DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 14
ab testing

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 5: Số thập phân có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 6

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:24:00

H

Biên soạn tệp:

Dương Thiên Hữu Hiếu

Tổng câu hỏi:

14

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân: \(\frac{-9}{1000}=\mathrm{...};\frac{-5}{8}=\mathrm{...};3\frac{2}{25}=\mathrm{...}\)

    • A.
      −0,09; −0,625; 3,08
    • B.
      −0,009; −0,625; 3,08
    • C.

      −0,9; −0,625; 3,08

    • D.
      −0,009; −0,625; 3,008
  2. Câu 2

    Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333

    • A.
      9,32; −12,34; −0,7; 3,333
    • B.
      −9,32; 12,34; 0,7; 3,333
    • C.
      −9,32; 12,34; 0,7; −3,333
    • D.
      −9,32; −12,34; 0,7; −3,333
  3. Câu 3

    Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.

    • A.
      36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341
    • B.
      36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34
    • C.
      36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34
    • D.
      36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341
  4. Câu 4

    Viết phân số \(\frac{131}{1000}\)  dưới dạng  số thập phân ta được

    • A.
      0,131 
    • B.
      0,1331        
    • C.
      1,31
    • D.
      0,0131
  5. Câu 5

    Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

    • A.
       \(\frac{1}{4}\)
    • B.

       \(\frac{5}{2}\)

    • C.
       \(\frac{2}{5}\)
    • D.
       \(\frac{1}{5}\)
  6. Câu 6

    Tìm chữ số a, biết 97,614 < 97,a12(a < 8)

    • A.
       a = 3 
    • B.
       a = 4
    • C.
       a = 6
    • D.
       a = 7
  7. Câu 7

    Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

    −0,125=…; −0,012=...; −4,005=...

    • A.

       \(\frac{-1}{8};\frac{-3}{250};\frac{-4005}{1000}\)

    • B.

       \(\frac{-1}{8};\frac{-3}{25};\frac{-801}{200}\)

    • C.

       \(\frac{-1}{4};\frac{-3}{250};\frac{-801}{200}\)

    • D.

       \(\frac{-1}{8};\frac{-3}{250};\frac{-801}{200}\)

Xem trước