DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Toán Dạng 2: Tính đạo hàm bằng công thức có đáp án (Mới nhất) - Phần 1

Trắc nghiệm Toán Dạng 2: Tính đạo hàm bằng công thức có đáp án (Mới nhất) - Phần 1

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 00:55:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:55:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Huỳnh Thanh Trang
Phạm Thúy Hạnh
Phạm Đình Hiệp
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Vũ Thị Hương Giang
Câu 1 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số\(y = \sqrt {{x^2} + 1} - \sqrt {1 - {x^2}} \)

  • A.
    \(\frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + \frac{x}{{\sqrt {1 - {x^2}} }}.\)
  • B.
    \(\frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + \frac{1}{{\sqrt {1 - {x^2}} }}.\)
  • C.
    \(\frac{1}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + \frac{1}{{\sqrt {1 - {x^2}} }}.\)
  • D.
    \(\frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + \frac{x}{{\sqrt {1 - {x^2}} }}.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số\(y = \frac{{1 + x}}{{\sqrt {1 - x} }}\)

  • A.
    \(y' = \frac{{1 - 3x}}{{\sqrt {{{(1 - x)}^3}} }}\)
  • B.
    \(y' = \frac{{1 - 3x}}{{3\sqrt {{{(1 - x)}^3}} }}\)
  • C.
    \(y' = - \frac{1}{3}\frac{{1 - 3x}}{{2\sqrt {{{(1 - x)}^3}} }}\)
  • D.
    \(y' = \frac{{1 - 3x}}{{2\sqrt {{{(1 - x)}^3}} }}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}{\rm{ khi }}x \ge 0\\{x^2} + ax + b{\rm{ khi }}x < 0\end{array} \right.\).

  • A.
    \(a = 0,b = 11\)
  • B.
    \(a = 10,b = 11\)
  • C.
    \(a = 20,b = 21\)
  • D.
    \(a = 0,b = 1\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y = \left( {{x^3} - 5} \right).\sqrt x \) bằng biểu thức nào sau đây?

  • A.
    \(\frac{7}{2}\sqrt {{x^5}} - \frac{5}{{2\sqrt x }}.\)
  • B.
    \(3{x^2} - \frac{1}{{2\sqrt x }}.\)
  • C.
    \(3{x^2} - \frac{5}{{2\sqrt x }}.\)
  • D.
    \(\frac{7}{2}\sqrt[5]{{{x^2}}} - \frac{5}{{2\sqrt x }}.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + x + 1{\rm{ khi }}x \le 1\\\sqrt {x - 1} + 3{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\)

  • A.
    \(f'(x) = \left\{ \begin{array}{l}2x{\rm{khi }}x < 1\\\frac{1}{{2\sqrt {x - 1} }}{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\)
  • B.
    \(f'(x) = \left\{ \begin{array}{l}2x + 1{\rm{khi }}x < 1\\ - \frac{1}{{\sqrt {x - 1} }}{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\)
  • C.
    \(f'(x) = \left\{ \begin{array}{l}2x + 1{\rm{khi }}x < 1\\\frac{1}{{\sqrt {x - 1} }}{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\)
  • D.
    \(f'(x) = \left\{ \begin{array}{l}2x + 1{\rm{khi }}x < 1\\\frac{1}{{2\sqrt {x - 1} }}{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)
Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{1}{{{x^3}}} - \frac{1}{{{x^2}}}\) bằng biểu thức nào sau đây?
  • A.
    \(\frac{{ - 3}}{{{x^4}}} + \frac{1}{{{x^3}}}.\)
  • B.
    \(\frac{{ - 3}}{{{x^4}}} + \frac{2}{{{x^3}}}.\)
  • C.
    \(\frac{{ - 3}}{{{x^4}}} - \frac{2}{{{x^3}}}.\)
  • D.
    \(\frac{3}{{{x^4}}} - \frac{1}{{{x^3}}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số\(y = {\left( {4x + \frac{5}{{{x^2}}}} \right)^3}\)

  • A.
    \(y' = 3\left( {4 + \frac{{10}}{{{x^3}}}} \right){\left( {4x + \frac{5}{{{x^2}}}} \right)^2}\)
  • B.
    \(y' = 3\left( {4 - \frac{{10}}{{{x^3}}}} \right){\left( {4x - \frac{5}{{{x^2}}}} \right)^2}\)
  • C.
    \(y' = {\left( {4x + \frac{5}{{{x^2}}}} \right)^2}\)
  • D.
    \(y' = 3\left( {4 - \frac{{10}}{{{x^3}}}} \right){\left( {4x + \frac{5}{{{x^2}}}} \right)^2}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)
Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = {\left( {2{x^3} - 3{x^2} - 6x + 1} \right)^2}\).
  • A.

    \(2\left( {2{x^3} - {x^2} + 6x + 1} \right)\left( {6{x^2} - 6x + 6} \right).\)

  • B.
    \(2\left( {2{x^3} - 3{x^2} + x + 1} \right)\left( {{x^2} - 6x + 6} \right).\)
  • C.
    \(2\left( {2{x^3} - 3{x^2} + 6x + 1} \right)\left( {{x^2} - 6x + 6} \right).\)
  • D.
    \(2\left( {2{x^3} - 3{x^2} + 6x + 1} \right)\left( {6{x^2} - 6x + 6} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{\sqrt x }}{{1 - 2x}}\) bằng biểu thức nào sau đây?

  • A.
    \(\frac{1}{{2\sqrt x {{(1 - 2x)}^2}}}\).
  • B.
    \(\frac{1}{{ - 4\sqrt x }}\).
  • C.
    \(\frac{{1 - 2x}}{{2\sqrt x {{(1 - 2x)}^2}}}\).
  • D.
    \(\frac{{1 + 2x}}{{2\sqrt x {{(1 - 2x)}^2}}}\).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hàm số \(f(x) = \frac{{{x^2} + x - 1}}{{x - 1}}\). Xét hai câu sau:

\((I):f'(x) = 1 - \frac{1}{{{{(x - 1)}^2}}},\)\(\forall x \ne 1.\)\((II):f'(x) = \frac{{{x^2} - 2x}}{{{{(x - 1)}^2}}},\)\(\forall x \ne 1.\)

Hãy chọn câu đúng:

  • A.
    Chỉ \((I)\)đúng.
  • B.
    Chỉ \((II)\)đúng.
  • C.
    Cả \((I);\)\((II)\)đều sai.
  • D.
    Cả \((I);\)\((II)\)đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\) xác định \(R\backslash \left\{1\right\}\). Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right)\)là:
  • A.
    \(f'\left( x \right) = \frac{2}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).
  • B.
    \(f'\left( x \right) = \frac{3}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).
  • C.
    \(f'\left( x \right) = \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).
  • D.
    \(f'\left( x \right) = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = \frac{{2x + 5}}{{{x^2} + 3x + 3}}\). Đạo hàm \(y'\)của hàm số là:

  • A.
    \(\frac{{2{x^2} + 10x + 9}}{{{{({x^2} + 3x + 3)}^2}}}\).
  • B.
    \(\frac{{ - 2{x^2} - 10x - 9}}{{{{({x^2} + 3x + 3)}^2}}}\).
  • C.
    \(\frac{{{x^2} - 2x - 9}}{{{{({x^2} + 3x + 3)}^2}}}\).
  • D.
    \(\frac{{ - 2{x^2} - 5x - 9}}{{{{({x^2} + 3x + 3)}^2}}}\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = {\left( {{x^7} + x} \right)^2}\).

  • A.
    \(\left( {{x^7} + x} \right)\left( {7{x^6} + 1} \right)\)
  • B.
    \(2\left( {7{x^6} + 1} \right)\)
  • C.
    \(2\left( {{x^7} + x} \right)\left( {{x^6} + 1} \right)\)
  • D.
    \(2\left( {{x^7} + x} \right)\left( {7{x^6} + 1} \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)
Tính đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {x + \frac{2}{{3{x^2}}}} \right)^2}\)
  • A.
    \(y' = \left( {x + \frac{2}{{3{x^2}}}} \right)\left( {1 - \frac{4}{{3{x^3}}}} \right)\)
  • B.
    \(y' = 2\left( {x + \frac{2}{{3{x^2}}}} \right)\left( {1 + \frac{4}{{3{x^3}}}} \right)\)
  • C.
    \(y' = \left( {x + \frac{2}{{3{x^2}}}} \right)\left( {1 + \frac{4}{{3{x^3}}}} \right)\)
  • D.
    \(y' = 2\left( {x + \frac{2}{{3{x^2}}}} \right)\left( {1 - \frac{4}{{3{x^3}}}} \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)
\(y = \sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} \).
  • A.
    \(\frac{1}{{\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\left( {1 - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)\)
  • B.
    \(\frac{1}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\)
  • C.
    \(\frac{3}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\left( {1 - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)\)
  • D.
    \(\frac{1}{{2\sqrt {\frac{{{x^2} + 1}}{x}} }}\left( {1 - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)
Tính đạo hàm của hàm số\(y = \left( {\frac{{1 - \sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right)\).
  • A.
    \(y' = 2\left( {\frac{{1 - \sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right).\frac{1}{{{{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^2}}}\)
  • B.
    \(y' = 2\left( {\frac{{1 - \sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right).\frac{{ - 1}}{{\sqrt x {{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^2}}}\)
  • C.
    \(y' = \left( {\frac{{1 - \sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right).\frac{{ - 1}}{{\sqrt x {{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^2}}}\)
  • D.
    \(y' = 2\left( {\frac{{1 - \sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right).\frac{1}{{\sqrt x {{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^2}}}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)
Cho hàm số Media VietJack. Đạo hàm y'của hàm số là
  • A.
    Media VietJack
  • B.
    Media VietJack
  • C.
    Media VietJack
  • D.
     Media VietJack

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = {\left( {\frac{{1 - \sqrt x }}{{1 + \sqrt x }}} \right)^2}\). Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) là:

  • A.
    \(f'\left( x \right) = \frac{{ - 2\left( {1 - \sqrt x } \right)}}{{{{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^3}}}\).
  • B.
    \(f'\left( x \right) = \frac{{ - 2\left( {1 - \sqrt x } \right)}}{{\sqrt x {{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^3}}}\).
  • C.
    \(f'\left( x \right) = \frac{{2\left( {1 - \sqrt x } \right)}}{{\sqrt x {{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^2}}}\).
  • D.
    \(f'\left( x \right) = \frac{{2\left( {1 - \sqrt x } \right)}}{{1 + \sqrt x }}\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {x - 1} + \frac{1}{{\sqrt {x - 1} }}\)
  • A.
    \(\frac{1}{{\sqrt {x - 1} }} + \frac{{ - 1}}{{2\sqrt {x - 1} \left( {x - 1} \right)}}.\)
  • B.
    \(\frac{1}{{2\sqrt {x - 1} }} + \frac{{ - 1}}{{2\sqrt {x - 1} }}.\)
  • C.
    \(\frac{1}{{\sqrt {x - 1} }} + \frac{{ - 1}}{{\sqrt {x - 1} \left( {x - 1} \right)}}.\)
  • D.
    \(\frac{1}{{2\sqrt {x - 1} }} + \frac{{ - 1}}{{2\sqrt {x - 1} \left( {x - 1} \right)}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số\(y = \frac{{1 + x}}{{\sqrt {1 - x} }}\).

  • A.
    \(\frac{{ - x}}{{2\sqrt {1 - x} \left( {1 - x} \right)}}.\)
  • B.
    \(\frac{{3 - x}}{{\sqrt {1 - x} \left( {1 - x} \right)}}.\)
  • C.
    \(\frac{3}{{2\sqrt {1 - x} \left( {1 - x} \right)}}.\)
  • D.
    \(\frac{{3 - x}}{{2\sqrt {1 - x} \left( {1 - x} \right)}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

\(y = - \frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2} + x - 1\)

  • A.
    \(y' = - 2{x^2} + 4x + 1\)
  • B.
    \(y' = - 3{x^2} + 4x + 1\)
  • C.
    \(y' = - \frac{1}{3}{x^2} + 4x + 1\)
  • D.
    \(y' = - {x^2} + 4x + 1\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt {x - 1} + \frac{1}{{\sqrt {x - 1} }}\). Để tính \({f}^{\text{'}}\), hai học sinh lập luận theo hai cách:

(I) \(f\left( x \right) = \frac{x}{{\sqrt {x - 1} }} \Rightarrow f'\left( x \right) = \frac{{x - 2}}{{2\left( {x - 1} \right)\sqrt {x - 1} }}\).

(II) \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2\sqrt {x - 1} }} - \frac{1}{{2\left( {x - 1} \right)\sqrt {x - 1} }} = \frac{{x - 2}}{{2\left( {x - 1} \right)\sqrt {x - 1} }}\).

Cách nào đúng?

  • A.
    Chỉ (I).
  • B.
    Chỉ (II)
  • C.
    Cả hai đều sai.
  • D.
    Cả hai đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số\(y = \frac{1}{2}{x^6} - \frac{3}{x} + 2\sqrt x \) là:

  • A.
    \(y' = 3{x^5} + \frac{3}{{{x^2}}} + \frac{1}{{\sqrt x }}.\)
  • B.
    \(y' = 6{x^5} + \frac{3}{{{x^2}}} + \frac{1}{{2\sqrt x }}.\)
  • C.
    \(y' = 3{x^5} - \frac{3}{{{x^2}}} + \frac{1}{{\sqrt x }}.\)
  • D.
    \(y' = 6{x^5} - \frac{3}{{{x^2}}} + \frac{1}{{2\sqrt x }}.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số\(y = \sqrt {x + \sqrt {x + \sqrt x } .} \)

  • A.
    \(\frac{1}{{2\sqrt {x + \sqrt {x + \sqrt x } } }}.\left[ {1 + \frac{1}{{2\sqrt {x + \sqrt x } }}.\left( {1 + \frac{1}{{2\sqrt x }}} \right)} \right].\)
  • B.
    \(\frac{1}{{\sqrt {x + \sqrt {x + \sqrt x } } }}.\left[ {1 + \frac{1}{{\sqrt {x + \sqrt x } }}.\left( {1 + \frac{1}{{\sqrt x }}} \right)} \right].\)
  • C.
    \(\frac{1}{{\sqrt {x + \sqrt {x + \sqrt x } } }}.\left[ {1 + \frac{1}{{2\sqrt {x + \sqrt x } }}.\left( {1 + \frac{1}{{2\sqrt x }}} \right)} \right].\)
  • D.
    \(\frac{1}{{2\sqrt {x + \sqrt {x + \sqrt x } } }}.\left[ {1 - \frac{1}{{2\sqrt {x + \sqrt x } }}.\left( {1 + \frac{1}{{2\sqrt x }}} \right)} \right].\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)
Tính đạo hàm các hàm số sau \(y = x\sqrt {{x^2} + 1} \)
  • A.
    \(\frac{{2{x^2} + 1}}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }}\)
  • B.
    \(\frac{{{x^2} + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\)
  • C.
    \(\frac{{4{x^2} + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\)
  • D.
    \(\frac{{2{x^2} + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.