DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Trắc nghiệm Toán Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

V

Biên soạn tệp:

Mai Bảo Vân

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −4\({\mathrm{x}}^{2}\) + 9 = 0

    • A.

       0

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      2

  2. Câu 2

    Cho phương trình 2\({\mathrm{x}}^{2}\) + (2m – 1)x + \({\mathrm{m}}^{2}\) – 2m + 5 = 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

    • A.

      Phương trình vô nghiệm với mọi m

    • B.

      Phương trình có nghiệm kép với mọi m

    • C.

       Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

    • D.

       Phương trình có nghiệm với mọi m

  3. Câu 3

    Tính biệt thức \(∆\) từ đó tìm các nghiệm (nếu có) của phương trình \(\sqrt{3}{\mathrm{x}}^{2}\) − \(\left(\sqrt{3}-1\right)\)x − 1 = 0

    • A.

      \(∆\)> 0 và phương trình có nghiệm kép \({\mathrm{x}}_{1}=1; {\mathrm{x}}_{2}=\frac{-\sqrt{3}}{3}\)

    • B.

      \(∆\)< 0 và phương trình vô nghiệm

    • C.

      \(∆\)= 0 và phương trình có nghiệm kép \({\mathrm{x}}_{1}={\mathrm{x}}_{2}=-\sqrt{3}\)

    • D.

      \(∆\)> 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt \({\mathrm{x}}_{1}=\frac{-\sqrt{3}}{3};{\mathrm{x}}_{2}=-1\)

  4. Câu 4

    Tính biệt thức \(∆\) từ đó tìm số nghiệm của phương trình −13\({\mathrm{x}}^{2}\) + 22x − 13 = 0

    • A.

      \(∆\)= 654 và phương trình có nghiệm kép

    • B.

      \(∆\)= −192 và phương trình vô nghiệm

    • C.

      \(∆\)= − 654 và phương trình vô nghiệm

    • D.

      \(∆\)= − 654 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

  5. Câu 5

    Tìm tích các giá trị của m để phương trình 4m\({\mathrm{x}}^{2}\) − x – 14\({\mathrm{m}}^{2}\) = 0 có nghiệm x = 2

    • A.

       \(\frac{1}{7}\)

    • B.

      \(\frac{2}{7}\)

    • C.

      \(\frac{6}{7}\)

    • D.

      \(\frac{8}{7}\)

Xem trước