DayThemLogo
Câu
1
trên 13
ab testing

Trắc nghiệm Triệu và lớp triệu có đáp án (Trung bình)

Trắc nghiệm toán lớp 4

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:24:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Hữu Hải Tiến

Tổng câu hỏi:

13

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Lựa chọn đáp án đúng nhất: Số 67 000 000 đọc là:

    • A.

      Sáu mươi bảy triệu

    • B.

      Sáu mươi bảy chục triệu

    • C.

      Sáu bảy triệu

    • D.

      Sáu mươi bảy chục nghìn

  2. Câu 2

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Bảng số liệu số giáo viên một số môn học tại các  trường tiểu học và trung học cơ sở của cả nước năm học 2003 – 2004

    Nhìn vào bảng số liệu và cho biết giáo viên môn nào chiếm số lượng ít nhất trong bậc trung học cơ sở?

    • A.

      Giáo viên môn văn

    • B.

      Giáo viên môn toán

    • C.

      Giáo viên môn thể dục

    • D.

      Giáo viên môn thể dục

  3. Câu 3

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số 37 008 903 đọc là:

    • A.

      Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba

    • B.

      Ba mươi bảy triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba

    • C.

      Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm không ba

    • D.

      Ba mươi bảy triệu không trăm linh tám chục nghìn chín trăm linh ba

  4. Câu 4

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số liền trước số 307 890 367 đọc là:

    • A.

      Ba trăm linh bảy triệu tám trăm chín mươi nghìn ba trăm sáu mươi sáu

    • B.

      Ba trăm linh bảy triệu tám trăm chín mươi nghìn ba trăm sáu mươi tám

    • C.

      Ba trăm linh bảy triệu tám trăm chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi sáu

    • D.

      Ba trăm linh bảy triệu chín trăm tám mươi nghìn ba trăm sáu mươi sáu

  5. Câu 5

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số liền trước số 47 505 637 đọc là:

    • A.

      Bốn mươi bảy triệu năm trăm linh lăm nghìn sáu trăm ba mươi tám

    • B.

      Bốn mươi bảy triệu năm trăm linh lăm nghìn sáu trăm ba mươi sáu

    • C.

      Bốn trăm bảy mươi triệu năm trăm linh lăm nghìn sáu trăm ba mươi sáu

    • D.

      Bốn mươi bảy triệu năm trăm không lăm nghìn sáu trăm ba mươi sáu

  6. Câu 6

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số gồm 80 trăm nghìn đọc là:

    • A.

      Tám chục nghìn

    • B.

      Tám triệu

    • C.

      Tám mươi nghìn

    • D.

      Tám mươi chục nghìn

  7. Câu 7

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Lớp triệu gồm các hàng nào?

    • A.

      Hàng triệu

    • B.

      Hàng chục triệu

    • C.

      Hàng trăm triệu 

    • D.

      Cả ba đáp án trên đều đúng

  8. Câu 8

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số 408 000 000 đọc là:

    • A.

      Bốn trăm linh tám trăm nghìn

    • B.

      Bốn trăm linh tám triệu

    • C.

      Bốn mươi tám triệu

    • D.

      Bốn trăm mười tám triệu

  9. Câu 9

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:  Số gồm 130 trăm nghìn đọc là:

    • A.

      Một trăm ba mươi nghìn

    • B.

      Mười ba chục triệu

    • C.

      Mười ba triệu

    • D.

      Một trăm mười ba triệu

  10. Câu 10

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số nào có chữ số hàng chục triệu là 9 trong các số sau:

    • A.

      976 308 000

    • B.

      729 614 308

    • C.

      396 703 888

    • D.

      489 679 058

  11. Câu 11

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số 50 000 000 đọc là:

    • A.

      Năm mươi triệu

    • B.

      Năm mươi chục triệu

    • C.

      Năm mươi trăm triệu

    • D.

      Lăm mươi triệu

  12. Câu 12

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Bảng số liệu số giáo viên một số môn học tại các  trường tiểu học và trung học cơ sở của cả nước năm học 2003 – 2004

    Nhìn vào bảng số liệu và cho biết giáo viên môn nào chiếm số lượng nhiều nhất trong bậc tiểu học?

    • A.

      Giáo viên môn văn

    • B.

      Giáo viên môn toán

    • C.

      Giáo viên môn thể dục

    • D.

      Giáo viên môn tiếng anh

  13. Câu 13

    Lựa chọn đáp án đúng nhất:

    Số gồm 4800 chục nghìn đọc là:

    • A.

      Bốn mươi tám triệu

    • B.

      Bốn mươi tám chục triệu

    • C.

      Bốn mươi tám trăm nghìn

    • D.

      Bốn nghìn tám trăm nghìn

Xem trước