DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Toán Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm Toán Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi:38
Thời gian làm: 00:48:00

Tổng câu hỏi: 38

Thời gian làm: 00:48:00

N
Câu 1 (0.26đ)

Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

  • A.

    150\(c{m}^{2}\)

  • B.

    300\(c{m}^{2}\)

  • C.

    125\(c{m}^{2}\)

  • D.

    200\(c{m}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 5 : 12 và AB + AC = 34. Tính các cạnh của tam giác ABC

  • A.

    AB = 5; AC = 12; BC = 13

  • B.

    AB = 24; AC = 10; BC = 26

  • C.

    AB = 10; AC = 24; BC = 26

  • D.

    AB = 26; AC = 12; BC = 24

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.26đ)

Tính x trong hình vẽ sau:

Tính x trong hình vẽ sau X= A. 6 căn 2 B. x= 6  C. 6 căn 3  D. căn 82 (ảnh 1)

  • A.

    x = \(6\sqrt{2}\)

  • B.

    x = 6

  • C.

    x = \(6\sqrt{3}\)

  • D.

    x = \(\sqrt{82}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.26đ)

Cho ABCD là hình thang vuông tại A và D. Đường chép BD vuông góc với BC. Biết AD = 10cm, DC = 20cm. Tính độ dài BC.

  • A.

    BC = 10 cm

  • B.

    BC = 10\(\sqrt{2}\)cm

  • C.

    BC = 10cm

  • D.

    BC =\(\sqrt{110}\)cm

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết \(\frac{AB}{AC}=\frac{3}{7}\), đường cao AH = 42cm. Tính BH, HC

  • A.

    BH = 18cm; HC = 98cm

  • B.

    BH = 24cml HC = 72cm

  • C.

    BH = 20cm; HB = 78cm

  • D.

    BH = 28cm; HC = 82cm

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình (ảnh 1)

Tính độ dài đoạn thẳng DE

  • A.

    DE = 5cm

  • B.

    DE = 8cm

  • C.

    DE = 7cm

  • D.

    DE = 6cm

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AH = 4cm, \(\frac{HB}{HC}=\frac{1}{4}\). Tính chu vi tam giác ABC

  • A.

    5\(\sqrt{5}\)+ 8 cm

  • B.

    6\(\sqrt{5}\)+ 12 cm

  • C.

    4\(\sqrt{5}\)+ 8 cm

  • D.

    6\(\sqrt{5}\)+ 10 cm

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.26đ)

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Tính x, y trong hình vẽ sau x= căn 14; y= căn 35  B. x= căn 35; y= căn 14 C. x= căn 24 (ảnh 1)

  • A.

    x = \(\sqrt{14}\); y = \(\sqrt{35}\)

  • B.

     \(x=\sqrt{35}\); y = \(\sqrt{14}\)

  • C.

    x =\(\sqrt{24}\); y = 3\(\sqrt{5}\)

  • D.

    x =\(\sqrt{6}\); y = \(\sqrt{15}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết AB : AC = 3 : 7 và AH = 42cm. Tính độ dài các đoạn thẳng CH

  • A.

    CH = 96

  • B.

    CH = 49

  • C.

    CH = 98

  • D.

    CH = 89

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.26đ)

Tìm x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Tìm x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). A. x  xấp xỉ 8,81 B. x xấp xỉ 8,82  (ảnh 1)

  • A.

    x \(\approx\) 8,81

  • B.

    \(\approx\)8,82

  • C.

    x\(\approx\)8,83

  • D.

    \(\approx\)8,80

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, chiều cao AH và AB = 5; AC = 12. Đặt BC = y, AH = x. Tính x, y

  • A.

    x = 4; y = \(\sqrt{119}\)

  • B.

     \(y=\frac{60}{13}\); x = 13

  • C.

    x = 4; y = 13

  • D.

    \(x=\frac{60}{13}\); y = 13

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.26đ)

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5, còn đường cao tương ứng cạnh huyền là 2. Hãy tính cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông này.

  • A.

    \(\sqrt{5}\)

  • B.

     \(\sqrt{3}\)

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH BC (H thuộc BC). Cho biết AB : AC = 3 : 4 và BC = 15cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH

  • A.

    BH = 5,4

  • B.

    BH = 4,4

  • C.

    BH = 5,2

  • D.

    BH = 5

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.26đ)

Tìm x, y trong hình vẽ sau:

Tìm x, y trong hình vẽ sau: x= 6,5; y = 9,5 B. x = 6,25; y = 9,75 C. x = 9,25; y = 6,75 D. x = 6; y = 10 (ảnh 1)

  • A.

    x= 6,5; y = 9,5

  • B.

    x = 6,25; y = 9,75

  • C.

    x = 9,25; y = 6,75

  • D.

    x = 6; y = 10

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.26đ)

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Tính x, y trong hình vẽ sau: x=3,6; y=6,4 B. y = 3,6; x = 6,4 C. x = 4; y = 6 D. x = 2,8; y = 7,2 (ảnh 1)

  • A.

    x = 3,6; y = 6,4

  • B.

    y = 3,6; x = 6,4

  • C.

    x = 4; y = 6

  • D.

    x = 2,8; y = 7,2

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai? A. AB^2 = BH.BC (ảnh 1)

  • A.

    AB2 = BH.BC

  • B.

    AC2 = CH.BC

  • C.

    AB.AC = AH.BC

  • D.

     \(A{H}^{2}=\frac{A{B}^{2}+A{C}^{2}}{A{B}^{2}.A{C}^{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng? A. AH^2 = AB. AC (ảnh 1)

  • A.

    AH2 = AB. AC

  • B.

    AH2 = BH.CH

  • C.

    AH2 = AB.BH

  • D.

    AH2 = CH.BC

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.26đ)

Cho \(∆\)ABC vuông tại A, các cạnh AB, AC tương ứng tỉ lệ với 3 và 4. Biết đường cao AH = 18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, các cạnh AB, AC tương ứng tỉ lệ với 3 và 4. Biết đường cao AH = 18.    (ảnh 1)

Tính chu vi \(∆\)ABC

  • A.

    90cm

  • B.

    91cm

  • C.

    89cm

  • D.

    88cm

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.26đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH BC (H thuộc BC). Cho biết AB : AC = 4 : 5 và BC = \(\sqrt{41}\)cm. Tính độ dài đoạn thẳng CH (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

  • A.

    CH \(\approx\) 2,5

  • B.

    CH \(\approx\)4

  • C.

    CH \(\approx\)3,8

  • D.

    CH \(\approx\)3,9

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.