DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Toán Bài Ôn tập chương (có đáp án): Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 2)

Trắc nghiệm Toán Bài Ôn tập chương (có đáp án): Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 2)

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi:34
Thời gian làm: 00:44:00

Tổng câu hỏi: 34

Thời gian làm: 00:44:00

Đ
Câu 1 (0.29đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E. (ảnh 1)

Giải tam giác ABC:

  • A.

    BC = 25; \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

  • B.

     BC = 25; \(\hat{B}={53}^{0}8\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

  • C.

    BC = 25; \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

  • D.

    BC = 25; \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.43đ)

Cho \(∆\)MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên MN, MP. Biết HK = 9cm, HI = 6cm. Khi đó tính độ dài các cạnh của MNP.

  • A.

    MN = 12cm; MP = 19,5cm, NP = \(\frac{3\sqrt{13}}{2}\)cm

  • B.

    MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP = \(\frac{3\sqrt{13}}{2}\)cm

  • C.

    MN = 13cm; MP = 17,5cm, NP = \(\frac{3\sqrt{13}}{2}\)cm

  • D.

    MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP =  \(\frac{5\sqrt{13}}{2}\)cm

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.29đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 14, BC = 17. Khi đó tan B bằng:

  • A.

    \(\frac{\sqrt{93}}{14}\)

  • B.

     \(14\sqrt{93}\)

  • C.

     \(\frac{14\sqrt{93}}{93}\)

  • D.

     \(\frac{14}{17}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.29đ)

Tính giá trị của x trên hình vẽ:

Tính giá trị của x trên hình vẽ 2 căn bậc hai của 6  B. căn bậc hai của 6 (ảnh 1)

  • A.

    \(2\sqrt{6}\)

  • B.

     \(\sqrt{6}\)

  • C.

     \(3\sqrt{6}\)

  • D.

    27

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.29đ)

Cho \(\alpha ;\beta\) là hai góc nhọn bất kì \(\alpha <\beta\) . Chọn câu đúng.

  • A.

    sin\(\alpha\) > sin \(\beta\).

  • B.

    cos\(\alpha\)< cos \(\beta\).

  • C.

    tan\(\alpha\)< tan \(\beta\).

  • D.

    cot\(\alpha\)< cot \(\beta\).

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.29đ)

Cho tam giác ABC có diện tích là \(900c{m}^{2}\). Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC sao cho AC = 4AE, hai điểm F, G ở giữa BE sao cho BE = 6GF = 6GE. Tính diện tích tam giác DGF.

  • A.

    80\(c{m}^{2}\)

  • B.

    90\(c{m}^{2}\)

  • C.

    100\(c{m}^{2}\)

  • D.

    120\(c{m}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.29đ)

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau Chọn câu sai sin B=AH/AB  B. cos C= AC/  BC  C. tan B= AC/ AB (ảnh 1)

Chọn câu sai.

  • A.

     sin B = \(\frac{AH}{AB}\)

  • B.

    cos C =\(\frac{AC}{BC}\)

  • C.

    tan B =\(\frac{AC}{AB}\)

  • D.

    tan C = \(\frac{AH}{AC}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.29đ)

Cho biết \(\mathrm{tan} \alpha =\frac{2}{3}\) . Tính giá trị biểu thức: \(M=\frac{{\mathrm{sin}}^{3}\alpha +3{\mathrm{cos}}^{3}\alpha}{27{\mathrm{sin}}^{3}\alpha -25{\mathrm{cos}}^{3}\alpha}\)

  • A.

    \(\frac{89}{891}\)

  • B.

     \(\frac{89}{159}\)

  • C.

     \(\frac{89}{459}\)

  • D.

     \(-\frac{89}{459}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.29đ)

Cho hình vẽ, tìm x.

Cho hình vẽ, tìm x. x=0,75 x=4,5  x= 4 căn bậc hai của 3  D. x= 4 (ảnh 1)

  • A.

    x = 0,75

  • B.

    x = 4,5

  • C.

    x = \(4\sqrt{3}\)

  • D.

    x = 4

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.29đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, \(\hat{B}={35}^{0}\) và AB = 6cm. Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc = 35 độ và AB = 6cm Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM  (ảnh 1)

Giải tam giác ABC.

  • A.

    AC = 8,57cm; BC = 10,46cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

  • B.

    AC = 4,9cm; BC = 7,75cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

  • C.

    AC = 4,2cm; BC = 7,32cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

  • D.

    AC = 3,44cm; BC = 6,92cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.29đ)

Cho \(∆\)ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD, đường cao AH. Tính HD.

  • A.

    \(\frac{48}{35}\)cm

  • B.

    7,2cm

  • C.

    \(\frac{60}{7}\)cm

  • D.

     \(\frac{48}{25}\)cm

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.29đ)

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm, cạnh xiên AD = 8cm. Tính các góc và cạnh góc vuông của hình thang.

  • A.

    \(BC=3\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={120}^{0}\), \(\hat{D}={60}^{0}\)

  • B.

     \(BC=4\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={120}^{0}\), \(\hat{D}={60}^{0}\)

  • C.

     \(BC=3\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={135}^{0}\), \(\hat{D}={45}^{0}\)

  • D.

     \(BC=4\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={135}^{0}\), \(\hat{D}={45}^{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.29đ)

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, \(\hat{B}={60}^{0}\) và \(\hat{A}={90}^{0}\). Kẻ BE DC kéo dài.

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, góc B=60 độ , góc A= 90 độ Kẻ BE DC kéo dài. (ảnh 1)

Tính BE?

  • A.

    BE = \(10\sqrt{2}\) cm

  • B.

    BE = 10cm

  • C.

    BE = \(10\sqrt{3}\)cm

  • D.

    BE = 20cm

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.29đ)

Tìm x; y trong hình vẽ sau:

Tìm x; y trong hình vẽ sau: x=30; y=28  B. x= 2 căn bậc hai của 481 (ảnh 1)

  • A.

    x = 30; y = 28

  • B.

    x = \(2\sqrt{481}\); y = \(\frac{225}{8}\)

  • C.

    x = 18; y = 40

  • D.

    x = 40; y = 18

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.29đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác? (ảnh 1)

Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác?

  • A.

    \(\hat{B}={53}^{0}8\text{'}\); \(\hat{C}={36}^{0}52\text{'}\); AH = 3,6cm

  • B.

     \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\); AH = 3,6cm

  • C.

    \(\hat{B}={48}^{0}35\text{'}\); \(\hat{C}={41}^{0}25\text{'}\); AH = 3,6cm

  • D.

     \(\hat{B}={41}^{0}25\text{'}\)\(\hat{C}={48}^{0}35\text{'}\); AH = 3,6cm

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.29đ)

Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm, góc ở đáy là \({50}^{0}\). Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  • A.

    25cm

  • B.

    25,7cm

  • C.

    26cm

  • D.

    12,9cm

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.29đ)

Cho \(∆\)ABC vuông tại A. Biết \(\frac{AB}{AC}=\frac{5}{7}\) . Đường cao AH = 15cm. Tính HC.

  • A.

    \(\frac{15\sqrt{74}}{7}\)

  • B.

    \(3\sqrt{74}\)cm

  • C.

    22cm

  • D.

    21cm

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.