DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Toán 7 Bài tập cuối chương 2 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 7

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

P

Biên soạn tệp:

Dương Thúy Phương

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho tập hợp A viết tập hợp B là tập con của A chỉ chứa các số hữu tỉ?

    \(A{\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {3,4;{\rm{ }}1,\left( {231} \right);{\rm{ }}3\frac{5}{7};{\rm{ }}6,74283 \ldots ; - \sqrt {25} } \right\}\)

    • A.

      B =\(\left\{ {3,4;{\rm{ }}1,\left( {231} \right);3\frac{5}{7};{\rm{ }}6,74283 \ldots } \right\}\);

    • B.

      B =\(\left\{ {1,\left( {231} \right);{\rm{ }}3\frac{5}{7};{\rm{ }}6,74283 \ldots ;{\rm{ }} - \sqrt {25} } \right\}\);

    • C.

      B = \(\left\{ {3\frac{5}{7};{\rm{ }}1,\left( {231} \right);{\rm{ }}3,4;{\rm{ }} - \sqrt {25} \;} \right\}\);

    • D.

      B = {3,4; 1,(231); 6,74283…; \( - \sqrt {25} \)}.

  2. Câu 2

    Đâu là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

    • A.

      3,243564…;

    • B.

      3,101001000…;

    • C.

      5,31241212…;

    • D.

      7,2132123….

  3. Câu 3

    Cho tập hợp A viết tập hợp C là tập con của A chỉ chứa các số vô tỉ?

    A =\(\left\{ {3,22143 \ldots ;{\rm{ }}1,4\left( {21} \right);{\rm{ }}3\frac{5}{7};{\rm{ }}\frac{4}{3};{\rm{ }} - \sqrt 8 } \right\}\)

    • A.

      C = \(\left\{ {3\frac{5}{7};{\rm{ }} - \sqrt 8 ;{\rm{ }}\frac{4}{3}} \right\}\);

    • B.

      C = {3,22143…; \( - \sqrt 8 \) };

    • C.

      C = \(\left\{ {3,22143 \ldots ;{\rm{ }}1,4\left( {21} \right);{\rm{ }}3\frac{5}{7}} \right\}\);

    • D.

      C = \(\left\{ {1,4\left( {21} \right){\rm{; }}3\frac{5}{7};{\rm{ }}\frac{4}{3}} \right\}\).

  4. Câu 4

    Khi viết hỗn số \(2\frac{5}{3}\) dưới dạng số thập phân thì ta được kết quả khi viết gọn số thập phân đó là gì ?

    • A.

      \(\frac{{11}}{3}\);

    • B.

      3,66;

    • C.

      3,67;

    • D.

      3,(6).

  5. Câu 5

    Số nào dưới đây bằng 32?

    • A.

      \(\sqrt {1022} \);

    • B.

      \(\sqrt {1026} \);

    • C.

      \(\sqrt {1024} \);

    • D.

      \(\sqrt {1028} \).

  6. Câu 6

    Xác định tất cả giá trị của x để \(\left| {{x^2}} \right| = 49\)?

    • A.

      { 7 };

    • B.

      { -7 };

    • C.

      {\(\emptyset \)};

    • D.

      { 7; -7 }.

  7. Câu 7

    Hãy viết gọn số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,2121212…?

    • A.

      3,21;

    • B.

      3,(12);

    • C.

      3,(21);

    • D.

      3,12.

  8. Câu 8

    Làm tròn số 435678,21 với độ chính xác là 50?

    • A.

      435678;

    • B.

      436000;

    • C.

      435700;

    • D.

      435678,21.

  9. Câu 9

    Cạnh của mặt bàn bằng bao nhiêu, biết mặt bàn hình vuông có diện tích bằng 250 dm2?

    • A.

      15,81 dm;

    • B.

      50 cm;

    • C.

      15,18 cm;

    • D.

      50 dm.

  10. Câu 10

    Xác định tất cả giá trị của x để\(\left| x \right| = \sqrt {25} \)?

    • A.

      {-25; 25};

    • B.

      {5};

    • C.

      {-5; 5};

    • D.

      {25}.

  11. Câu 11

    Cho một sợi dây dài 23 cm người ta muốn cắt ra thành những sợi dây ngắn hơn dài 3cm, hỏi sau khi cắt cắt được bao nhiêu sợi dây và sợi dây thừa ra dài khoảng bao nhiêu cm

    • A.

      Cắt được 5 sợi dây, thừa 2 cm;

    • B.

      Cắt được 7 sợi dây, thừa 2 cm;

    • C.

      Cắt được 6 sợi dây, thừa 1 cm;

    • D.

      Cắt được 7 sợi dây, thừa 1 cm.

  12. Câu 12

    Hãy so sánh \(\left| { - 1\frac{4}{5}} \right|\) và \(\left| {\frac{9}{5}} \right|\)?

    • A.

      \(\left| { - 1\frac{4}{5}} \right|\) > \(\left| {\frac{9}{5}} \right|\);

    • B.
      \(\left| { - 1\frac{4}{5}} \right|\) < \(\left| {\frac{9}{5}} \right|\);
    • C.

      Không so sánh được;

    • D.

      \(\left| { - 1\frac{4}{5}} \right|\) = \(\left| {\frac{9}{5}} \right|\).

  13. Câu 13

    Giá trị của x để\(\left| x \right| = \frac{4}{3}\)?

    • A.

      \(\left\{ {\frac{4}{3}} \right\}\);

    • B.

      { -1,(3)};

    • C.

      \(\left\{ { - 1,\left( 3 \right);\frac{4}{3}} \right\}\);

    • D.

      \(\left\{ { - \frac{3}{4};\frac{3}{4}} \right\}\);

  14. Câu 14

    Một người muốn làm một con diều hình vuông có diện tích là 4900 cm2 . Hỏi người đó cần một mảnh giấy hình vuông có 1 cạnh bằng bao nhiêu? (Coi các mép không đáng kể)

    • A.

      7 dm;

    • B.

      71 cm;

    • C.

      70 m;

    • D.

      75 cm.

Xem trước