DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 27
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 4: (có đáp án) Khối lượng – đo khối lượng (phần 2)

Trắc nghiệm lý lớp 6

calendar

Ngày đăng: 20-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:37:00

V

Biên soạn tệp:

Võ Ngọc Vân

Tổng câu hỏi:

27

Ngày tạo:

17-05-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Người ta dùng cân đo…

    • A.

       Trọng lượng của vật nặng

    • B.

       Thể tích của vật nặng

    • C.

       Khối lượng của vật nặng

    • D.

       Kích thước của vật nặng

  2. Câu 2

    1 yến bằng:

    • A.

       100 mi-li-gam

    • B.

       10 héc-tô-gam

    • C.

       1000 gam

    • D.

       10 ki-lô-gam

  3. Câu 3

    Điền vào chỗ trống đáp án đúng: 1 tấn bằng với …

    • A.

       1000kg

    • B.

       100kg

    • C.

       10000kg

    • D.

       10kg

  4. Câu 4

    Chọn câu trả lời sai: Một lượng vàng có khối lượng là:

    • A.

       37,5 gam

    • B.

       37500 mi-li-gam

    • C.

       0,375 lạng

    • D.

       0,0375 héc-tô-gam

  5. Câu 5

    Chọn câu trả lời sai. 1 lạng bằng:

    • A.

       100g

    • B.

       0,1kg

    • C.

       1g

    • D.

       1 héc-ta-gam

  6. Câu 6

    Điền vào chỗ trống đáp án đúng: …....... có đơn vị là kilôgam.

    • A.

       Lượng

    • B.

       Khối lượng

    • C.

       Trọng lượng

    • D.

       Trọng lực

  7. Câu 7

    Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ:

    • A.

       Thể tích của cả hộp thịt

    • B.

       Thể tích của thịt trong hộp

    • C.

       Khối lượng của cả hộp thịt

    • D.

       Khối lượng của thịt trong hộp

  8. Câu 8

    Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước ta là:

    • A.

       Tấn

    • B.

       Mi-li-gam

    • C.

       Ki-lô-gam

    • D.

       Gam

  9. Câu 9

    Chọn câu trả lời đúng:1 hộp sữa Ovaltine có ghi 200 gam, đó là :

    • A.

       Lượng sữa trong hộp

    • B.

       Lượng đường trong hộp

    • C.

       Khối lượng của hộp

    • D.

       Thể tích của hộp

  10. Câu 10

    Chọn câu đúng:

    • A.

       Mọi vật nào cũng có khối lượng

    • B.

       Mọi vật nào cũng có trọng lượng

    • C.

       Mọi vật nào cũng có hình dạng và kích thước

    • D.

       Cả 3 câu trên đều đúng

  11. Câu 11

    Điền vào chỗ trống từ thích hợp: …….. của 1 vật cho biết lượng chất chứa trong vật.

    • A.

       Trọng lượng

    • B.

       Khối lượng

    • C.

       Số lượng phần tử

    • D.

       Cả 3 câu trên đều sai

  12. Câu 12

    Chọn câu trả lời đúng:

    Trong bệnh viện người ta không dùng cân tạ để theo dõi khối lượng người bệnh, vì:

    • A.

       Cân tạ nặng và khá cồng kềnh

    • B.

       GHĐ của cân tạ lớn so với khối lượng của 1 người

    • C.

       ĐCNN của cân tạ thường lớn khó theo dõi chính xác

    • D.

       Cả câu B và C đều đúng

  13. Câu 13

    Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

    • A.

       Tấn > tạ > lạng > ki-lô-gam

    • B.

       Tấn > lạng > ki-lô-gam > tạ

    • C.

       Tấn > tạ > ki-lô-gam > lạng

    • D.

       Tạ > tấn > ki-lô-gam > lạng

Xem trước