DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 34 (có đáp án) : Kính thiên văn

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 34 (có đáp án) : Kính thiên văn

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi: 33
Thời gian làm: 00:43:00

Tổng câu hỏi: 33

Thời gian làm: 00:43:00

V

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Đức Lộc
Trương Gia Phát
Huỳnh Duy Tân
Phạm Trần Gia Huy
Phạm Dương Phương Thuỳ
Câu 1 (0.3đ)

Khi tính số bội giác của kính thiên văn, góc \({\alpha}_{0}\) được chọn là:

  • A.

    Góc trông trực tiếp vật đặt tại điểm cực cận của mắt

  • B.

    Góc trông trực tiếp vật đặt tại điểm cực viễn của mắt cận

  • C.

    Góc trông ảnh của vật ở điểm cực cận của mắt

  • D.

    Góc trông trực tiếp vật

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.3đ)

Một kính thiên văn khúc xạ được điều chỉnh cho một nguời có mắt bình thường nhìn được rõ nét của một vật ở vô cực mà không phải điều tiết. Khi đó, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 62cm và số bội giác của kính là 30. Vật quan sát Mặt Trăng có góc trông \({\alpha}_{0}=\frac{1}{100}rad\). Đường kính của mặt trăng cho bởi vật kính là:

  • A.

    \(\mathrm{0,6}cm\)

  • B.

    \(1cm\)

  • C.

    \(3cm\)

  • D.

    \(\mathrm{0,9}cm\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.3đ)

Vật kính của một kính thiên văn là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ. Một người, mắt không có tật, dùng kính thiên văn này để quan sát Mặt Trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90cm. Số bội giác của kính là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính có giá trị là bao nhiêu? Coi mắt đặt sát kính.

  • A.

    \(\left\{\begin{array}{c}{f}_{1}=85cm\ {f}_{2}=5cm\end{array}\right.\)

  • B.

    \(\left\{\begin{array}{c}{f}_{1}=100cm\ {f}_{2}=5cm\end{array}\right.\)

  • C.

    \(\left\{\begin{array}{c}{f}_{1}=17cm\ {f}_{2}=2cm\end{array}\right.\)

  • D.

    \(\left\{\begin{array}{c}{f}_{1}=90cm\ {f}_{2}=17cm\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.3đ)

Một kính thiên văn, vật kính có tiêu cự \({f}_{1}=1m\), thị kính có tiêu cự 5cm. Người quan sát mắt bình thường, ngắm chừng không điều tiết. Số bội giác vô cực của kính thiên văn này là:

  • A.

    200

  • B.

    20

  • C.

    2

  • D.

    201

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.3đ)

Một kính thiên văn khúc xạ được điều chỉnh cho một nguời có mắt bình thường nhìn được rõ nét của một vật ở vô cực mà không phải điều tiết. Khi đó, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 84cm và số bội giác của kính là 20. Vật quan sát Mặt Trăng có góc trông \({\alpha}_{0}=\frac{1}{100}rad\). Đường kính của mặt trăng cho bởi vật kính là:

  • A.

    0,8cm

  • B.

    8cm

  • C.

    2cm

  • D.

    0,4cm

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.3đ)

Khi ngắm chừng vô cực một vật ở xa bằng kính thiên văn, đáp án nào sau đây đúng?

  • A.

    Khoảng cách hai kính là \({O}_{1}{O}_{2}={f}_{1}+{f}_{2}\)

  • B.

    Khoảng cách hai kính là \({O}_{1}{O}_{2}={f}_{1}-{f}_{2}\)

  • C.

    Số bội giác vô cực của kính là \({G}_{\infty}=\frac{{f}_{1}}{{f}_{2}}\)

  • D.

    Góc trông ảnh là \(\alpha =\frac{{f}_{1}}{{f}_{2}}{\alpha}_{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.3đ)

Một kính thiên văn có số bội giác vô cực là 250. Khoảng cách hai kính là \(650cm\). Tiêu cự vật kính và thị kính tương ứng là:

  • A.

    \(1m;\text{ }4cm\)

  • B.

    \(1m;\text{ }5cm\)

  • C.

    \(10m;\text{ }4cm\)

  • D.

    \(10m;\text{ }5cm\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.3đ)

Một kính thiên văn khi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là \(100cm\), độ bội giác của kính là 24. Tiêu cự của vật kính và thị kính bằng:

  • A.

    80cm và 20cm

  • B.

    84cm và 16cm

  • C.

    75cm và 25cm

  • D.

    96cm và 4cm

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.3đ)

Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 80cm, thị kính có tiêu cự 4cm . Người quan sát có điểm cực cận cách mắt 20cm, điểm cực viễn ở vô cực, đặt mắt sát thị kính để quan sát một chòm sao. Tính khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở cực cận?

  • A.

     \(\mathrm{76,67}cm\)

  • B.

    \(\mathrm{83,33}cm\)

  • C.

    \(80cm\)

  • D.

    \(84cm\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.3đ)

Một người cận thị có cực viễn cách mắt \(50cm\), quan sát một thiên thể bằng kính thiên văn \(\left({f}_{1}=100cm;{f}_{2}=5cm\right)\) không điều tiết. Biết mắt đặt sát thị kính, khoảng cách giữa hai kính lúc này bằng bao nhiêu?

  • A.

    \(100cm\)

  • B.

    \(150cm\)

  • C.

    \(\mathrm{104,55}cm\)

  • D.

    \(155cm\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.3đ)

Ý kiến nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

  • A.

    Gồm hai thấu kính đồng trục, thị kính có tiêu cự rất dài, vật kính là kính lúp để quan sát ảnh tạo bởi thị kính

  • B.

    Gồm hai thấu kính đồng trục, vật kính có tiêu cự rất dài, thị kính là kính lúp để quan sát ảnh tạo bởi vật kính

  • C.

    Khoảng cách giữa hai kính thay đổi được

  • D.

    Bổ trợ cho mắt khi quan sát vật ở xa bằng cách tạo ảnh ảo với góc trông rất lớn đối với vật ở xa

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.3đ)

Khi ngắm chừng vô cực một vật ở xa bằng kính thiên văn, đáp án nào sau đây sai?

  • A.

    Khoảng cách hai kính là \({O}_{1}{O}_{2}={f}_{1}+{f}_{2}\)

  • B.

    Khoảng cách hai kính là \({O}_{1}{O}_{2}={f}_{1}-{f}_{2}\)

  • C.

    Số bội giác vô cực của kính là \({G}_{\infty}=\frac{{f}_{1}}{{f}_{2}}\)

  • D.

    Góc trông ảnh là \(\alpha =\frac{{f}_{1}}{{f}_{2}}{\alpha}_{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.3đ)

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự \({f}_{1}=120cm\) và thị kính có tiêu cự \({f}_{2}=5cm\). Khoảng cách giữa hai kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là:

  • A.

    \(125cm\)

  • B.

    \(124cm\)

  • C.

    \(120cm\)

  • D.

    \(115cm\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.3đ)

Khi nói về cấu tạo của lăng kính thiên văn, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

  • B.

    Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

  • C.

    Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

  • D.

    Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.3đ)

Một kính thiên văn, vật kính có tiêu cự \({f}_{1}=1m\), thị kính có ghi 10x. Khi ngắm chừng vô cực, khoảng cách giữa hai kính là:

  • A.

    \(\mathrm{1002,5}cm\)

  • B.

    \(110cm\)

  • C.

    \(\mathrm{102,5}cm\)

  • D.

    \(105cm\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.3đ)

Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ \(\mathrm{0,4}dp\). Thị kính cho phép nhìn một vật cao 1mm đặt tại tiêu diện vật dưới một góc \(\phi =\mathrm{0,01}rad\). Tính khoảng cách giữa hai điểm trên Mặt Trăng, nếu góc trông hai điểm này qua kính là 4’. Coi khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là \(400000km\)?

  • A.

    \(16000km\)

  • B.

    \(\mathrm{6,85}m\)

  • C.

    \(\mathrm{8,65}km\)

  • D.

    \(\mathrm{1,86}km\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.