DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 2. Toạ độ của vectơ có đáp án - Đề 1

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 28-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Thị Huyền

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu của điểm \(M\left( {2;3; - 2} \right)\)trên trục \(Oy\)có tọa độ là

    • A.
        \(\left( {0;0; - 2} \right).\)       
    • B.
       \(\left( {2;0; - 2} \right).\) 
    • C.
       \(\left( {0;3;0} \right).\)     
    • D.
       \(\left( {2;0;0} \right).\)
  2. Câu 2

    Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {5;\, - 4;\,3} \right)\)trên trục \({\rm{O}}x\)là điểm

    • A.

      \(A'\left( {5;\,4;\, - 3} \right)\).

    • B.

      \(A'\left( { - 5;\,4;\,0} \right)\).

    • C.

      \(A'\left( { - 5;\,4;\, - 3} \right)\).

    • D.
      \(A'\left( {5;\,0;\,0} \right)\).
  3. Câu 3
    Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {2; - 1;1} \right)\), tìm tọa độ \(M'\)là hình chiếu vuông góc của \(M\)trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\).
    • A.

        \(M'\left( { - 2;1;0} \right)\).   

    • B.
        \(M'\left( {2;1; - 1} \right)\).   
    • C.
        \(M'\left( {0;0;1} \right)\).   
    • D.
       \(M'\left( {2; - 1;0} \right)\).
  4. Câu 4
    Trong không gian \(Oxyz\)cho điểm \(A\left( { - 2;1;3} \right)\). Hình chiếu vuông góc của \(A\)lên trục \(Ox\)có tọa độ là:
    • A.
        \(\left( {0;1;0} \right)\). 
    • B.
       \(\left( { - 2;0;0} \right)\).   
    • C.
        \(\left( {0;0;3} \right)\).     
    • D.
        \(\left( {0;1;3} \right)\).
  5. Câu 5
    Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {3; - 5;2} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) có tọa độ là
    • A.
      \(A\left( {3; - 5;0} \right)\).       
    • B.
      \(B\left( {0; - 5;2} \right)\).      
    • C.
      \(C\left( {3;0;2} \right)\).     
    • D.
      \(D\left( {0;0;2} \right)\)
  6. Câu 6
    Trên không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {2\,;\,5\,;\, - 3} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ là:
    • A.
      \(\left( {2\,;\,5\,;\,0} \right)\).      
    • B.
      \(\left( {0\,;\,5\,;\, - 3} \right)\).    
    • C.
      \(\left( {2\,;\,0\,;\, - 3} \right)\).    
    • D.
      \(\left( {2\,;\,5\,;\, - 3} \right)\).
  7. Câu 7
    Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) cho \(\overrightarrow a  =  - \overrightarrow i  + 2\overrightarrow j  - 3\overrightarrow k \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là:\(\)
    • A.
      \(\left( {2; - 1; - 3} \right).\)     
    • B.
      \(\left( { - 3;2; - 1} \right).\)   
    • C.
      \(\left( {2; - 3; - 1} \right).\)     
    • D.
      \(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)
  8. Câu 8
    Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( { - 3;\,5;\,1} \right)\)trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\)có tọa độ là
    • A.

        \(M\left( { - 3;\,5;\,1} \right)\).

    • B.

       \(N\left( { - 3;\,0;\,1} \right)\).

    • C.

        \(P\left( {0;\,5;\,1} \right)\).

    • D.

        \(Q\left( { - 3;\,5;\,0} \right)\).

  9. Câu 9
    Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow {OA}  = 4\overrightarrow i  - 2\overrightarrow j  + 3\overrightarrow k \). Tìm tọa độ điểm \(A\).
    • A.
      \(A\left( {4; - 2;3} \right)\).   
    • B.
      \(A\left( { - 2;3;4} \right)\).   
    • C.
      \(A\left( { - 2;4;3} \right)\).    
    • D.
      \(A\left( {4;2; - 3} \right)\).
  10. Câu 10
    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3} \right)\). Hình chiếu của \(M\) lên trục \(Oy\) là điểm
    • A.
      \(P\left( {1;0;3} \right)\) 
    • B.
      \(Q\left( {0;2;0} \right)\)    
    • C.
      \(R\left( {1;0;0} \right)\)     
    • D.
      \(S\left( {0;0;3} \right)\)
  11. Câu 11

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;0;2} \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    • A.
      \(M \in \left( {Oxz} \right)\).   
    • B.
      \(M \in \left( {Oyz} \right)\).         
    • C.
      \(M \in Oy\).     
    • D.
      \(M \in \left( {Oxy} \right)\).
  12. Câu 12
    Trong không gian \(d:\)\(Oxyz,\)cho điểm \(M\left( {1; - 2; - 3} \right).\)Hình chiếu vuông góc của điểm \(M\)lên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\)là
    • A.

      \(Q\left( {0; - 2; - 3} \right).\)   

    • B.

      \(P\left( {1;0; - 3} \right).\)

    • C.
      \(N\left( {1; - 2;0} \right).\)     
    • D.
      \(K\left( {1;0;3} \right).\)
  13. Câu 13

    Trong không gian \(Oxyz\), điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\)?

    • A.

      \(A\left( {0,1;2} \right)\).

    • B.

      \(B\left( {1;0;2} \right)\).

    • C.

      \(C\left( { - 1;3;0} \right)\).    

    • D.
      \(D\left( {0;0;1} \right)\).
  14. Câu 14
    Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(A\left( { - 1\,;\,2\,;\, - 3} \right)\) và \(B\left( { - 3\,;\, - 1\,;\,1} \right)\). Tọa độ của \(\overrightarrow {AB} \) là
    • A.
      \(\overrightarrow {AB}  = \left( { - 2\,;\, - 3\,;\,4} \right)\).     
    • B.
      \(\overrightarrow {AB}  = \left( {4\,;\, - 3\,;\,4} \right)\).           
    • C.
      \(\overrightarrow {AB}  = \left( { - 4\,;\,1\,;\, - 2} \right)\).      
    • D.
      \(\overrightarrow {AB}  = \left( {2\,;3\,;\, - 4} \right)\).
  15. Câu 15
    Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( { - 4;\,3;\,1} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) có tọa độ là
    • A.
        \(\left( { - 4;\,3;\,0} \right)\).    
    • B.
        \(\left( { - 4;\,0;\,1} \right)\).   
    • C.
       \(\left( {0;\,3;\,1} \right)\).     
    • D.
        \(\left( { - 4;\,0;\,0} \right)\).
Xem trước