DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1. Bất đẳng thức có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

Đ

Biên soạn tệp:

Lê Hải Đại

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Biết \(a - 3 < b,\) so sánh \(a + 10\) và \(b + 13\) ta được

    • A.

      \(a + 10 > b + 13.\)

    • B.

      \(a + 10 < b + 13.\)

    • C.

      \(a + 10 \le b + 13.\)

    • D.

      \(a + 10 = b + 13.\)

  2. Câu 2

    Giả sử \(t\) là số giờ làm việc tối thiểu của công nhân trong một ngày. Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức trong trường hợp: “Số giờ làm việc tối thiểu của công nhân trong một ngày là 8 giờ” ta được

    • A.

      \(t \ge 8.\)

    • B.

      \(t > 8.\)

    • C.

      \(t = 8.\)

    • D.

      \(t < 8.\)

  3. Câu 3

    Chọn khẳng định sai. Nếu \(a < b\) thì

    • A.

      \(5a - 6 < 5b - 6.\)

    • B.

      \(2a + 3 < 2b + 7.\)

    • C.

      \(8 - 7a < 8 - 7b.\)

    • D.

      \(11 - 4a > 9 - 4b.\)

  4. Câu 4

    Với hai số thực \(a,b,\) khi \(ab < 0\) thì ta nói:

    • A.

      \(a,b\) cùng dương.

    • B.

      \(a,b\) cùng âm.

    • C.

      \(a,b\) cùng dấu.

    • D.

      \(a,b\) trái dấu.

  5. Câu 5

    Cho \(x - 2 \ge y - 2.\) Bất đẳng thức thể hiện mối quan hệ giữa \(x\) và \(y\) là

    • A.

      \(x < y.\)

    • B.

      \(x > y.\)

    • C.

      \(x \le y.\)

    • D.

      \(y \le x\).

  6. Câu 6

    Cho \(a > b > 0.\) So sánh \({a^3}\) và \({b^3}\) ta được

    • A.

      \({a^3} < {b^3}.\)

    • B.

      \({a^3} > {b^3}.\)

    • C.

      \({a^3} = {b^3}.\)

    • D.

      \({a^3} \le {b^3}.\)

  7. Câu 7

    Biết \(m + \frac{2}{3} = n\), so sánh \(m,\,\,n\) ta được

    • A.

      \(n \le m.\)

    • B.

      \(m > n.\)

    • C.

      \(m \le n.\)

    • D.

      \(m < n.\)

Xem trước