DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 29 (có đáp án) : Định luật bôilơ - mariốt. Đường đẳng nhiệt

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 28-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

L

Biên soạn tệp:

Phạm Minh Linh Liên

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

26-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

    • A.

      đẳng tích

    • B.

       đẳng áp

    • C.

       đẳng nhiệt

    • D.

       đẳng lượng

  2. Câu 2

    Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

    • A.

      Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

    • B.

       Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

    • C.

       Trên giản đồ p – V, đồ thị là một đường hypebol.

    • D.

       Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

  3. Câu 3

    Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất \({10}^{5}\)Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125\(c{m}^{3}\) không khí. Biết trước khi bơm, trong bóng có không khí ở áp suất \({10}^{5}\) Pa và nhiệt độ không đổi trong thời gian bơm. Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm bằng: (coi quả bóng trước khi bơm không có không khí).

    • A.

      5.\({10}^{5}\)Pa

    • B.

      2,5.\({10}^{5}\)Pa

    • C.

      2.\({10}^{5}\)Pa

    • D.

      7,5.\({10}^{5}\)Pa

  4. Câu 4

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

    • A.

      Áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

    • B.

       Thương của áp suất và thể tích là một hằng số.

    • C.

       Trên giản đồ p – V, đồ thị là một đường hypebol.

    • D.

       Thể tích không phụ thuộc vào áp suất

  5. Câu 5

    Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

    • A.

      Hình A

    • B.

       Hình B

    • C.

       Hình C

    • D.

       Hình D

  6. Câu 6

    Một lượng khí xác định ở áp suất 3atm có thể tích là 10 lít. Thể tích của khối khí khi nén đẳng nhiệt đến áp suất 6atm?

    • A.

      1,5 lít

    • B.

       12 lít

    • C.

       20 lít

    • D.

       5 lít

  7. Câu 7

    Quá trình đẳng nhiệt là:

    • A.

      quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

    • B.

       quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

    • C.

      quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

    • D.

       quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

  8. Câu 8

    Thể tich và áp suất của một lượng khí xác định có giá trị là bao nhiêu? Biết nếu áp suất tăng thêm 5.\({10}^{5}\) Pa thì thể tích khí thay đổi 5l, nếu áp suất tăng thêm 2.\({10}^{5}\) Pa thì thể tích của khối khí thay đổi 3l. Biết quá trình biến đổi trạng thái có nhiệt độ không đổi

    • A.

      p=5,4.\({10}^{5}\) Pa,V=8,6l

    • B.

      p=4.\({10}^{5}\) Pa,V=9l

    • C.

      p=2,5.\({10}^{5}\) Pa,V=9l

    • D.

      p=2.\({10}^{5}\) Pa,V=6l

  9. Câu 9

    Trong tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là:

    • A.

      Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

    • B.

       Đường hypebol

    • C.

       Đường thẳng song song với trục OV

    • D.

       Cung parabol

  10. Câu 10

    Khối lượng riêng của oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là \(\mathrm{1,43}kg/{m}^{3}\). Khối lượng oxi ở trong bình kín thể tích 15 lít, áp suất 150atm nhiệt độ \({0}^{0}C\) là:

    • A.

       3,22kg

    • B.

       214,5kg

    • C.

       7,5kg

    • D.

       2,25kg

  11. Câu 11

    Dùng một bơm tay để bơm không khí vào quả bóng thể tích 2 lít có áp suất bên trong là 1atm. Áp suất bên trong quả bóng là bao nhiêu sau 60 lần bơm, biết mỗi lần bơm được 50\(c{m}^{3}\) không khí vào quả bóng. Coi quá trình bơm nhiệt độ là không đổi

    • A.

      1atm

    • B.

       2,5atm

    • C.

       0,4atm

    • D.

       0,8atm

  12. Câu 12

    Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, thể tích của lượng khí

    • A.

      Luôn không đổi

    • B.

       tỉ lệ nghịch với áp suất khí

    • C.

       tỉ lệ thuận với áp suất khí

    • D.

       không phụ thuộc vào áp suất khí

Xem trước