DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 26
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 4: (có đáp án) Biểu diễn lực (phần 2)

Trắc nghiệm lý lớp 8

calendar

Ngày đăng: 29-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:36:00

L

Biên soạn tệp:

Đoàn Ngọc Linh

Tổng câu hỏi:

26

Ngày tạo:

17-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đại lượng nào làm thay đổi vận tốc của vật:

    • A.

       Quãng đường

    • B.

       Thời gian

    • C.

       Công suất

    • D.

       Lực

  2. Câu 2

    Sử dụng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa vật lí: …. là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động.

    • A.

       Véctơ

    • B.

       Thay đổi

    • C.

       Vận tốc

    • D.

       Lực

  3. Câu 3

     Muốn biểu diễn một vec tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

    • A.

       Phương, chiều

    • B.

       Điểm đặt, phương, chiều

    • C.

       Điểm đặt, phương, độ lớn

    • D.

       Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

  4. Câu 4

    Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào? Chọn câu trả lời đúng.

    • A.

       Vận tốc không thay đổi

    • B.

       Vận tốc tăng dần

    • C.

       Vận tốc giảm dần

    • D.

       Có thể tăng dần và cũng có thê giảm dần.

  5. Câu 5

    Kết luận nào sau đây đúng

    • A.

       Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

    • B.

       Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

    • C.

       Lực chỉ có thể làm vật biến dạng.

    • D.

       Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

  6. Câu 6

    Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây đúng

    Hình vẽ bên  Lực F có phương nằm ngang chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N B. Lực F có phương nằm ngang (ảnh 1)

    • A.

       Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

    • B.

       Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang  trái, độ lớn 15N

    • C.

       Lực F có phương nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 15N

    • D.

       Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

  7. Câu 7

    Kết luận nào sau đây không đúng

    • A.

       Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động

    • B.

       Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động

    • C.

       Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc

    • D.

       Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

  8. Câu 8

    Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực

    • A.

       Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

    • B.

       Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

    • C.

       Chuyển động của đầu cánh quạt

    • D.

       Chuyển động của xe buýt từ đường Phạm Văn Đồng ra Nguyễn Phong Sắc

  9. Câu 9

    Khi có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

    • A.

       Không thay đổi

    • B.

       Chỉ có thể tăng

    • C.

       Chỉ có thể giảm

    • D.

       Thay đổi tăng hoặc giảm.

  10. Câu 10

    Vật \({m}_{1}\) và \({m}_{2}\) đang chuyển động với các vận tốc \({v}_{1}\) và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ.

    Vật m1 và m2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. (ảnh 1)

    Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

    • A.

       Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc

    • B.

       Vật 1  tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc

    • C.

       Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc

    • D.

       Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc

  11. Câu 11

    Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc \({v}_{1}\) và \({v}_{2}\) thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ.Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. (ảnh 1)

    Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

    • A.

       Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc

    • B.

       Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc

    • C.

       Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc

    • D.

       Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc

  12. Câu 12

    Chọn câu đúng nhất:

    • A.

       Các yếu tố của vecto lực là phương, chiều.

    • B.

       Các yếu tố của vecto lực là điểm đặt, phương, chiều.

    • C.

       Các yếu tố của vecto lực là điểm đặt, phương, độ lớn.

    • D.

       Các yếu tố của vecto lực là điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

  13. Câu 13

    Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động chậm đi thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng.

    • A.

       Cùng phương cùng chiều với vận tốc

    • B.

       Cùng phương ngược chiều với vận tốc

    • C.

       Có phương vuông góc với với vận tốc

    • D.

       Có phương bất kỳ so với vận tốc

Xem trước