DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tự luận Toán 6 Bài 12. Ước chung. Ước chung lớn nhất (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Tự luận Toán 6 Bài 12. Ước chung. Ước chung lớn nhất (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Tự luận toán lớp 6

Tổng câu hỏi: 10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Lương Phú Ngân
Phạm Thúy Hạnh
Huỳnh Minh Huy
Nguyễn Minh Thảo
Phạm Thùy Trúc Anh
Câu 1 (1đ)

Cho \(a = 15 \cdot 60,\;{\rm{ }}b = 25 \cdot 20,\;{\rm{ }}c = 10 \cdot 35.\)

(a)Khi phân tích ra thừa số nguyên tố thì \(a = {5^2} \cdot {3^2} \cdot {2^2}.\)

(b)Ước chung lớn nhất của \(a,\;b\) và \(c\) bằng \(50.\)

(c)Tập hợp các ước chung của \(a,\;b\) và \(c\) gồm \(6\) phần tử.

(d)Tổng các ước chung là số nguyên tố của \(a,\;b\) và \(c\) bằng 8.

Chưa có lời giải

Câu 2 (1đ)

Lớp 6A lên kế hoạch tham gia hoạt động làm sạch các khu vực xung quanh trường học. Lớp có 18 bạn nữ và 24 bạn nam. Các bạn muốn chia lớp thành các nhóm nhỏ gồm cả nữ và nam sao cho số bạn nữ và nam chia đều thành các nhóm.

(a)Số nhóm chia được là bội của cả 18 và 24.

(b)Số nhóm chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất của 18 và 24.

(c) Số nhóm chia được nhiều nhất có thể là 6 nhóm.

(d)Khi chia thành số nhóm nhiều nhất có thể, mỗi nhóm có 3 bạn nữ.

Chưa có lời giải

Câu 3 (1đ)

Cho hai số \(a = 50;\,\,b = 75.\)

(a) Số \(a\) là số nguyên tố.

(b)Số \(b\) phân tích ra thừa số nguyên tố được \(b = {5^2} \cdot 3.\)

(c)ƯCLN\(\left( {a,\;b} \right) = 25.\)

(d) Hai số \(a\) và \(b\) có ba ước chung.

Chưa có lời giải

Câu 4 (1đ)

Cho hai số \(a = 45;\;b = 60.\)

(a)\(a\) có tất cả 4 ước.

(b)ƯC\(\left( {a,\;b} \right) = \left\{ {1;\,\,3;\;\,5;\;\,15} \right\}.\)

(c)ƯCLN\(\left( {a,\;b} \right) = 15.\)

(d)\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản.

Chưa có lời giải

Câu 5 (1đ)

Tìm số tự nhiên \(a\) lớn nhất sao cho 112 và 84 đều là bội của \(a.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.