DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1. Bất đẳng thức có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Tấn Tuấn

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    So sánh hai số \(3 + {23^{2024}}\) và \(4 + {23^{2024}}\).

    • A.

      \(3 + {23^{2024}} > 4 + {23^{2024}}\).

    • B.

      \(3 + {23^{2024}} < 4 + {23^{2024}}\).

    • C.

      \(3 + {23^{2024}} \ge 4 + {23^{2024}}\).

    • D.

      \(3 + {23^{2024}} \le 4 + {23^{2024}}\).

  2. Câu 2

    Cho bất đẳng thức \(a > b\) và cho số thực\(c\). Xác định dấu của hiệu:\(\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right)\) .

    • A.

      \(\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) > 0\).

    • B.

      \(\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) < 0\).

    • C.

      \(\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) \ge 0\).

    • D.

      \(\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) \le 0\).

  3. Câu 3

    III. Vận dụng

    So sánh giá trị hai biểu thức \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2}\) và \(a\left( {b + c + d + e} \right)\) với \(a,b,c,d,e\) là các só thực bất kỳ.

    • A.

      \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} > a\left( {b + c + d + e} \right)\).

    • B.

      \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} < a\left( {b + c + d + e} \right)\).

    • C.

      \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} \ge a\left( {b + c + d + e} \right)\).

    • D.

      \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} \le a\left( {b + c + d + e} \right)\).

  4. Câu 4

    Cho \(a - 2 \le b - 1\). So sánh hai biểu thức \(2a--4\) và \(2b--2\).

    • A.

      \(2a--4 > 2b--2\).

    • B.

      \(2a--4 < 2b--2\).

    • C.

      \(2a--4 \le 2b--2\).

    • D.

      \(2a--4 \ge 2b--2\).

  5. Câu 5

    Khẳng định “\(a\) không lớn hơn \(b\)” được diễn tả là

    • A.

      \(a < b\).

    • B.

      \(a > b\).

    • C.

      \(a \ge b\).

    • D.

      \(a \le b\)

  6. Câu 6

    Với mọi số thực \(a,b,c \in \;\mathbb{R}\), ta có:

    • A.

      \({a^2} + {b^2} > ab\).

    • B.

      \({a^2} + {b^2} < ab\).

    • C.

      \({a^2} + {b^2} \ge ab\).

    • D.

      \({a^2} + {b^2} \le ab\).

  7. Câu 7

    Nếu \(a > b\) thì:

    • A.

      \(a + 2 > b + 2\).

    • B.

      \(a + 2 < b + 2\).

    • C.

      \(a - 2 < b - 2\).

    • D.

      \(\frac{1}{a} < \frac{1}{b}\).

Xem trước