DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Trắc nghiệm : Tóm tắt văn bản thuyết minh có đáp án

Trắc nghiệm văn lớp 10

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

L

Biên soạn tệp:

Nguyễn Đình Long

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

03-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dòng nào không nêu đúng yêu cầu cần đạt của một văn bản tóm tắt?

    • A.

      Ngắn gọn, chính xác.

    • B.

      Có suy nghĩ riêng.

    • C.

      Rành mạch.

    • D.

      Sát với nội dung cơ bản của văn bản gốc.

  2. Câu 2

    Dòng nào nêu khái quát về mục đích của việc tóm tắt văn bản thuyết minh?

    • A.

      Hiểu và ghi nhớ những nội dung cơ bản của văn bản thuyết minh.

    • B.

      Giới thiệu với người khác về đối tượng thuyết minh.

    • C.

      Giới thiệu với người khác về văn bản thuyết minh.

    • D.

      Để nắm chắc, dễ nhớ, tiện sử dụng nội dung văn bản thuyết minh.

  3. Câu 3

    Dòng nào nêu đúng thực chất của việc tóm tắt văn bản?

    • A.

      Viết một văn bản ngắn gọn, trình bày chính xác những ý chính của văn bản được tóm tắt.

    • B.

      Viết một bài văn khác ngắn hơn văn bản được tóm tắt, thể hiện được ý chính, ý phụ bài văn đó.

    • C.

      Viết một bì văn ngắn giới thiệu với người khác về văn bản dài có nội dung thuyết minh về một đối tượng nào đó.

    • D.

      Viết một bài văn có dung lượng thích hợp nhằm tóm tắt một văn bản thuyết minh.

  4. Câu 4

    Dòng nào nêu khái quát về tình trạng không trung thành với nguyên bản khi tóm tắt?

    • A.

      Tóm tắt tùy tiện, không phản ánh đúng tinh thần của nguyên bản.

    • B.

      Trình bày ý chính không đầy đủ.

    • C.

      Lấy ý phụ làm ý chính.

    • D.

      Xáo trộn trình tự thời gian, không gian khiến hiểu sai về đối tượng.

  5. Câu 5

    Dòng nào không nêu đúng những chỗ có thể lược bỏ khi tóm tắt một văn bản thuyết minh?

    • A.

      Các lời đưa đẩy, giải thích.

    • B.

      Các ý liên tưởng, liên hệ, so sánh.

    • C.

      Các ý có nội dung tương tự, vị trí ngang bằng.

    • D.

      Các ví dụ, các sự việc được liệt kê.

Xem trước