DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 48
ab testing

Trắc nghiệm Toán Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Lê Tuấn Thắng

Tổng câu hỏi:

48

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho \(\alpha\) là góc nhọn bất kỳ. Biểu thức \(Q=\frac{1+{\mathrm{sin}}^{2}\alpha}{1-{\mathrm{sin}}^{2}\alpha}\)bằng:

    • A.

      Q = \(1+{\mathrm{tan}}^{2}\alpha\)

    • B.

      Q = \(1+2{\mathrm{tan}}^{2}\alpha\)

    • C.

      Q= \(1-{\mathrm{tan}}^{2}\alpha\)

    • D.

      Q = \(2{\mathrm{tan}}^{2}\alpha\)

  2. Câu 2

    Cho \(\alpha\) là góc nhọn, tính sin\(\alpha\), cot\(\alpha\)biết cos\(\alpha\)= \(\frac{2}{5}\)

    • A.

      sin \(\alpha\)= \(\frac{\sqrt{21}}{25}\); cot \(\alpha\)= \(\frac{3\sqrt{21}}{21}\)

    • B.

      sin \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{21}}{5}\); cot \(\alpha\)=\(\frac{5}{\sqrt{21}}\)

    • C.

      sin \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{21}}{3}\); cot \(\alpha\)\(\frac{3}{\sqrt{21}}\)

    • D.

      sin \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{21}}{5}\); cot \(\alpha\)\(\frac{2}{\sqrt{21}}\)

  3. Câu 3

    Cho \(\alpha\) là góc nhọn. Tính \(cot \alpha\) biết \(\mathrm{sin}\alpha =\frac{5}{13}\)

    • A.

      cot \(\alpha\)= \(\frac{12}{5}\)

    • B.

      cot \(\alpha\)= \(\frac{11}{5}\)

    • C.

      cot \(\alpha\)= \(\frac{5}{12}\)

    • D.

      cot \(\alpha\)= \(\frac{13}{5}\)

  4. Câu 4

    Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh \(cot{50}^{0}\) và \(cot{46}^{0}\)

    • A.

      \(cot{46}^{0}=cot{50}^{0}\)

    • B.

       \(cot{46}^{0}>cot{50}^{0}\)

    • C.

       \(cot{46}^{0}

    • D.

       \(cot{46}^{0}\ge cot{50}^{0}\)

  5. Câu 5

    Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tan\(\widehat{MNP}\) bằng:

    Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanMNP  bằng:  A. MN/ NP  B. MP/ NP  C. MN/ MP (ảnh 1)

    • A.

      \(\frac{MN}{NP}\)

    • B.

       \(\frac{MP}{NP}\)

    • C.

      \(\frac{MN}{MP}\)

    • D.

       \(\frac{MP}{MN}\)

  6. Câu 6

    Tính giá trị biểu thức \({\mathrm{sin}}^{2}{10}^{0}\) + \({\mathrm{sin}}^{2}{20}^{0}\) + … + \({\mathrm{sin}}^{2}{70}^{0}\) + \({\mathrm{sin}}^{2}{80}^{0}\)

    • A.

      0

    • B.

      8

    • C.

      5

    • D.

      4

  7. Câu 7

    Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos\(\widehat{MNP}\) bằng:

    Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP bằng A. MN/NP  B. MP/ NP C. MN/ MP (ảnh 1)

    • A.

      \(\frac{MN}{NP}\)

    • B.

       \(\frac{MP}{NP}\)

    • C.

       \(\frac{MN}{MP}\)

    • D.

       \(\frac{MP}{MN}\)

  8. Câu 8

    Khẳng định nào sau đây là đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

    • A.

      sin góc nọ bằng cosin góc kia.

    • B.

      sin hai góc bằng nhau

    • C.

      tan góc nọ bằng cotan góc kia

    • D.

      Cả A và C đều đúng.

  9. Câu 9

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 4cm, BH = 3cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

    • A.

      cos C \(\approx\) 0,76

    • B.

      cos C \(\approx\)0,77

    • C.

      cos C \(\approx\)0,75

    • D.

      cos C \(\approx\)0,78

  10. Câu 10

    Chọn kết luận đúng về giá trị biểu thức \(B=\frac{{\mathrm{cos}}^{2}\alpha -3{\mathrm{sin}}^{2}\alpha}{3-{\mathrm{sin}}^{2}\alpha}\) biết \(\mathrm{tan} \alpha =3\)

    • A.

      B > 0

    • B.

      B < 0

    • C.

      0 < B < 1

    • D.

      B = 1

  11. Câu 11

    Cho \(\alpha\) là góc nhọn bất kỳ. Cho \(P=\left(1-{\mathrm{sin}}^{2}\alpha \right).{\mathrm{tan}}^{2}\alpha +\left(1-{\mathrm{cos}}^{2}\alpha \right)\mathrm{co}{t}^{2}\alpha\), chọn kết luận đúng.

    • A.

      P > 1

    • B.

      P < 1

    • C.

      P = 1

    • D.

      P = \(2{\mathrm{sin}}^{2}\alpha\)

  12. Câu 12

    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm. Tính tỉ số lượng giác cos B.

    • A.

      cos B = \(\frac{5}{\sqrt{21}}\)

    • B.

      cos B = \(\frac{\sqrt{21}}{5}\)

    • C.

      cos B =\(\frac{3}{5}\)

    • D.

      cos B =\(\frac{2}{5}\)

  13. Câu 13

    Tính giá trị biểu thức \(B=\mathrm{tan}{1}^{0}.\mathrm{tan}{2}^{0}.\mathrm{tan}{3}^{0}...\mathrm{tan}{88}^{0}.\mathrm{tan}{89}^{0}\)

    • A.

      B = 44

    • B.

      B = 1

    • C.

      B = 45

    • D.

      B = 2

  14. Câu 14

    Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc \(\alpha\) biết \(\mathrm{sin} \alpha =\frac{3}{5}\)

    • A.

      \(\mathrm{cos} \alpha =\frac{3}{4}\); \(\mathrm{tan} \alpha =\frac{3}{4}\); \(cot \alpha =\frac{4}{5}\)

    • B.

       \(\mathrm{cos} \alpha =\frac{4}{5}\); \(\mathrm{tan} \alpha =\frac{3}{4}\); \(cot \alpha =\frac{4}{3}\)

    • C.

       \(\mathrm{cos} \alpha =\frac{4}{5}\); \(\mathrm{tan} \alpha =\frac{3}{4}\); \(cot \alpha =\frac{4}{5}\)

    • D.

       \(\mathrm{cos} \alpha =\frac{3}{4}\); \(\mathrm{tan} \alpha =\frac{4}{5}\); \(cot \alpha =\frac{4}{3}\)

  15. Câu 15

    Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

    • A.

      tan C \(\approx\) 0,87

    • B.

      tan C \(\approx\)0,86

    • C.

      tan C \(\approx\)0,88

    • D.

      tan C \(\approx\)0,89

  16. Câu 16

    Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Biết HD:HA = 3:2. Khi đó \(\mathrm{tan}\hat{ABC}.\mathrm{tan}\hat{ACB}\) bằng?

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

       \(\frac{3}{5}\)

    • D.

       \(\frac{5}{3}\)

  17. Câu 17

    Cho \(\alpha\) và \(\beta\) là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn \(\alpha +\beta ={90}^{0}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      tan \(\alpha\)= sin \(\alpha\)

    • B.

      tan \(\alpha\)= cot \(\alpha\)

    • C.

      tan \(\alpha\)= cos \(\alpha\)

    • D.

      tan \(\alpha\)= tan \(\alpha\)

  18. Câu 18

    Tính sin\(\alpha\), tan\(\alpha\)biết cos\(\alpha\)= \(\frac{3}{4}\)

    • A.

      sin \(\alpha\)= \(\frac{4}{\sqrt{7}}\); tan \(\alpha\)= \(\frac{\sqrt{7}}{3}\)

    • B.

      sin \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{7}}{4}\); tan \(\alpha\)\(\frac{3}{\sqrt{7}}\)

    • C.

      sin \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{7}}{4}\); tan \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{7}}{3}\)

    • D.

      sin \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{7}}{3}\); tan \(\alpha\)\(\frac{\sqrt{7}}{4}\)

  19. Câu 19

    Cho \(\alpha\) là góc nhọn bất kỳ. Khi đó \(C={\mathrm{sin}}^{6}\alpha +{\mathrm{cos}}^{6}\alpha +3{\mathrm{sin}}^{2}\alpha .{\mathrm{cos}}^{2}\alpha\) bằng:

    • A.

      C = \(1-3{\mathrm{sin}}^{2}\alpha .{\mathrm{cos}}^{2}\alpha\)

    • B.

      C = 1

    • C.

      C = \({\mathrm{sin}}^{2}\alpha .{\mathrm{cos}}^{2}\alpha\)

    • D.

      C = \(3{\mathrm{sin}}^{2}\alpha .{\mathrm{cos}}^{2}\alpha -1\)

  20. Câu 20

    Biết \({0}^{0}<\alpha <{90}^{0}\). Giá trị của biểu thức:

    \(\left[\mathrm{sin} \alpha +3\mathrm{cos}\left({90}^{0}-\alpha \right)\right]:\left[\mathrm{sin} \alpha -2\mathrm{cos}\left({90}^{0}-\alpha \right)\right]\) bằng:

    • A.

      −4

    • B.

      4

    • C.

       \(\frac{-3}{2}\)

    • D.

       \(\frac{3}{2}\)

  21. Câu 21

    Cho tan \(\alpha\)= 4. Tính giá trị của biểu thức \(P=\frac{3\mathrm{sin}\alpha -5\mathrm{cos}\alpha}{4\mathrm{cos}\alpha +\mathrm{sin}\alpha}\)

    • A.

      P = \(\frac{7}{8}\)

    • B.

      P = \(\frac{17}{8}\)

    • C.

      P = \(\frac{8}{7}\)

    • D.

      P = \(\frac{5}{8}\)

  22. Câu 22

    Cho tam giác ABC vuông tại A, \(\hat{ABC}={60}^{0}\), cạnh AB = 5cm. Độ dài cạnh AC là:

    • A.

      10cm

    • B.

       \(\frac{5\sqrt{3}}{2}\)cm

    • C.

      5\(\sqrt{3}\)cm

    • D.

       \(\frac{5}{\sqrt{3}}\)cm

  23. Câu 23

    Cho hai tam giác vuông OAB và OCD như hình vẽ. Biết OB = CD = a, AB = OD = b. Tính \(\mathrm{cos}\hat{AOC}\) theo a và b

    Cho hai tam giác vuông OAB và OCD như hình vẽ. Biết OB = CD = a, AB = OD = b. (ảnh 1)

    • A.

      \(\frac{2ab}{{a}^{2}+{b}^{2}}\)

    • B.

       \(\frac{{b}^{2}-{a}^{2}}{{a}^{2}+{b}^{2}}\)

    • C.

      1

    • D.

       \(\frac{{a}^{2}-{b}^{2}}{{a}^{2}+{b}^{2}}\)

  24. Câu 24

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = \(\frac{7}{8}\) . Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

    • A.

      AC \(\approx\) 4,39 (cm); BC \(\approx\)6,66 (cm)

    • B.

      AC \(\approx\)4,38 (cm); BC \(\approx\)6,65 (cm)

    • C.

      AC \(\approx\)4,38 (cm); BC \(\approx\)6,64 (cm)

    • D.

      AC \(\approx\)4,37 (cm); BC \(\approx\)6,67 (cm)

Xem trước