DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax^2 (a khác 0) có đáp án

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax^2 (a khác 0) có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi:14
Thời gian làm: 00:24:00

Tổng câu hỏi: 14

Thời gian làm: 00:24:00

N
Câu 1 (0.71đ)

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:Hệ số  a  của đồ thị hàm số bậc hai này là (ảnh 1)

Hệ số \(a\) của đồ thị hàm số bậc hai này là

  • A.

    \(a = - 1.\)

  • B.

    \(a = 1.\)

  • C.

    \(a < 0.\)

  • D.

    \(a > 0.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.71đ)

Cho hàm số \(y = {x^2}\) có đồ thị là \(\left( P \right).\) Đường thẳng đi qua hai điểm thuộc \(\left( P \right)\) có hoành độ bằng \( - 1\) và \(2\) là

  • A.

    \(y = - x + 2.\)

  • B.

    \(y = x + 2.\)

  • C.

    \(y = - x - 2.\)

  • D.

    \(y = x - 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.71đ)

Để vẽ được đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) cần xác định các điểm nào sau đây?

  • A.

    \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

  • B.

    \(\left( { - 4;\,\,4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

  • C.

    \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\,1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

  • D.

    \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\,1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.71đ)

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

  • A.

    \(y = 4{x^2}.\)

  • B.

    \(y = \frac{1}{2}{x^2}.\)

  • C.

    \(y = \frac{1}{4}{x^2}.\)

  • D.

    \(y = 2{x^2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.71đ)

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) biết điểm có hoành độ bằng 1 là một điểm chung của parabol \(y = 2{x^2}\) và đường thẳng \(y = \left( {m - 1} \right)x - 2,\) với \(m\) là tham số. Khi đó giá trị của \(m.\)

  • A.

    \(m = 1.\)

  • B.

    \(m = 5.\)

  • C.

    \(m = 2.\)

  • D.

    \(m = 3.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.71đ)

Hàm số \(y = \left( {m + 2} \right){x^2}\) đạt giá trị nhỏ nhất khi

  • A.

    \(m < - 2.\)

  • B.

    \(m \le - 2.\)

  • C.

    \(m > - 2.\)

  • D.

    \(m \ge - 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.71đ)

Cho hàm số \(y = - 2{x^2}\) có đồ thị là \(\left( P \right).\) Tọa độ các điểm thuộc \(\left( P \right)\) có tung độ bằng \( - 6\) là

  • A.

    \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)

  • B.

    \(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)

  • C.

    \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)

  • D.

    \(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.