7x
  19. Câu 19

    Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Đường thẳng qua O không song song với AD cắt AB tại M và CD tại N.

    a) Chứng minh M đối xứng với N qua O.

    b) Chứng tỏ rằng tứ giác AMCN là hình bình hành.

  20. Câu 20
    Chọn ngẫu nhiên ba số đôi một khác nhau từ tập hợp {1; 2; 3; ...; 100} gồm 100 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để 3 số được chọn là độ dài 3 cạnh của một tam giác.
  21. Câu 21

    Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của đường tròn (O), trên đường tròn (O) lấy một điểm E bất kì (E khác A, B). Tiếp tuyến tại E của đường tròn (O) cắt Ax, By lần lượt tại C, D.

    a) CM: CD = AC + BD.

    b) Vẽ EF vuông góc AB tại F, BE cắt AC tại K. CM: AF.BC = KE.EB.

    c) EF cắt CB tại I. CM tam giác AFC đồng dạng với tam giác BFD, suy ra FE là tia phân giác của góc CFD.

    d) EA cắt CF tại M. EB cắt DF tại N. CM: M, I, N thẳng hàng.

  22. Câu 22
    Tính 155,7 : 45
  23. Câu 23
    Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của chúng là 293.
  24. Câu 24
    Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB = 2a, AC = a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 60°. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
  25. Câu 25

    Cho \(A = \frac{{\sqrt x + 2}}{{\sqrt x }}\)\(B = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 2}}\)

    Đặt P = A.B. Tìm các giá trị của x để \(\left| P \right| = P\)

  26. Câu 26

    Cho tứ giác ABCD có \(\widehat B = \widehat D = 90^\circ \).

    a) CMR: 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn, tìm tâm đường tròn đó.

    b) So sánh độ dài AC và BD. Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì thì AC = BD

  27. Câu 27
    Cho hàm số có đồ thị (C)\(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\)và đường thẳng  d:y = x + m. Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm A và B. Với C(−2; 5), giá trị của tham số m để tam giác ABC đều là bao nhiêu?
  28. Câu 28

    Giải hệ phương trình:

    \(\left\{ \begin{array}{l}x + y + xy = 11\\{x^2} + {y^2} + 3\left( {x + y} \right) = 28\end{array} \right.\)

  29. Câu 29
    Trên đường tròn (O;R) vẽ dây cung BC cố định. Một điểm A di chuyển trên cung lớn BC. Hai đường cao AE và BF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp
    .
    b) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác EFC
    .
    c) Đường thẳng AE cắt đường tròn (O) tại I. Chứng minh H và I đối xứng nhau qua BC.
    d) Gọi K là hình chiếu của O trên BC. Chứng minh tỉ số
    \(\frac{{AH}}{{OK}}\)không đổi và H chạy trên một cung tròn cố định khi A chuyển động trên cung lớn BC.
  30. Câu 30
    a) Tìm m để đường thẳng y = (m+2)x+m song song với đường thẳng y = 3x – 2.
    b
    ) Hãy vẽ đồ thị của hàm số \(y = - \frac{1}{4}{x^2}\).
  31. Câu 31
    Giá trị nào của m để điểm I(−1;6) là điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 − 3mx2 − 9x + 1(Cm).
  32. Câu 32
    2(x1)=7+(−3)
  33. Câu 33
    Cho tam giác ABC có A(−5; 6), B(−4; −1), C(4; 3). Tìm tọa độ trung điểm I của AC. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
  34. Câu 34
    Cho hàm số y=(m1)x3 có đồ thị là (d) (m1)
    a) Vẽ đồ thị hàm số khi m
    = −2.
    b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y
    = 2x + 5 tại điểm cỏ hoành độ bằng 4
    c) Tìm m để đường thẳng (d) tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 3
  35. Câu 35
    Đọc tên góc, đỉnh, và các cạnh của góc trong các hình vẽ sau:
    Media VietJack
  36. Câu 36
    Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Qua O vẽ đường thẳng a cắt AD, BC lần lượt tại E, F. Qua O vẽ đường thẳng b cắt AB và CD lần lượt tại K, H. Chứng minh tứ giác EKFH là hình bình hành.
Xem trước