DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 3) - Phần 2

Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 3) - Phần 2

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 00:52:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:52:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Đức Lộc
Trương Gia Phát
Cao Thị Phương Mai
Võ Thanh Thủy
Nguyễn Minh Đức
Câu 1 (0.2đ)

Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có

  • A.
    tần số khác nhau.
  • B.
    biên độ âm khác nhau.
  • C.
    cường độ âm khác nhau.
  • D.
    độ to khác nhau.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V. Chọn câu chắc chắn đúng.

  • A.
    Điện thế ở M là 40 V.
  • B.
    Điện thế ở N bằng 0.
  • C.

    Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trj âm.

  • D.
    Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40 V

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256 W. Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10 m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:

  • A.

    90 dB.

  • B.
    80 dB.
  • C.
    60 dB.
  • D.
    70 dB.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm ở trong khoảng:

  • A.
    từ 0 dB đến 13 dB.
  • B.
    từ 0 dB đến 130 dB.
  • C.
    từ 10 dB đến 100 dB.
  • D.
    từ 0 dB đến 1000 dB.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Khối lượng và bán kính của một hành tinh lớn hơn khối lượng và bán kính của Trái Đất 2 lần. Chu kì dao động của con lắc đồng hồ trên trái đất là T. Khi đưa con lắc này lên hành tinh thì chu kì dao động của nó là (bỏ qua sự thay đổi về chiều dài của con lắc):

  • A.

    T’ = 2T.

  • B.
    T’ = \(\sqrt{2}\)T.
  • C.
    T’ = 0,5T.
  • D.
    T’ = 4T.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch

  • A.
    sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π/4.
  • B.
    trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π/4.
  • C.
    trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π/2.
  • D.
    sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π/2.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Khi giảm khối lượng vật nặng của một con lắc lò xo 4 lần thì tần số dao động riêng của con lắc

  • A.
    tăng lên 2 lần.
  • B.
    giảm đi 2 lần.
  • C.
    tăng lên 4 lần
  • D.
    giảm đi 4 lần

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

  • A.
    x = Acos(ωt + π/4).
  • B.
    x = Acos(ωt - π/2).
  • C.
    x = Acos(ωt + π/2).
  • D.
    x = Acos(ωt).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:

  • A.

    0,28 s.

  • B.
    0,09 s.
  • C.
    0,14 s.
  • D.
    0,19 s.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Người ta sử dụng vôn kế và ampe kế xoay chiều để đo điện áp và cường độ dòng điện của mạch xoay chiều. Giá trị hiện trên 2 dụng cụ đo đó chỉ giá trị nào?

  • A.
    Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện.
  • B.
    Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
  • C.
    Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
  • D.
    Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Sóng ngang không truyền được ở môi trường

  • A.
    chất khí và chất rắn.
  • B.
    chất rắn và chất lỏng.
  • C.
    chất khí.
  • D.
    chất rắn.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cân bằng thì giữ cố định điểm cách một đoạn bằng \(\frac{1}{4}\) chiều dài tự nhiên của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng

  • A.

    0,5 A.

  • B.
    \(\mathrm{0,5}A\sqrt{3}\).
  • C.
    \(\mathrm{0,5}A\sqrt{2}\).
  • D.
    A.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A và B, những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

  • A.
    đứng yên không dao động.
  • B.
    dao động với biên độ có giá trị trung bình.
  • C.
    dao động với biên độ lớn nhất.
  • D.
    dao động với biên độ bé nhất.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 1,256 m/s và gia tốc cực đại bằng 80 m/s2. Lấy π = 3,14 và π2 = 10. Chu kì và biên độ dao động của vật là:

  • A.

    T = 0,1 s; A = 2 cm.

  • B.
    T = 1 s; A = 4 cm.
  • C.
    T = 0,01 s; A = 2 cm.
  • D.
    T = 2 s; A = 1 cm.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và  \({t}_{2}={t}_{1}+\mathrm{0,3}\left(s\right)\) (đường nét liền). Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên dây là

Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và (ảnh 1)
  • A.
    -39,3 cm/s.
  • B.
    65,4 cm/s.
  • C.
    -65,4 cm/s.
  • D.
    39,3 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Trên bề mặt chất lỏng tại hai điểm S1 S2 có hai nguồn dao động với phương trình uS1 = uS2 = 4cos(40 πt)mm, tốc độ truyền sóng là 120 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2, lấy hai điểm A, B nằm trên S1S2 lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm tại thời điểm t vận tốc của điểm A là \(12\sqrt{3}\)cm/s thì vận tốc dao động tại điểm B là:

  • A.

    \(6\sqrt{3}\left(cm\text{/s}\right)\).

  • B.
    \(-12\left(cm\text{/s}\right)\).
  • C.
    \(12\sqrt{3}\left(cm\text{/s}\right)\).
  • D.
    \(4\sqrt{3}\left(cm\text{/s}\right)\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng 4 cm. Khi phần tử vật chất của môi trường đi được quãng đường 8 cm thì sóng truyền được quãng đường

  • A.

    4 cm.

  • B.
    10 cm.
  • C.
    8 cm.
  • D.
    5 cm.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

  • A.
    2 T.
  • B.
    0,5 T.
  • C.
    T.
  • D.
    4 T.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tại M cách mặt đất ở độ cao h, một vật được ném thẳng đứng lên đến vị trí N cao nhất rồi rơi xuống qua P có cùng độ cao với M. Bỏ qua mọi lực cản thì

  • A.
    tại N vật đạt tốc độ cực đại.
  • B.
    tốc độ của vật tại M bằng tốc độ của vật tại P
  • C.
    tốc độ của vật tại M lớn hơn tốc độ của vật tại P.
  • D.
    tốc độ của vật tại M nhỏ hơn tốc độ của vật tại P.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Con lắc lò xo có khối lượng m = \(\sqrt{2}\) kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc vật có độ lớn cực đại là 0,6 m/s. Chọn thời điểm t = 0 lúc vật qua vị trí x = \(3\sqrt{2}\) cm và tại đó thế năng bằng động năng tính chu kì dao động của con lắc và độ lớn lực đàn hồi tại thời điểm t = \(\frac{\pi}{20}s\).

  • A.

    T = 0,628 s và F = 3 N.

  • B.
    T = 0,314 s và F = 3 N.
  • C.
    T = 0,314 s và F = 6 N.
  • D.
    T = 0,628 s và F = 6 N.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C, R thay đổi được. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch có U = 100V, f = 50 Hz. Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị 30 Ω và 20 Ω mạch tiêu thụ cùng một công suất P. Xác định P lúc này?

  • A.

    50 W.

  • B.
    100 W.
  • C.
    400 W.
  • D.
    200 W.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Một chiếc xe có độ cao H = 30 cm và chiều dài L = 40 cm cần chuyển động thẳng đều để đi qua gầm một chiếc bàn. Bàn và xe đều đặt trên mặt phẳng ngang. Phía dưới của mặt bàn có treo một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 0,4 kg. Xe và con lắc nằm trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Khi xe chưa đi qua vị trí có treo con lắc ở trên, người ta đưa vật nhỏ lên vị trí lò xo không biến dạng, khi đó vật có độ cao h = 42 cm so với sàn. Sau đó thả nhẹ vật. Biết g = 10 m/s2. Coi vật rất mỏng và có chiều cao không đáng kể. Để đi qua gầm bàn mà không chạm vào con lắc trong quá trình con lắc dao động, xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ nhỏ nhất bằng

Một chiếc xe có độ cao H = 30 cm và chiều dài L = 40 cm cần chuyển động thẳng đều để đi qua gầm một chiếc bàn. Bàn và xe đều đặt trên mặt phẳng ngang. Phía dưới của mặt bàn có treo một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 0,4 kg. Xe và con lắc nằm trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Khi xe chưa đi qua vị trí có treo con lắc ở trên, người ta đưa vật nhỏ lên vị trí lò xo không biến dạng, khi đó vật có độ cao h = 42 cm so với sàn. Sau đó thả nhẹ vật. Biết g = 10 m/s2. Coi vật rất mỏng và có chiều cao không đáng kể. Để đi qua gầm bàn mà không chạm vào con lắc trong quá trình con lắc dao động, xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ nhỏ nhất bằng   (ảnh 1)

  • A.

    1,06 m/s.

  • B.
    0,82 m/s.
  • C.
    0,68 m/s.
  • D.
    2,14 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Trong thí nghiệm để phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại, dụng cụ nào sau đây đã được dùng để phát hiện tia hồng ngoại?

  • A.
    Cặp nhiệt điện.
  • B.
    Kính lúp.
  • C.
    Phim ảnh.
  • D.
    Vôn kế.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để

  • A.
    âm nghe được to hơn, cao hơn và rõ hơn.
  • B.
    nhung, dạ phản xạ trung thực âm thanh.
  • C.
    để âm phản xạ thu được là những âm êm tai.
  • D.
    để giảm phản xạ âm.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.
    Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian.
  • B.
    Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.
  • C.
    Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản.
  • D.
    Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.