DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Tra từ điển có đáp án

Trắc nghiệm tiếng việt lớp 4

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

L

Biên soạn tệp:

Vũ Thúy Linh

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

01-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chọn dòng sắp xếp đúng nhất theo quy ước thứ tự chữ cái của một quyển từ điển?

    • A.

      a, k, l, x, y.

    • B.

      n. o, m, a, ă.

    • C.

      y, x, p, q.

    • D.

      a, ă, â, b, c, d.

  2. Câu 2

    Tra từ điển tiếng Việt và tìm nghĩa của từ ngữ “ăn bám”.

    • A.

      Ăn và bám vào cửa.

    • B.

      Sống không có mục tiêu phấn đấu.

    • C.

      Sống nhờ vào lao động của người khác, không chịu làm gì.

    • D.

      Sống sung sướng không phụ thuộc vào ai.

  3. Câu 3

     Nghĩa của từ “nhanh nhẹn”.

    • A.

      Cử chỉ động tác chậm.

    • B.

      Nhanh trong cử chỉ động tác.

    • C.

      Nhanh trong tư duy.

    • D.

      Thao tác máy tính chậm.

  4. Câu 4

     Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ có nét nghĩa chỉ hoạt động.

    • A.

      Bão biển, lốc biển, mưa biển, song thần.

    • B.

      Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.

    • C.

      Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.

    • D.

      Chạy, phi, lao, trườn, bò.

  5. Câu 5

     Tìm nghĩa phù hợp với từ “dí dỏm”.

    • A.

      Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.

    • B.

      Có tác dụng gây trầm cảm.

    • C.

      Có tác dụng gây mất tập trung.

    • D.

      Có tác dụng tiêu cực ảnh hưởng đến mọi người.

  6. Câu 6

     Tra từ điển tiếng Việt và cho biết “ấm áp” có nghĩa là gì?

    • A.

      Ấm và gây cảm giác dễ chịu.

    • B.

      Ấm và gây cảm giác khó chịu.

    • C.

      Âm và không có cảm giác gì.

    • D.

      Tất cả các ý kiến trên đều đúng.

  7. Câu 7

     Dòng nào chỉ những từ ngữ nằm trong từ điển tiếng Việt?

    • A.

      Trai, gái, già, trẻ.

    • B.

      Axit, cacbon, già, trẻ

    • C.

      Axit, ấm áp, lạnh, buốt.

    • D.

      Bazo, hâm, nóng, hài hước.

  8. Câu 8

     Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ có nét nghĩa chỉ hoạt động.

    • A.

      Bão biển, lốc biển, mưa biển, song thần.

    • B.

      Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.

    • C.

      Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.

    • D.

      Chạy, phi, lao, trườn, bò.

  9. Câu 9

     Đâu là nghĩa của từ “xinh xắn”.

    • A.

      Xấu xí.

    • B.

      Xinh và rất ưa nhìn.

    • C.

      Cả A và B đều đúng.

    • D.

      Cả A và B đều sai.

  10. Câu 10

    Từ “anythink” có trong từ điển tiếng Việt không? Vì sao?

    • A.

      Có vì từ nào cũng có trong từ điển tiếng Việt.

    • B.

      Có vì từ đó có nghĩa là chỉ suy nghĩ của người.

    • C.

      Không vì đó là tiếng Anh nên không có trong từ điển tiếng Việt.

    • D.

      Không vì đó là danh từ.

Xem trước