DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Toán Bài 3:Phương trình đường elip có đáp án (Mới nhất)

Trắc nghiệm Toán Bài 3:Phương trình đường elip có đáp án (Mới nhất)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi: 45
Thời gian làm: 00:55:00

Tổng câu hỏi: 45

Thời gian làm: 00:55:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh
Huỳnh Châu Sa
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Câu 1 (0.22đ)

Elip có một đỉnh là \(A\left(5;0\right)\)có một tiêu điểm \({F}_{1}\left(-4;0\right)\). Phương trình chính tắc của elip là:

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{16}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{5}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{9}=1.\)

  • D.

     \(\frac{x}{5}+\frac{y}{4}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.22đ)

Elip \(\left(E\right):4{x}^{2}+16{y}^{2}=1\)có độ dài trục lớn bằng:

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    1

  • D.

     \(\frac{1}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.22đ)

Cho elip \(\left(E\right): \frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\). Hai điểm A,Blà hai đỉnh của elip lần lượt nằm trên hai trục Ox, Oy . Khi đó độ dài đoạn thẳng ABbằng:

  • A.

    34

  • B.

     \(\sqrt{34}\)

  • C.

    5

  • D.

     \(\sqrt{136}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.22đ)

Elip \(\left(E\right):\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{16}=1\)có tiêu cự bằng:

  • A.

    3

  • B.

    6

  • C.

    9

  • D.

    18

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.22đ)

Cho elip \(\left(E\right):4{x}^{2}+9{y}^{2}=36\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

  • A.

    \(\left(E\right)\)  có trục lớn bằng 6.         

  • B.

    \(\left(E\right)\)  có trục nhỏ bằng 4.            

  • C.
    \(\left(E\right)\)có tiêu cự bằng \(\sqrt{5}\)
  • D.
    \(\left(E\right)\)có tỉ số \(\frac{c}{a}=\frac{\sqrt{5}}{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.22đ)

Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 26và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng \(\frac{12}{13}\).

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{26}+\frac{{y}^{2}}{25}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{169}+\frac{{y}^{2}}{25}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{52}+\frac{{y}^{2}}{25}=1.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{169}+\frac{{y}^{2}}{5}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.22đ)

Tìm phương trình chính tắc của elip nếu trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng \(4\sqrt{3}\)

  • A.

     \(\frac{{x}^{\text{2}}}{\text{16}}\text{+}\frac{{y}^{\text{2}}}{\text{4}}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{\text{2}}}{\text{36}}+\frac{{y}^{\text{2}}}{\text{9}}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{\text{2}}}{\text{36}}+\frac{{y}^{\text{2}}}{\text{24}}=1.\)

  • D.

     \(\left(E\right):\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{8}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.22đ)
Lập phương trình chính tắc của elip, biết elip đi qua hai điểm A(7;0)và B(0;3).
  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{40}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{49}=1\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{49}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.22đ)

Elip \(\left(E\right):{x}^{2}+5{y}^{2}=25\)có độ dài trục lớn bằng:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    5

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.22đ)

Elip \(\left(E\right):\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{8}=1\). Tỉ số kcủa tiêu cự và độ dài trục bé của elip bằng:

  • A.

     \(k=8\)

  • B.

     \(k=\sqrt{8}\)

  • C.

     \(k=1\)

  • D.

     \(k=-1\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.22đ)
Tìm phương trình chính tắc của elip, biết elip có tiêu cự bằng 8và đi qua \(M (\sqrt{15};-1)\).
  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{12}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{18}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{20}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.22đ)
Elip đi qua các điểm M(0;3)và \(N(3;\frac{-12}{5})\)có phương trình chính tắc là:
  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{25}=1\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}-\frac{{y}^{2}}{9}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.22đ)

Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 6và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng \(\frac{1}{3}\).

  • A.

     \(\frac{{x}^{\text{2}}}{\text{9}}\text{+}\frac{{y}^{\text{2}}}{\text{8}}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{\text{2}}}{\text{9}}+\frac{{y}^{\text{2}}}{\text{5}}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{\text{2}}}{\text{6}}+\frac{{y}^{\text{2}}}{\text{5}}=1.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{\text{2}}}{\text{9}}+\frac{{y}^{\text{2}}}{3}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.22đ)

Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip \(\left(E\right):\frac{{x}^{2}}{5}+\frac{{y}^{2}}{4}=1\)?

  • A.

    \({F}_{1}\left(-1;0\right)\)  và \({F}_{2}\left(1;0\right)\) .              

  • B.

    \({F}_{1}\left(-3;0\right)\)  và \({F}_{2}\left(3;0\right)\) .                 

  • C.
    \({F}_{1}\left(0;-1\right)\)  và \({F}_{2}\left(0;1\right)\)
  • D.
    \({F}_{1}\left(-2;0\right)\)  và \({F}_{2}\left(2;0\right)\) .

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.22đ)

Elip đi qua các điểm A(0;1)và \(N\left(1;\frac{\sqrt{3}}{2}\right)\)có phương trình chính tắc là:

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{16}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{8}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{4}+\frac{{y}^{2}}{1}=1.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{2}+\frac{{y}^{2}}{1}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.22đ)
Elip \(\left(E\right):\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{4}=1\). Tỉ số \(f\)của độ dài trục lớn và tiêu cự của elip bằng:
  • A.

     \(f=\frac{3}{2}\)

  • B.

     \(f=\frac{3}{\sqrt{5}}\)

  • C.

     \(f=\frac{2}{3}\)

  • D.

     \(f=\frac{\sqrt{5}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.22đ)

Elip có tổng độ dài hai trục bằng 10và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng \(\frac{\sqrt{5}}{3}\). Phương trình chính tắc của elip là:

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{16}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{5}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{9}=1.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{4}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.22đ)

Tìm phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10.

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{9}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{100}+\frac{{y}^{2}}{81}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}-\frac{{y}^{2}}{16}=1.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{16}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.22đ)

Cho elip \(\left(E\right): \frac{{x}^{2}}{{a}^{2}}+\frac{{y}^{2}}{{b}^{2}}=1\)với a > b >0.Gọi 2clà tiêu cự của (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.

     \({c}^{2}={a}^{2} + {b}^{2}\)

  • B.

     \({b}^{2}= {a}^{2}+{c}^{2}\)

  • C.

     \({a}^{2}={b}^{2}+{c}^{2}\)

  • D.

    c = a+b

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.22đ)

Elip có độ dài trục nhỏ là \(4\sqrt{6}\)và có một tiêu điểm \(F\left(5;0\right)\). Phương trình chính tắc của elip là:

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}}{121}+\frac{{y}^{2}}{96}=1.\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}}{101}+\frac{{y}^{2}}{96}=1.\)

  • C.

     \(\frac{{x}^{2}}{49}+\frac{{y}^{2}}{24}=1.\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}}{29}+\frac{{y}^{2}}{24}=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.22đ)

Elip \(\left(E\right):\frac{{x}^{2}}{100}+\frac{{y}^{2}}{64}=1\)có độ dài trục bé bằng:

  • A.

    8

  • B.

    10

  • C.

    16

  • D.

    20

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.22đ)

Elip \(\left(E\right):\frac{{x}^{2}}{9}+\frac{{y}^{2}}{4}=1\)có tiêu cự bằng:

  • A.

     \(\sqrt{5}.\)

  • B.

    5

  • C.

    10

  • D.

     \(2\sqrt{5}.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.