DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 28 (có đáp án) : Lăng kính – Bài tập lăng kính

Trắc nghiệm lý lớp 11

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

D

Biên soạn tệp:

Trần Văn Trí Dũng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Sử dụng hình vẽ về đường đi của tia sáng qua lăng kính: SI là tia tới, JR là tia ló, D là góc lệch giữa tia tới và tia ló, n là chiết suất của chất làm lăng kính. Công thức nào trong các công thức sau là sai?

    • A.

      \(\mathrm{sin}{i}_{1}=\frac{1}{n}\mathrm{sin}{i}_{2}\)

    • B.

      \(A={r}_{1}+{r}_{2}\)

    • C.

      \(D={i}_{1}+{i}_{2}-A\)

    • D.

      \(\mathrm{sin}\frac{{D}_{m}+A}{2}=n\mathrm{sin}\frac{A}{2}\)

  2. Câu 2

    Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì:

    • A.

      Góc lệch D tăng theo i.

    • B.

      Góc lệch D giảm dần.

    • C.

      Góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần.

    • D.

       Góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần.

  3. Câu 3

    Chọn phương án đúng. Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất \(n=\sqrt{2}\) và góc ở đỉnh \(A={30}^{0}\), B là góc vuông. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:

    • A.

      \({5}^{0}\)

    • B.

      \({13}^{0 }\)

    • C.

      \({15}^{0}\)

    • D.

      \({22}^{0}\)

  4. Câu 4

    Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:

    • A.

      Hai mặt bên của lăng kính.

    • B.

      Tia tới và pháp tuyến.

    • C.

       Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

    • D.

       Tia ló và pháp tuyến

  5. Câu 5

    Lăng kính là:

    • A.

      Lăng kính là một khối trong suốt, đồng nhất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng song song.

    • B.

      Lăng kính là một khối trong suốt, không đồng nhất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song.

    • C.

       Lăng kính là một khối trong suốt, đồng nhất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song

    • D.

       Lăng kính là một khối đặc, đồng nhất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song

  6. Câu 6

    Một lăng kính có chiết suất n, đặt trong không khí, có góc chiết quang A, nhận một tia sáng tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló sát mặt bên AC của lăng kính. Chiết suất n của lăng kính xác định bởi:

    • A.

      \(n=\frac{1}{\mathrm{sin}A}\)

    • B.

      \(n=\mathrm{sin}i\).

    • C.

      \(n=\mathrm{sin}A\).

    • D.

      \(n=\frac{1}{\mathrm{sin}(A+i)}\).

  7. Câu 7

    Lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác cân ABC đỉnh A. Một tia đơn sắc được chiếu vuông góc tới mặt bên AB. Sau hai lần phản xạ toàn phần trên hai mặt AC và AB, tia ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông góc với BC. Tính góc chiết quang A:

    • A.

      \({39}^{0}\)

    • B.

      \({36}^{0}\)

    • C.

      \({30}^{0}\)

    • D.

      \({33}^{0}\)

  8. Câu 8

    Chọn câu đúng:

    • A.

       Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là \(D={i}_{1}+{i}_{2}-A\)

    • B.

        Khi góc tới i tăng dần thì góc lệch D giảm dần, qua góc lệch cực tiểu rồi tăng dần

    • C.

        Khi lăng kính ở vị trí có góc lệch cực tiểu thì tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A

    • D.

       Tất cả đều đúng

  9. Câu 9

    Sử dụng hình vẽ về đường đi của tia sáng qua lăng kính: SI là tia tới, JR là tia ló,  D là góc lệch giữa tia tới và tia ló, n là chiết suất của chất làm lăng kính. Công thức nào trong các công thức sau là đúng?

    • A.

      \(\mathrm{sin}{i}_{1}=\frac{1}{n}\mathrm{sin}{i}_{2}\)

    • B.

      \(A={r}_{1}-{r}_{2}\)

    • C.

      \(D={i}_{1}-{i}_{2}-A\)

    • D.

      \(\mathrm{sin}\frac{{D}_{m}+A}{2}=n\mathrm{sin}\frac{A}{2}\)

  10. Câu 10

    Với \({i}_{1}, {i}_{2}\), A lần lượt là góc tới, góc ló và góc chiết quang của lăng kính.Công thức xác định góc lệch D của tia sáng qua lăng kính là:

    • A.

      \(D={i}_{1}+{i}_{2}–A\)

    • B.

      \(D={i}_{1}-{i}_{2}+A\)

    • C.

      \(D={i}_{1}-{i}_{2}–A\)

    • D.

      \(D={i}_{1}+{i}_{2}+A\)

  11. Câu 11

    Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng đơn sắc qua lăng kính đặt trong không khí có chiết suất \(n=\sqrt{2}\). Biết tia tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló ra khỏi lăng kính đi là là mặt AC. Tính góc chiết quang A của lăng kính?

    • A.

      \({45}^{0}\)

    • B.

      \({30}^{0}\)

    • C.

      \({60}^{0}\)

    • D.

      \({\mathrm{38,5}}^{0}\)

  12. Câu 12

    Một lăng kính thủy tinh có chiết suất n =1,6. Chiếu một tia sáng đơn sắc theo phương vuông góc với mặt bên của lăng kính. Tia sáng phản xạ toàn phần ở mặt bên của lăng kính. Tính giá trị nhỏ nhất của góc chiết quang A.

    • A.

      \({\mathrm{51,3}}^{0}\)

    • B.

      \({32}^{0}\)

    • C.

      \({\mathrm{38,7}}^{0}\)

    • D.

      \({58}^{0}\)

  13. Câu 13

    Chiếu một tia sáng SI đến vuông góc với màn E tại I. Trên đường đi của tia sáng, người ta đặt tại đỉnh A của một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang \(A={5}^{0}\), chiết suất n = 1,5 sao cho SI vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang A, tia sáng ló đến màn E tại điểm J. Đoạn IJ = ?

    Biết rằng màn E đặt cách đỉnh A của lăng kính một khoảng 1m.

    • A.

       \(\mathrm{8,72}cm\)

    • B.

      \(\mathrm{2,5}m\)

    • C.

      \(\mathrm{2,5}cm\)

    • D.

      \(\mathrm{4,36}cm\)

  14. Câu 14

    Lăng kính có chiết suất \(n=\sqrt{2}\) và góc chiết quang \(A={60}^{0}\). Một chùm tia sáng đơn sắc hẹp được chiếu vào mặt bên AB của lăng kính với góc tới i1 = 45o. Góc lệch của tia ló so với phuong tia tới là

    • A.

      \({20}^{0}\)

    • B.

      \({30}^{0}\)

    • C.

      \({40}^{0}\)

    • D.

      \({50}^{0}\)

  15. Câu 15

    Phát biểu nào dưới đây không chính xác:

    Chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên của một lăng kính ở trong không khí:

    • A.

      Góc khúc xạ \({r}_{1}\) bé hơn góc tới \({i}_{1}\).

    • B.

      Góc tới \({r}_{2}\) tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló \({i}_{2}\).

    • C.

      Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai.

    • D.

      Chùm tia sáng bị lệch đi khi qua lăng kính.

  16. Câu 16

    Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính?

    • A.

      Tiết diện thẳng của lăng kính là một tam giác cân.

    • B.

      Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác.

    • C.

      Mọi tia sáng khi quang lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính.

    • D.

        A và C.

  17. Câu 17

    Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình vẽ. Tia ló truyền đi đi sát mặt BC. Chiết suất n của lăng kính có giá trị nào sau đây? (Tính tròn với 1 chữ số thập phân)

    • A.

      1,4

    • B.

      1,5.

    • C.

      1,7.

    • D.

       Khác A, B, C.

  18. Câu 18

    Chiếu một tia sáng dưới một góc tới  \({25}^{0}\) vào một lăng kính đặt trong không khí có có góc chiết quang \({50}^{0}\)  và chiết suất 1,4. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:

    • A.

      \({\mathrm{26,33}}^{0}\)

    • B.

      \({\mathrm{40,16}}^{0}\)

    • C.

      \({25}^{0}\)

    • D.

      \({\mathrm{23,66}}^{0}\)

  19. Câu 19

    Một lăng kính thủy tinh có chiết suất \(n=\sqrt{2}\). Tiết diện thẳng của lăng kính là một tam giác đều ABC. Chiếu một tia sáng nằm trong mặt phẳng của tiết diện thẳng, tới AB với góc tới \({i}_{1}={45}^{0}\). Góc lệch D của lăng kính có giá trị là:

    • A.

      \({45}^{0}\)

    • B.

      \({60}^{0}\)

    • C.

      \({30}^{0}\)

    • D.

      \({90}^{0}\)

  20. Câu 20

    Chiếu một chùm sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là chùm ánh sáng nhiều màu sắc khác nhau từ đỏ đến tím. Có thể kết luận chùm sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng:

    • A.

       Chưa đủ căn cứ để kết luận

    • B.

       Đơn sắc

    • C.

       Ánh sáng đỏ

    • D.

       Ánh sáng trắng

Xem trước