DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tự luận Bài tập Tỉ số phần trăm. Giải toán về tỉ số phần trăm có đáp án

Tự luận Bài tập Tỉ số phần trăm. Giải toán về tỉ số phần trăm có đáp án

Tự luận toán lớp 5

Tổng câu hỏi: 19
Thời gian làm: 00:29:00

Tổng câu hỏi: 19

Thời gian làm: 00:29:00

A

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Ngọc Khánh
Trịnh Nguyễn Đông Dương
Nguyễn Khánh Bảo Ngọc
Nguyễn Tiến Đạt
Nguyễn Minh Thảo
Câu 1 (0.52đ)

Một kho gạo có 400 tấn vừa gạo nếp vừa gạo tẻ, trong đó gạo nếp chiếm 15%. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấn gạo mỗi loại?

Trong kho có … tấn gạo nếp, …. tấn gạo tẻ

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.52đ)

Một kho gạo có 850 tấn vừa gạo nếp vừa gạo tẻ, trong đó gạo nếp

chiếm 36%. Hỏi trong kho có bao nhiêu tấn gạo mỗi loại?

Trong kho có … tấn gạo nếp, … tấn gạo tẻ.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.52đ)

Tính (theo mẫu): 15% : 0,4 = 37,5%

28,6% : 0,8  =… %

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.52đ)

Một cửa hàng có 600m vải. Buổi sáng bán được 12% số vải đó. Buối chiều bán được 8% số vải đó. Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu mét vải?

Cả hai buổi cửa hàng bán được …  m vải

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.52đ)

Tính (theo mẫu): 121,8% - 12,4% = 109,4%

315,9% - 205,6% = … %

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.52đ)

Viết tỉ số phần trăm thích hợp vào chỗ chấm sau: \(\frac{8}{400}\) = … %

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.52đ)

Một đàn gà có 32 con, trong đó có 12 con gà trống. Tỉ số phần trăm số con gà mái và số con gà trong đàn là …  %

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.52đ)

Một thùng kẹo có 60 gói, trong đó có 48 gói kẹo lạc, còn lại là các gói kẹo mút. Vậy tỉ số phần trăm của số gói kẹo mút và số gói kẹo lạc là … %

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.52đ)

Một nông trường đặt kế hoạch năm 2010 đạt năng suất 8,2 tấn chè/ha, nhưng thực tế mỗi ha nông trường đã thu hoạch được 9,02 tấn. Hỏi  nông trường đó đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch?

Nông trường đã đạt số phần trăm theo kế hoạch là  … %

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.