DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Toán Bài 1: Hàm số lượng giác có đáp án (Mới nhất) - Phần 2

Trắc nghiệm Toán Bài 1: Hàm số lượng giác có đáp án (Mới nhất) - Phần 2

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 00:57:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 00:57:00

H
Câu 1 (0.2đ)

Tìm chu kì Tcủa hàm số \(y=\mathrm{sin}\left(2x+\frac{\pi}{3}\right)+2\mathrm{cos}\left(3x-\frac{\pi}{4}\right).\)

  • A.

     \(T=2\pi .\)

  • B.
     \(T=\pi .\)
  • C.
     \(T=3\pi .\)
  • D.
    \(T=4\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Tìm tập xác định Dcủa hàm số \(y=\mathrm{tan}\left(\frac{\pi}{2}\mathrm{cos}x\right).\)

  • A.

    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).

  • B.

    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).

  • C.

    \(\text{D}=ℝ\).

  • D.
    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

  • A.

    \(y=\mathrm{cos}x\)tuần hoàn với chu kỳ \(\pi\).

  • B.

    \(y=\mathrm{cos}x\)là hàm nghịch biến trên \(\left(0;\pi \right)\).

  • C.

    \(y=\mathrm{cos}x\)là hàm chẵn.

  • D.
    \(y=\mathrm{cos}x\)có tập xác định \(ℝ\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì \(T=\frac{\pi}{2}\)?

  • A.

    \(y=\mathrm{tan}\frac{x}{3}\).

  • B.
    \(y=\mathrm{tan}\frac{x}{2}\).
  • C.
    \(y=\mathrm{tan}3x\).
  • D.
    \(y=\mathrm{tan}2x\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

  • A.

    \(y=\mathrm{cot}x\).

  • B.
    \(y=\mathrm{sin}x\).
  • C.
    \(y=\mathrm{tan}x\).
  • D.
    \(y=\mathrm{cos}x\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=\mathrm{sin}x\)được suy từ đồ thị \(\left(C\right)\)của hàm số \(y=\mathrm{cos}x+1\)bằng cách:

  • A.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)qua trái một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}\)và lên trên 1đơn vị.

  • B.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)qua phải một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}\)và lên trên 1đơn vị.

  • C.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)qua trái một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}\)và xuống dưới 1đơn vị.

  • D.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)qua phải một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}\)và xuống dưới 1đơn vị.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)
Tìm giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số \(y=2{\mathrm{sin}}^{2}x+\sqrt{3}\mathrm{sin}2x\).
  • A.
    \(m=2-\sqrt{3}.\)
  • B.
    \(m=-1.\)
  • C.
    \(m=1.\)
  • D.
    \(m=-\sqrt{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Tìm chu kì Tcủa hàm số \(y=\mathrm{cos}2x+\mathrm{sin}\frac{x}{2}.\)

  • A.

     \(T=4\pi .\)

  • B.
     \(T=\pi .\)
  • C.
     \(T=\pi .\)
  • D.
     \(T=\frac{\pi}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)
Tìm tập giá trị Tcủa hàm số \(y=3\mathrm{cos}2x+5.\)
  • A.

    \(T=\left[-1;1\right].\)

  • B.
    \(T=\left[-1;11\right].\)
  • C.
    \(T=\left[2;8\right].\)
  • D.
    \(T=\left[5;8\right].\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.

    Các hàm số \(y=\mathrm{sin}x,y=\mathrm{cos}x,y=\mathrm{cot}x\)đều là hàm số chẵn.

  • B.

    Các hàm số \(y=\mathrm{sin}x,y=\mathrm{cot}x,y=\mathrm{tan}x\)đều là hàm số lẻ.

  • C.

    Các hàm số \(y=\mathrm{sin}x,y=\mathrm{cot}x,y=\mathrm{tan}x\)đều là hàm số chẵn.

  • D.

    Các hàm số \(y=\mathrm{sin}x,y=\mathrm{cos}x,y=\mathrm{cot}x\)đều là hàm số lẻ.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Tìm giá trị lớn nhất Mvà giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số \(y=3\mathrm{sin}x-2.\)

  • A.
    \(M=1,\text{ }m=-5.\)
  • B.

    \(M=3,\text{ }m=1.\)

  • C.
    \(M=2,\text{ }m=-2.\)
  • D.
    \(M=0,\text{ }m=-2.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Mệnh đề nào sau đây là sai?

  • A.

    Hàm số \(y=\mathrm{sin}x\)tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)

  • B.

    Hàm số \(y=\mathrm{cos}x\)tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)

  • C.

    Hàm số \(y=\mathrm{tan}x\)tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)

  • D.

    Hàm số \(y=\mathrm{cot}x\)tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \(y=\mathrm{tan}x\)là

  • A.

     \(2\pi\)

  • B.
     \(\pi\)
  • C.
     \(\frac{\pi}{2}\)
  • D.
    \(3\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Tập xác định của hàm số \(y=\frac{3+\mathrm{cot}\frac{x}{2}}{\mathrm{cos}x+1}\)là:

  • A.

     \(ℝ\backslash \left\{k\pi \left|k\in \mathbb{Z}\right.\right\}.\)

  • B.

    \(ℝ\backslash \left\{k2\pi \left|k\in \mathbb{Z}\right.\right\}.\)

  • C.

     \(ℝ\backslash \left\{\pi +k2\pi \left|k\in \mathbb{Z}\right.\right\}.\)

  • D.
    \(ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi \left|k\in \mathbb{Z}\right.\right\}.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Tìm tập xác định Dcủa hàm số \(y=\frac{1-\mathrm{sin}x}{\mathrm{cos}x-1}.\)

  • A.

     \(\text{D}=ℝ.\)

  • B.

    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}.\)

  • C.

    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}.\)

  • D.
    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}.\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)
Đồ thị hàm số \(y=\mathrm{sin}x\)được suy từ đồ thị \(\left(C\right)\)của hàm số \(y=\mathrm{cos}x\)bằng cách:
  • A.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)qua trái một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}.\)

  • B.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)qua phải một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}.\)

  • C.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)lên trên một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}.\)

  • D.

    Tịnh tiến \(\left(C\right)\)xuống dưới một đoạn có độ dài là \(\frac{\pi}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

  • A.

    \(y=\frac{1}{{\mathrm{sin}}^{3}x}.\)

  • B.
    \(y=\mathrm{sin}\left(x+\frac{\pi}{4}\right).\)
  • C.
    \(y=\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(x-\frac{\pi}{4}\right).\)
  • D.
    \(y=\sqrt{\mathrm{sin}2x}.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Tìm tập xác định của hàm số \(y=\frac{\mathrm{tan}x}{\mathrm{sin}x-1}\)

  • A.

     \(ℝ.\)

  • B.

    \(ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).

  • C.

    \(ℝ\backslash \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).

  • D.

    \(ℝ\backslash \left\{k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số \(y=3\mathrm{cos}x+4\)là

  • A.

    7.

  • B.
    5.
  • C.
    8.
  • D.
    6.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tìm tập giá trị của hàm số \(y=2\mathrm{cos}3x+1\).

  • A.

    \(\left[-3;1\right]\).

  • B.
    \(\left[-3;-1\right]\).
  • C.
    \(\left[-1;3\right]\).
  • D.
    \(\left[1;3\right]\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Tìm giá trị lớn nhất Mcủa hàm số \(y=2\mathrm{cos}x-\mathrm{sin}x\).

  • A.

    \(M=\sqrt{\frac{11}{2}}\).

  • B.
    \(M=\sqrt{5}\).
  • C.
    \(M=\sqrt{3}\).
  • D.
    \(M=\sqrt{6}\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Hàm số \(y={\mathrm{cos}}^{2}x+2\mathrm{sin}x+2\)đạt giá trị nhỏ nhất tại \({x}_{0}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.
    \({x}_{0}=\frac{\pi}{2}+k2\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}.\)
  • B.
    \({x}_{0}=-\frac{\pi}{2}+k2\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}.\)
  • C.
    \({x}_{0}=\pi +k2\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}.\)
  • D.
    \({x}_{0}=k2\pi ,\text{}k\in \mathbb{Z}.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hai hàm số \(f\left(x\right)=\frac{\mathrm{cos}2x}{1+{\mathrm{sin}}^{2}3x}\)và \(g\left(x\right)=\frac{\left|\mathrm{sin}2x\right|-\mathrm{cos}3x}{2+{\mathrm{tan}}^{2}x}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.

    \(f\left(x\right)\)lẻ và \(g\left(x\right)\)chẵn.

  • B.

    \(f\left(x\right)\)và \(g\left(x\right)\)chẵn.

  • C.

    \(f\left(x\right)\)chẵn, \(g\left(x\right)\)lẻ.

  • D.
    \(f\left(x\right)\)và \(g\left(x\right)\)lẻ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)
Tìm tập xác định Dcủa hàm số \(y=\sqrt{5+2{\mathrm{cot}}^{2}x-\mathrm{sin}x}+\mathrm{cot}\left(\frac{\pi}{2}+x\right).\)
  • A.

     \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{\frac{k\pi}{2},k\in \mathbb{Z}\right\}.\)

  • B.

    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{-\frac{\pi}{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}.\)

  • C.

    \(\text{D}=ℝ.\)

  • D.
    \(\text{D}=ℝ\backslash \left\{k\pi ,k\in \mathbb{Z}\right\}.\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \(y=\mathrm{cos}x\)

  • A.

    \(T=\frac{\pi}{2}\).

  • B.
    \(T=\pi\).
  • C.
    \(T=2\).
  • D.
    \(T=2\pi\).

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.