DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Vật Lí 11 Kính thiên văn (có đáp án)

Trắc nghiệm Vật Lí 11 Kính thiên văn (có đáp án)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi: 20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

P

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Đức Lộc
Trương Gia Phát
Nguyễn Minh Đức
Vũ Thị Hương Giang
Phạm Dương Phương Thuỳ
Câu 1 (0.5đ)

Một kính thiên văn gồm hai thấu kính và đặt đồng trọn. Vật kính có tiêu cự 1,5m thị kính có tiêu cự 1,5m. Một người cận thị có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 50cm, đặt sát mắt vào thị kính để quan sát Mặt Trăng trong trạng thái mắt không điều tiết. Biết năng suất phân li của mắt người đó là 1’. Cho biết khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là 384000 km. Kích thước nhỏ nhất của vật trên Mặt Trăng mà người đó còn phân biệt được đầu cuối khi quan sát qua kính nói trên gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    1,12km 

  • B.

     1,22km 

  • C.

     1,08km

  • D.

     2,15km

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.5đ)

Công thức số bội giác của kính thiên văn khúc xạ trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực G∞ là

  • A.

    G∞ = f1/f2.  

  • B.

     G∞ = f1f2.

  • C.

     G∞ =Đf1/f2.

  • D.

    G∞ = Đ(f1.f2)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.5đ)

Một người mắt không có tật có khoảng nhìn rõ 25cm đến vô cực, dùng kính viễn vọng (có cấu tạo giống kính thiên văn) để quan sát hai ngọn đèn pha của ô tô cách nhau 2m, ở cách người đó 1200m mà mắt không phải điều tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật kính (có tiêu cự \({f}_{1}\)) và thị kính có tiêu cự \({f}_{2}\)) là 105cm. Góc hợp bởi hai ảnh ấy là 1/30 rad và số bội giác ảnh là G. Giá trị (\({f}_{1}\) – 10\({f}_{2}\))G gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    10m 

  • B.

     15m

  • C.

     20m

  • D.

     25m

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.5đ)

Một kính thiên văn gom hai thau kính và đặt đồng trục. Vật kính có tiêu cự 1,5 m thị kính có tiêu cự 1,5 cm. Một người mắt tốt điều chỉnh kính để quan sát Mặt trăng trong trạng thái mắt không điều tiết. Biết năng suất phân ly của mắt người đó là r. Cho biết khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là 384000 km. Tính kích thước nhỏ nhất của vật trên Mặt Trăng mà người đó còn phân biệt được đầu cuối khi quan sát qua kính nói trên.

  • A.

    1,12 km.  

  • B.

     1,22 km. 

  • C.

     1,18 km.

  • D.

     2,15 km.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.5đ)

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 120cm và thị kính tiêu cự 5cm. Khoảng cách giữa hai thấu kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là

  • A.

    125cm

  • B.

    124cm

  • C.

    120cm

  • D.

     115cm

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.5đ)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những

  • A.

    vật rất nhỏ ở rất xa

  • B.

    vật nhỏ ở ngang trước vật kính

  • C.

    thiên thể ở xa

  • D.

     ngôi nhà cao tầng

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.5đ)

Kính thiên văn khúc xạ tiêu cự vật kính \({f}_{1}\) và tiêu cự thị kính \({f}_{2}\). Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn ngắm chừng ở vô cực có biểu thức nào?

  • A.

    \({f}_{1}+{f}_{2}\)

  • B.

     \({f}_{1}/{f}_{2}\)

  • C.

     \({f}_{2}/{f}_{1}\)

  • D.

     \({f}_{1}-{f}_{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.5đ)

Công thức về số bội giác G = \({f}_{1}/{f}_{2}\) của kính thiên văn khúc xạ áp dụng được cho trường hợp ngắm chừng nào:

  • A.

    Ở điểm cực cận

  • B.

     Ở điểm cực viễn

  • C.

    Ở vô cực

  • D.

     Ở mọi trường hợp ngắm chừng vì vật luôn ở vô cực

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.5đ)

Một người mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến 45 cm, dùng ống nhòm có tiêu cự thị kính là \({f}_{2}\) = 5 cm, tiêu cự vật kính là \({f}_{1}\) = 15 cm để quan sát vật ở xa. Xác định phạm vi điều chỉnh của ống nhòm để người đó có thể quan sát được.

  • A.

    18,75 cm ÷ 19,5 cm.

  • B.

     18,75 cm ÷ 19,75 cm

  • C.

    18,5 cm ÷ 19,75 cm.

  • D.

     18,5 cm ÷ 19,75 cm.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.5đ)

Người ta điều chỉnh kính thiên văn theo cách nào sau đây?

  • A.

    Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

  • B.

    Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

  • C.

     Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

  • D.

    Dịch chuyển thích hợp cả vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.