DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2. Đa thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

Q

Biên soạn tệp:

Bùi Hữu Quốc

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Giá trị của \(F\left( x \right) = 3{x^4} + 2{x^3} - 2{x^4} + {x^2} - 5x + 6\) tại \(x = - 1\)
    • A.
      \(8.\)
    • B.
      \(9.\)
    • C.
      \(11.\)
    • D.
      \(10.\)
  2. Câu 2
    Bậc của đa thức \(A = - \frac{3}{4}x{y^2} + 7{x^3}{y^3} + 6xy - x{y^2}\)
    • A.
      2.
    • B.
      3.
    • C.
      6.
    • D.
      5.
  3. Câu 3
    Đa thức \(A = 5{x^3}y + 2xy - 3x\) có bậc là
    • A.
      4.
    • B.
      5.
    • C.
      7.
    • D.
      3.
  4. Câu 4
    Đa thức thu gọn trong các đa thức dưới dây là
    • A.
      \(\frac{1}{3}{x^2}y - xyz - {x^2}y.\)
    • B.
      \(\frac{1}{3}{x^2}y - xyz - zxy.\)
    • C.
      \( - 2x{y^2} + \frac{2}{5}y - 4{y^2}x.\)
    • D.
      \(\frac{3}{2}x{y^2} + 3{y^2}.\)
  5. Câu 5
    Tính giá trị của đa thức \(C = xy + {x^2}{y^2} + {x^3}{y^3} + ... + {x^{100}}{y^{100}}\) tại \(x = - 1,y = - 1\).
    • A.
      \(C = 10.\)
    • B.
      \(C = 99.\)
    • C.
      \(C = 100.\)
    • D.
      \(C = 1{\rm{ }}000.\)
Xem trước