DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 24
ab testing

Tự luận Hóa 12 Chủ đề 8: Sơ lược về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất và phức chất

Tự luận hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 29-10-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:34:00

C

Biên soạn tệp:

Vũ Yến Chung

Tổng câu hỏi:

24

Ngày tạo:

24-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giá trị tuyệt đối của số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất (NH4)2[PtCL6] là bao nhiêu?

  2. Câu 2

    Chuẩn độ Fe2+ trong dung dịch A gồm các \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }},{{\rm{H}}^ + },{\rm{SO}}_4^{2 - }\) và nước bằng chất chuẩn là dung dịch KMnO4 nồng độ x M (dung dịch B). Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?

    a. Nếu xác định được thể tích của dung dịch thuốc tím đã dùng cho đến điểm tương đương (là y mL) thì tính được số mol của Fe2+ trong dung dịch A.
  3. Câu 3

    Hoà tan lượng nhỏ hợp chất iron(III) sulfate vào ống nghiệm chứa nước thu được dung dịch màu vàng nâu. Sau một thời gian, xuất hiện phức chất không tan màu nâu trong ống nghiệm. Phức chất này được hình thành từ quá trình sau:

    \({\left[\text{Fe}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{6}\right]}^{3+}\left(aq\right)+3{\text{H}}_{2}\text{O}\left(l\right)\rightleftharpoons \left[\text{Fe}{\left(\text{OH}\right)}_{3}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{3}\right]\left(s\right)+3{\text{H}}_{3}{\text{O}}^{+}\left(aq\right)\)

    Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?

    a. Phản ứng trên là phản ứng giữa acid và base theo quan điểm của Brønsted - Lowry.

  4. Câu 4

    Hai ống nghiệm (1) và (2) đều chứa 1 mL dung dịch copper(II) sulfate 0,5% màu xanh nhạt. Tiến hành hai thí nghiệm sau ở 20 °C.

    Thí nghiệm 1: Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch hydrochloric acid đặc (nồng độ khoảng 11 M) không màu vào ống nghiệm (1) thu được dung dịch có màu vàng chanh, do có quá trình:

    \({\left[\text{Cu}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{6}\right]}^{2+}\left(aq\right)+4{\text{Cl}}^{-}\left(aq\right)\rightleftharpoons {\left[{\text{CuCl}}_{4}\right]}^{2-}\left(aq\right)+6{\text{H}}_{2}\text{O}\left(l\right){\text{K}}_{\text{C}}=4,18\cdot {10}^{5}\)

    Thí nghiệm 2: Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch sodium chloride bão hoà (nồng độ khoảng 5,3 M) không màu vào ống nghiệm (2) thu được dung dịch có màu xanh nhạt hơn so với ban đầu.

    Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?
    a. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng ở thí nghiệm 1 là: \({\text{K}}_{\text{C}}=\frac{\left[{\left[{\text{CuCl}}_{4}\right]}^{2-}\left(aq\right)\right]\cdot {\left[{\text{H}}_{2}\text{O}\left(l\right)\right]}^{6}}{\left[{\left[\text{Cu}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{6}\right]}^{2+}\left(aq\right)\right]\cdot {\left[{\text{Cl}}^{-}\left(aq\right)\right]}^{4}}\)
  5. Câu 5

    Theo thuyết Liên kết hoá trị, có tối đa bao nhiêu orbital trống của cation \({\rm{C}}{{\rm{o}}^{2 + }}\) nhận cặp electron hoá trị đề tạo thành phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{({\rm{en}})}_2}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}} \right]^{2 + }}\) ? Với en là \({{\rm{H}}_2}{\rm{NC}}{{\rm{H}}_2}{\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}\).

  6. Câu 6

    Chuẩn độ Fe2+ trong dung dịch A gồm các \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }},{{\rm{H}}^ + },{\rm{SO}}_4^{2 - }\) và nước bằng chất chuẩn là dung dịch KMnO4 nồng độ x M (dung dịch B). Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?

    a. Nếu xác định được thể tích của dung dịch thuốc tím đã dùng cho đến điểm tương đương (là y mL) thì tính được số mol của Fe2+ trong dung dịch A.
  7. Câu 7

    Chuẩn độ Fe2+ trong dung dịch A gồm các \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }},{{\rm{H}}^ + },{\rm{SO}}_4^{2 - }\) và nước bằng chất chuẩn là dung dịch KMnO4 nồng độ x M (dung dịch B). Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?

    a. Nếu xác định được thể tích của dung dịch thuốc tím đã dùng cho đến điểm tương đương (là y mL) thì tính được số mol của Fe2+ trong dung dịch A.
  8. Câu 8

    Một mẫu nước có chứa các ion \({\rm{C}}{{\rm{a}}^{2 + }},{\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }},{\left[ {{\rm{Fe}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }},{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + },{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - },{\rm{SO}}_4^{2 - }.\) Sau một thời gian tiếp xúc với không khí, mẫu nước này chuyển sang màu vàng và nổi váng màu nâu.

    Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?

    a. Mẫu nước trên có pH lớn hơn 7.

  9. Câu 9

    Hai ống nghiệm (1) và (2) đều chứa 1 mL dung dịch copper(II) sulfate 0,5% màu xanh nhạt. Tiến hành hai thí nghiệm sau ở 20 °C.

    Thí nghiệm 1: Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch hydrochloric acid đặc (nồng độ khoảng 11 M) không màu vào ống nghiệm (1) thu được dung dịch có màu vàng chanh, do có quá trình:

    \({\left[\text{Cu}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{6}\right]}^{2+}\left(aq\right)+4{\text{Cl}}^{-}\left(aq\right)\rightleftharpoons {\left[{\text{CuCl}}_{4}\right]}^{2-}\left(aq\right)+6{\text{H}}_{2}\text{O}\left(l\right){\text{K}}_{\text{C}}=4,18\cdot {10}^{5}\)

    Thí nghiệm 2: Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch sodium chloride bão hoà (nồng độ khoảng 5,3 M) không màu vào ống nghiệm (2) thu được dung dịch có màu xanh nhạt hơn so với ban đầu.

    Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?
    a. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng ở thí nghiệm 1 là: \({\text{K}}_{\text{C}}=\frac{\left[{\left[{\text{CuCl}}_{4}\right]}^{2-}\left(aq\right)\right]\cdot {\left[{\text{H}}_{2}\text{O}\left(l\right)\right]}^{6}}{\left[{\left[\text{Cu}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{6}\right]}^{2+}\left(aq\right)\right]\cdot {\left[{\text{Cl}}^{-}\left(aq\right)\right]}^{4}}\)
  10. Câu 10

    Heme B là phức chất trong hồng cầu có cấu tạo như hình bên. Cho biết trong heme B có bao nhiêu phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm.

    Heme B là phức chất trong hồng cầu có cấu tạo như hình bên. Cho biết trong heme B có bao nhiêu phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm. (ảnh 1)
  11. Câu 11

    Hoà tan lượng nhỏ hợp chất iron(III) sulfate vào ống nghiệm chứa nước thu được dung dịch màu vàng nâu. Sau một thời gian, xuất hiện phức chất không tan màu nâu trong ống nghiệm. Phức chất này được hình thành từ quá trình sau:

    \({\left[\text{Fe}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{6}\right]}^{3+}\left(aq\right)+3{\text{H}}_{2}\text{O}\left(l\right)\rightleftharpoons \left[\text{Fe}{\left(\text{OH}\right)}_{3}{\left({\text{OH}}_{2}\right)}_{3}\right]\left(s\right)+3{\text{H}}_{3}{\text{O}}^{+}\left(aq\right)\)

    Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?

    a. Phản ứng trên là phản ứng giữa acid và base theo quan điểm của Brønsted - Lowry.

  12. Câu 12

    Một mẫu nước có chứa các ion \({\rm{C}}{{\rm{a}}^{2 + }},{\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }},{\left[ {{\rm{Fe}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }},{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + },{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - },{\rm{SO}}_4^{2 - }.\) Sau một thời gian tiếp xúc với không khí, mẫu nước này chuyển sang màu vàng và nổi váng màu nâu.

    Mỗi phát biểu a), b), c), d) sau đây là đúng hay sai?

    a. Mẫu nước trên có pH lớn hơn 7.

Xem trước