DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Toán Bài 9 (có đáp án): Ôn tập chương 4

Trắc nghiệm Toán Bài 9 (có đáp án): Ôn tập chương 4

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

V
Câu 1 (0.4đ)

Cho phương trình: x − 2\(\sqrt{x}\)+ m – 3 = 0    (1). Điều kiện của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt là:

  • A.

     \(3\le m\le 4\)

  • B.

     \(3\le m<4\)

  • C.

     \(3

  • D.

    3 < m < 4

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.4đ)

Cho phương trình: \({x}^{2} + x - \frac{18}{{x}^{2}+x} = 3 \left(1\right)\).  Phương trình trên có số nghiệm là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.4đ)

Cho phương trình: \({x}^{2}\) + 2(2m + 1)x + 4\({m}^{2}\) = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt âm

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}m<\frac{1}{4}\ m\ne 0\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}m>-\frac{1}{4}\ m\ne 0\end{array}\right.\)

  • C.

     \(m>-\frac{1}{4}\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}m>-\frac{1}{2}\ m\ne 0\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.4đ)

Cho phương trình: \({x}^{2}\) – 2mx + 2m – 1 = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn \(2({x}_{1}^{2} + {x}_{2}^{2}) - 5{x}_{1}.{x}_{2} = -1\)

  • A.

    m = 1

  • B.

     \(m=\frac{5}{4}\)

  • C.

    m = −4

  • D.

     \(m=\frac{-7}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.4đ)

Tìm các giá trị của m để đường thẳng d: y = 2(m – 1)x – m – 1 cắt parabol (P): \(y = {x}^{2}\) tại hai điểm có hoành độ trái dấu.

  • A.

    m > −1

  • B.

    m < −1

  • C.

    m = 1

  • D.

    m ≠ −1

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.4đ)

Cho phương trình: \({x}^{2}\) – 2(m – 1)x + \({m}^{2}\) − 3m = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt \({x}_{1}; {x}_{2}\) thỏa mãn \({x}_{1}^{2} + {x}_{2}^{2} = 8\)

  • A.

    m = 2

  • B.

    m = −1

  • C.

    m = −2

  • D.

    m = 1

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.4đ)

Giả sử \({x}_{1}; {x}_{2}\) là hai nghiệm của phương trình \({x}^{2}\) – 4x – 9 = 0. Khi đó \({x}_{1}^{2} + {x}_{2}^{2}\)  bằng:

  • A.

    30

  • B.

    32

  • C.

    34

  • D.

    36

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.4đ)

Cho phương trình: \({x}^{2}\) + 2(m – 1)x – (m + 1) = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm nhỏ hơn 2.

  • A.

    m < 2

  • B.

    m > −3

  • C.

    \(\frac{1}{3}

  • D.

     \(m>\frac{1}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.4đ)

Định m để đường thẳng (d): y = (m + 1)x – 2m cắt parabol (P): \(y = {x}^{2}\) tại hai điểm phân biệt có hoành độ \({x}_{1}; {x}_{2}\) sao cho \({x}_{1}; {x}_{2}\) là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5

  • A.

    m = −4

  • B.

    m = 6

  • C.

    m = 0

  • D.

    m = 2

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.4đ)

Tập nghiệm của phương trình \({x}^{4} - 5{x}^{2} + 6 = 0\) là:

  • A.

    S = {2; 3}

  • B.

    S = \(\{\pm \sqrt{2};\pm \sqrt{3}\}\)

  • C.

    S = {1; 6}

  • D.

     S = \(\{1;\pm \sqrt{6}\}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.4đ)

Cho phương trình bậc hai: \({x}^{2}\) – 2px + 5 = 0 có 1 nghiệm \({x}_{1} = 2\). Tìm giá trị của p và nghiệm \({x}_{2}\) còn lại.

  • A.

    p = 2; \({x}_{2}\) = 1

  • B.

     \(p=\frac{5}{2};{x}_{2}=\frac{9}{4}\)

  • C.

     \(p=\frac{9}{4};{x}_{2}=\frac{5}{2}\)

  • D.

     \(p=\frac{9}{4};{x}_{2}=\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.4đ)

Tìm các giá trị của m để đường thẳng d: y = 2(m – 3)x + 4m − 8 cắt đồ thị hàm số (P): \(y = {x}^{2}\) tại hai điểm có hoành độ âm

  • A.

    m < 3

  • B.

    m < 2

  • C.

    m < 2; m ± 1

  • D.

    2 < m < 3

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.