DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 45
ab testing

Trắc trắc nghiệm Vật Lí 12 Dao Động điện từ (P1)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:55:00

N

Biên soạn tệp:

Huỳnh Thuận Nguyên

Tổng câu hỏi:

45

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4 mH và một tụ điện có điện dung C = 16 pF. Biết lúc t = 0 cường độ dòng điện trong mạch cực đại và bằng 12 mA. Biểu thức cường dộ dòng điện tức thời trong mạch là

    • A.

      i = 12cos\(\left(12,5.{10}^{7}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)(mA)

    • B.

      i = 12cos\(\left(12,5.{10}^{7}\right)\) (mA)

    • C.

      i = 12cos\(\left(12,5\mathrm{\pi}.{10}^{7}\right)\) (mA)

    • D.

      i = 12cos\(\left(12,5\mathrm{\pi}.{10}^{8}-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)(mA)

  2. Câu 2

    Một mạch dao động LC với cuộn cảm L = \(1/\mathrm{\pi}\) mH, để mạch có tần số dao động là 5kHz thì tụ điện phải có điện dung là

    • A.

      C = 2. \({10}^{-5}/\mathrm{\pi} \mathrm{F}\)

    • B.

      C = \({10}^{-5}/\mathrm{\pi} \mathrm{F}\)

    • C.

      C = \({10}^{-5}/{\mathrm{\pi}}^{2} \mathrm{F}\)

    • D.

      C = \({10}^{5}/\mathrm{\pi} \mathrm{F}\)

  3. Câu 3

    Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C, cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch \(R=0\). Dòng điện qua mạch  \(i={4.10}^{-11}\mathrm{sin}{2.10}^{-2}t,\) điện tích của tụ điện là

    • A.

      \({Q}_{0}\) = \({{10}^{-9}}^{}C\)

    • B.

       \({Q}_{0}\) = 4.\({{10}^{-9}}^{}C\)

    • C.

       \({Q}_{0}\)= 2.\({{10}^{-9}}^{}C\)

    • D.

      \({Q}_{0} = 8.{{10}^{-9}}^{}C\)

  4. Câu 4

    Mạch dao động (L, \({{C}_{1 }}_{}\)) có tần số riêng \({f}_{1}\) = 7,5 MHz và mạch dao động (L, \({C}_{2}\)) có tần số riêng \({f}_{2}\) = 10 MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với \({{C}_{1 }}_{}\) ghép nối với \({C}_{2}\)

    • A.

        8,5 MHz

    • B.

        9,5 MHz

    • C.

        12,5 MHz

    • D.

        20 MHz

  5. Câu 5

    Mạch dao động LC có biểu thức i=10sin(\(2.{10}^{6}\)\(t\)mA. Trong thời gian bằng một nửa chu kỳ có lượng điện tích nhiều nhất là bao nhiêu chuyển qua tiết diện dây dẫn?

    • A.

       \({5.10}^{-8}C\)

    • B.

      0

    • C.

       \({10}^{-8}C\)

    • D.

       \({5.10}^{-9}C\)

  6. Câu 6

    Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ  C = 880pF và cuộn L = 20\(\mu\)H. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

    • A.

       \(\lambda\) = 100m

    • B.

       \(\lambda\) = 150m

    • C.

       \(\lambda\)= 250m

    • D.

       \(\lambda\) = 500m

  7. Câu 7

    Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại, \({{U}_{{0 }_{}}}_{}\)là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC. Tìm công thức đúng liên hệ giữa \({I}_{0}\) và \({{U}_{{0 }_{}}}_{}\)

    • A.

       \({U}_{0}={I}_{0}\sqrt{LC}\)

    • B.

        \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{\frac{L}{C}}\)

    • C.

       \({U}_{0}={I}_{0}\sqrt{\frac{L}{C}}\)

    • D.

       \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{LC}\)

  8. Câu 8

    Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện dung C = 10 \(\mu\)F. Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại \({I}_{0}\) = 0,05 A. Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q = 30 \(\mu\)C

    • A.

      6V

    • B.

      5V

    • C.

      4V

    • D.

      3V

  9. Câu 9

    Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất \(∆\)t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là

    • A.

      4\(∆\)t

    • B.

      6\(∆\)t

    • C.

      3\(∆\)t

    • D.

      12\(∆\)t

  10. Câu 10

    Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung \({{C}_{1 }}_{}\)và \({C}_{2}\). Khi mắc cuộn dây với từng tụ \({{C}_{1 }}_{}\)và \({C}_{2}\)thì chu kì dao động tương ứng của mạch là \({T}_{1}\) = 0,3 ms và \({{T}_{2 }}_{}\)= 0,4 ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với \({{C}_{1 }}_{}\) song song với \({C}_{2}\)là:

    • A.

      0,5 ms

    • B.

      0,7 ms

    • C.

      1 ms

    • D.

      0,24 ms

  11. Câu 11

    Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên một bản tụ là \({Q}_{0}\) = \(4.{{10}^{-8}}^{}C\), cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \({I}_{o}\) = 0,314A. Lấy \(\pi =\mathrm{3,14.}\) Chu kì dao động điện từ trong mạch là

    • A.

       \(8.{{10}^{-5}}^{}s\)

    • B.

       \(8.{{10}^{-6}}^{}s\)

    • C.

       \(8.{{10}^{-7}}^{}s\)

    • D.

       \(8.{{10}^{-8}}^{}s\)

  12. Câu 12

    Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L=2mH\) và tụ điện có điện dung \(C=5pF.\) Tụ được tích điện đến hiệu điện thế 10V, sau đó người ta để cho tụ phóng điện trong mạch. Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện và của dòng điện trong cuộn cảm là:

    • A.

      \(q={5.10}^{-11}\mathrm{cos}{10}^{7}{t}_{}\left(C\right),i={5.10}^{-4}\mathrm{cos}{\left({10}^{7}t+\frac{\pi}{2}\right)}_{}\left(A\right)\)

    • B.

       \(q={5.10}^{-11}\mathrm{cos}{\left({10}^{7}t+\pi \right)}_{}\left(C\right),i={5.10}^{-4}\mathrm{cos}\left({10}^{7}t+\pi \right)\left(A\right)\)

    • C.

      \(q={2.10}^{-11}\mathrm{cos}{\left({10}^{7}t+\frac{\pi}{2}\right)}_{}\left(C\right),i={5.10}^{-4}\mathrm{cos}\left({10}^{7}t\right)\left(A\right)\)

    • D.

       \(q={2.10}^{-11}\mathrm{cos}{\left({10}^{7}t-\frac{\pi}{2}\right)}_{}\left(C\right),i={5.10}^{-4}\mathrm{cos}\left({10}^{7}t-\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)\)

  13. Câu 13

    Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C. Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch đang bằng nhau. Tỉ số năng lượng điện từ của mạch trước và sau khi đóng khóa K là

    • A.

      4/3

    • B.

      5/4

    • C.

      3/4

    • D.

      4/5

  14. Câu 14

    Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là

    • A.

      W = \(\frac{{Q}_{0}^{2}}{2L}\)

    • B.

       W =\(\frac{{Q}_{0}^{2}}{2C}\)

    • C.

      W = \(\frac{{Q}_{0}^{2}}{L}\)

    • D.

      W = \(\frac{{Q}_{0}^{2}}{C}\)

  15. Câu 15

    Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụC = 1nF và cuộn L = 100\(\mu H\)(lấy\({\pi}^{2}=10).\)Bước sóng mà mạch thu được

    • A.

      \(\lambda =300\) m

    • B.

      \(\lambda =600\) m

    • C.

      \(\lambda =300\) km

    • D.

      \(\lambda =1000\) m

  16. Câu 16

    Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là \({q}_{0}\) và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là \({I}_{0}\). Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng \({I}_{0}\)/n( với n>1) thì điện tích của tụ có độ lớn là

    • A.

      q0 .\(\sqrt{1-\frac{1}{{n}^{2}}}\)

    • B.

      \(\frac{{q}_{o}}{\sqrt{1-\frac{1}{{n}^{2}}}}\)

    • C.

       \({q}_{o}\sqrt{1-\frac{2}{{n}^{2}}}\)

    • D.

       \(\frac{{q}_{o}}{\sqrt{1-\frac{2}{{n}^{2}}}}\)

  17. Câu 17

    Một mạch điện LC có điện dung  \(C=25pF\) và cuộn cảm \(L={10}^{-4}H\). Biết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA

    Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện:

    • A.

       \(u=80\mathrm{sin}{2.10}^{7}{t}_{}\left(V\right)\)

    • B.

       \(u=80\mathrm{sin}{\left({2.10}^{7}t+\frac{\pi}{6}\right)}_{}\left(V\right)\)

    • C.

       \(u=80\mathrm{sin}2\pi {.10}^{7}{t}_{}\left(V\right)\)

    • D.

       \(u=80\mathrm{sin}{\left({2.10}^{7}t-\frac{\pi}{2}\right)}_{}\left(V\right)\)

  18. Câu 18

    Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá  \(\frac{1}{2}\) điện tích cực đại trong nửa chu kỳ là 4 \(\mu\)s .Năng lượng điện, năng lượng từ trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là 

    • A.

      12 \(\mu\)s

    • B.

      24 \(\mu\)s

    • C.

      6 \(\mu\)s

    • D.

      4 \(\mu\)s

  19. Câu 19

    Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 mH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy \({\mathrm{\pi}}^{2} = 10\). Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị

    • A.

       \(từ 2.{10}^{-8}s đến 3,6.{10}^{-7}s\)

    • B.

       \(từ 4.{{10}^{-8}}^{}s đến 2,4.{{10}^{-7}}^{}s\)

    • C.

       \(từ 4.{{10}^{-8}}^{}s đến 3,2.{{10}^{-7}}^{}s\)

    • D.

       \(từ 2.{{10}^{-8}}^{}s đến 3.{{10}^{-7}}^{}s\)

  20. Câu 20

    Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là  \(q={Q}_{0}\mathrm{cos}(\omega t+\phi )\). Biểu thức của dòng điện trong mạch là:

    • A.

      \(i=\omega {Q}_{0}\mathrm{cos}(\omega t+\phi )\)

    • B.

       \(i=\omega {Q}_{0}\mathrm{cos}(\omega t+\phi +\frac{\pi}{2})\)

    • C.

      \(i=\omega {Q}_{0}\mathrm{cos}(\omega t+\phi -\frac{\pi}{2})\)

    • D.

       \(i=\omega {Q}_{0}\mathrm{sin}(\omega t+\phi )\)

  21. Câu 21

    Một mạch điện LC có điện dung  \(C=25pF\) và cuộn cảm \(L={10}^{-4}H\). Biết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA

    Biểu thức dòng điện trong mạch

    • A.

      \(i={4.10}^{-2}\mathrm{cos}2\pi {.10}^{7}{t}_{}\left(A\right)\)

    • B.

       \(i={6.10}^{-2}\mathrm{cos}{2.10}^{7}{t}_{}\left(A\right)\)

    • C.

      \(i={4.10}^{-2}\mathrm{cos}{\left({10}^{7}t-\frac{\pi}{2}\right)}_{}\left(A\right)\)

    • D.

       \(i={4.10}^{-2}\mathrm{cos}{2.10}^{7}{t}_{}\left(A\right)\)

  22. Câu 22

    Một tụ điện có điện dung \(10\mu F\) được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ này vào một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy \({\pi}^{2}=10.\) Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể khi nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng một nữa giá trị ban đầu?

    • A.

       \(\frac{3}{400}s\)

    • B.

       \(\frac{1}{300}s\)

    • C.

       \(\frac{1}{1200}s\)

    • D.

       \(\frac{1}{600}s\)

Xem trước