DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 46
ab testing

Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 75)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:56:00

M

Biên soạn tệp:

Vũ Tuyết My

Tổng câu hỏi:

46

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và Điểm I, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua I khi đó độ dài của A’B’ là:

    • A.

      3cm.

    • B.

      6cm.

    • C.

      9cm.

    • D.

      12cm

  2. Câu 2

    Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d1 thành đường thẳng d2:

    • A.

      Không có phép tịnh tiến nào.

    • B.

      Có duy nhất 1 phép tịnh tiến.

    • C.

      Có 2 phép tịnh tiến.

    • D.

      Có vô số phép tịnh tiến.

  3. Câu 3

    yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng

    • A.

      Hai đường thẳng cắt nhau.

    • B.

      Ba điểm phân biệt.

    • C.

      Bốn điểm phân biệt.

    • D.

      Một điểm và một đường thẳng.

  4. Câu 4

    Xét phép vị tự V(I,3) biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C'. Hỏi chu vi tam giác A'B'C' gấp mấy lần chu vi tam giác ABC.

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      6.

  5. Câu 5

    Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', gọi M là trung điểm CD, (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với B'D và CD'. Thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (P) là hình gì?

    • A.

      Ngũ giác.

    • B.

      Tứ giác.      

    • C.

      Tam giác.    

    • D.

      Lục giác.

  6. Câu 6

    Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6,5% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi khoảng bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

    • A.

      11 năm.

    • B.

      9 năm.

    • C.

      8 năm.

    • D.

      12 năm.

  7. Câu 7

    Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d: 2x ‒ y + 1 = 0 ). Để phép quay tâm I góc quay (2017π) biến d thành chính nó thì tọa độ của I là:

    • A.

      (2; 1).

    • B.

      (2; ‒1).

    • C.

      (1; 0).

    • D.

      (0; 1).

  8. Câu 8

    Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M(4;3)

    • A.

      \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1.\)

    • B.

      \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1.\)

    • C.

      \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1.\)

    • D.

      \(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1.\)

  9. Câu 9

    Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy ) cho phép đối xứng tâm I(1; 2) biến điểm M (x; y) thành M'(x'; y'). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A.

      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x' = - x + 2}\\{y' = - y - 2}\end{array}} \right.\).

    • B.

      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x' = - x + 2}\\{y' = - y + 4}\end{array}} \right.\).

    • C.

      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x' = - x + 2}\\{y' = - y - 4}\end{array}} \right.\).

    • D.

      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x' = x + 2}\\{y' = y - 2}\end{array}} \right.\).

  10. Câu 10

    Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{{x^2}}}{2} - 1\) tại điểm có hoành độ x =  ‒1 là:

    • A.

      0

    • B.

      2

    • C.

      ‒2

    • D.

      3

  11. Câu 11

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình lần lượt là 4x + 3y + 5 = 0 và x + 7y ‒ 4 = 0. Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay φ (0 ≤ φ ≤ 180°) là:

    • A.

      45°.

    • B.

      60°.

    • C.

      90°.

    • D.

      120°.

  12. Câu 12

    Biết \(\sin a + \cos a = \sqrt 2 \). Hỏi giá trị của sin4a + cos4a bằng bao nhiêu ?

    • A.

      \(\frac{3}{2}.\)

    • B.

      \(\frac{1}{2}.\)

    • C.

      1.

    • D.

      0.

  13. Câu 13

    Cho hai hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{x - 2}} + \frac{{x - 2}}{{x - 1}} + \frac{{x - 1}}{x} + \frac{x}{{x + 1}}\)và y =|x+2|−x + m (m là tham số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2). Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) và (C2) cắt nhau tại đúng bốn điểm phân biệt là:

    • A.

       (−∞; 2].

    • B.

       [2; +∞).

    • C.

       (−∞; 2).

    • D.

       (2; +∞).

  14. Câu 14

    Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng \(\frac{a}{6}\)Thể tích khối lăng trụ bằng

    Mệnh đề nào đúng?

    • A.

      \(\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{4}.\)

    • B.

      \(\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{8}.\)

    • C.

      \(\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{{28}}.\)

    • D.

      \(\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{{16}}.\)

  15. Câu 15

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2(x4 ‒ 1) + m(x2 ‒ 1) ‒ 6(x ‒ 1) ≥ 0 đúng với mọi x ℝ. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng:

    • A.

      \( - \frac{3}{2}.\)

    • B.

      1.

    • C.

      \( - \frac{1}{2}.\)

    • D.

      \(\frac{1}{2}.\)

  16. Câu 16

    Giá trị nhỏ nhất Fmin  của biểu thức F(x; y) = y – x trên miền xác định bởi hệ \(\left\{ \begin{array}{l}y - 2x \le 2\\2y - x \ge 4\\x + y \le 5\end{array} \right.\)

    • A.

      Fmin = 1.

    • B.

      Fmin = 2.

    • C.

      Fmin = 3.

    • D.

      Fmin = 4.

  17. Câu 17

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn CD. Gọi M là trung điểm của cạnh SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

    • A.

      MN và SD cắt nhau.

    • B.

      MN // CD.

    • C.

      MN và SC cắt nhau.

    • D.

      MN và CD chéo nhau.

  18. Câu 18

    Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(‒2;5), phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến M thành điểm nào sau đây :

    • A.

      \(D\left( {1; - \frac{5}{2}} \right).\)

    • B.

      D(‒4; 10).

    • C.

      D (4; ‒10).

    • D.

      \(D\left( { - 1;\frac{5}{2}} \right).\)

  19. Câu 19

    Đồ thị hàm số \(y = \frac{{ax + 2}}{{cx + b}}\)như hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng?

    Đồ thị hàm số y = (ax + 2) / (cx + b) như hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng (ảnh 1)
    • A.

      a = 2.

    • B.

      b = 1.

    • C.

      b = 2.

    • D.

      c = 1.

  20. Câu 20

    Cho hàm số \(y = \frac{{x + b}}{{cx - 1}}\) có đồ thị như hình bên.  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Cho hàm số y = (x + b) / (cx - 1) có đồ thị như hình bên.  Mệnh đề nào dưới đây (ảnh 1)
    • A.

      c < 0; b < 0.

    • B.

      c > 0; b < 0.

    • C.

      c < 0; b > 0.

    • D.

      c > 0; b > 0.

  21. Câu 21

    Có bao nhiêu cách xếp (5 ) học sinh thành một hàng dọc?

    • A.

      1.

    • B.

      25.

    • C.

      5.

    • D.

      120.

  22. Câu 22

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x ‒ y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v \) biến d thành chính nó thì vectơ \(\overrightarrow v \) phải là vectơ nào trong các vectơ sau?

    • A.

      \(\overrightarrow v = \left( {2;1} \right)\)

    • B.

      \(\overrightarrow v = \left( {2; - 1} \right).\)

    • C.

      \(\overrightarrow v = \left( {1;2} \right).\)

    • D.

      \(\overrightarrow v = \left( { - 1;2} \right).\)

  23. Câu 23

    Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(‒2;4). Phép vị tự tâm O tỉ số k = ‒2 biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?

    • A.

      (‒3; 4).

    • B.

      (‒4; ‒8).

    • C.

      (4; ‒8).

    • D.

      (4; 8).

Xem trước