DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Toán Bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm Toán Bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi: 12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Lê Thị Như Ý
Lương Phú Ngân
Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Phạm Thị Thuý Nhãn
Câu 1 (0.87đ)

Cho đường tròn (O) đường kính \(AB = 3\sqrt{3} cm\). Điểm \(C\in \left(O\right)\) sao cho \(\widehat{ABC}={60}^{o}\). Tính diện tích hình viên phân BC. (Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và dây căng cung ấy)

  • A.

     \(\frac{18\pi -27\sqrt{3}}{16}\left(c{m}^{2}\right)\)

  • B.

     \(\frac{18\pi -9\sqrt{3}}{16}\left(c{m}^{2}\right)\)

  • C.

     \(\frac{2\pi -3\sqrt{3}}{16}\left(c{m}^{2}\right)\)

  • D.

     \(\frac{18\pi -27\sqrt{3}}{4}\left(c{m}^{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.83đ)

Cho đường tròn (O) đường kính \(AB = 4\sqrt{3} cm\). Điểm \(C\in \left(O\right)\) sao cho \(\widehat{ABC}={30}^{o}\). Tính diện tích hình viên phân AC. (Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và dây căng cung ấy)

  • A.

     \(\mathrm{\pi}-3\sqrt{3}{\mathrm{cm}}^{2}\)

  • B.

     \(2\mathrm{\pi}-3\sqrt{3}{\mathrm{cm}}^{2}\)

  • C.

     \(4\mathrm{\pi}-3\sqrt{3}{\mathrm{cm}}^{2}\)

  • D.

    \(2\mathrm{\pi}-\sqrt{3}{\mathrm{cm}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.83đ)

Cho đường tròn (O; R) và một điểm M sao cho OM = 2R. Từ M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Tính diện tích giới hạn bởi hai tiếp tuyến AM, MB và cung nhỏ AB

  • A.

     \(\frac{\pi}{3}{R}^{2}\)

  • B.

     \(\sqrt{3}{R}^{2}\)

  • C.

     \({R}^{2}\left(\sqrt{3}+\frac{\pi}{3}\right)\)

  • D.

     \({R}^{2}\left(\sqrt{3}-\frac{\pi}{3}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.83đ)

Cho đường tròn (O; R) và một điểm M sao cho \(OM = R\sqrt{2}\). Từ M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Tính diện tích giới hạn bởi hai tiếp tuyến AM, MB và cung nhỏ AB

  • A.

     \(\frac{\left(1-4\pi \right){R}^{2}}{4}\)

  • B.

     \(\frac{\left(4-\pi \right){R}^{2}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{\left(4-\pi \right){R}^{2}}{4}\)

  • D.

     \(\frac{\left(1-\pi \right){R}^{2}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.83đ)

Cho đường tròn (O) đường kính \(AB = 2\sqrt{2} cm\). Điểm \(C\in \left(O\right)\) sao cho \(\widehat{ABC}={30}^{o}\). Tính diện tích hình giới hạn bởi đường tròn (O) và AC, BC

  • A.

     \(\pi -\sqrt{3}\)

  • B.

     \(2\pi -2\sqrt{3}\)

  • C.

     \(\pi -2\sqrt{3}\)

  • D.

     \(2\pi -\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.83đ)

Cho A, B, C, D là 4 đỉnh của hình vuông có cạnh là 2 cm. Tính diện tích của hình hoa 4 cánh giới hạn bởi các đường tròn có bán kính bằng 2 cm, tâm là các đỉnh của hình vuông.

  • A.

     \(S=4\mathrm{\pi}-8\)

  • B.

     \(S=4\mathrm{\pi}+8\)

  • C.

     \(S=4\mathrm{\pi}\)

  • D.

     \(S=8-4\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.