DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1: Tính đơn điệu của hàm số có đáp án - Đề 2

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Hoàng Thịnh

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

28-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hàm số \(y =  - {x^3} - 3{x^2} + 4\). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,0} \right)\).

    • C.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;\, + \infty } \right)\).   
    • D.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,0} \right)\).
  2. Câu 2

    Cho hàm số \(y = {x^3} + 3x + 2\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)

    • C.

      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)

    • D.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)
  3. Câu 3

    Hàm số \(y = {x^4} + 2{x^2} - 1\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

    • A.
      \(( - 1\,;\,1)\).                
    • B.
      \((0\,;\, + \infty )\).        
    • C.
      \(\mathbb{R}\).             
    • D.
      \(( - \infty \,;\,0)\).
  4. Câu 4

    Hàm số \(y = {x^3} - 3x\) nghịch biến trên khoảng nào?

    • A.
      \(\left( { - \infty ;\; - 1} \right)\).                               
    • B.
      \(\left( { - \infty ;\; + \infty } \right)\).        
    • C.
      \(\left( { - 1;\;1} \right)\).                        
    • D.
      \(\left( {1;\; + \infty } \right)\).
  5. Câu 5

    Hàm số \(f\left( x \right) =  - {x^3} + 3{x^2} + 9x + 1\) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

    • A.
      \(\left( {3; + \infty } \right)\)                                     
    • B.
      \(\left( { - 1; + \infty } \right)\)      
    • C.
      \(\left( { - 1;3} \right)\).                                 
    • D.
      \(\left( { - \infty ;3} \right)\).
  6. Câu 6

    Cho hàm số \(y = {x^3} -6{x^2} + 12x + 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

    • B.

      Hàm số nghịch biến \(\mathbb{R}\).

    • C.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

    • D.
      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).
  7. Câu 7

    Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\). Kết luận nào sau đây đúng?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

    • B.

      Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right);\left( { - 1; + \infty } \right)\).

    • C.

      Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

    • D.
      Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right);\left( { - 1; + \infty } \right)\).
  8. Câu 8

    Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

    • A.
      \(y =  - x + 4\).                
    • B.
      \(y =  - {x^3} + 3{x^2}\).  
    • C.
      \(y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}\).       
    • D.
      \(y = {x^4} - 3{x^2} - 1\).
  9. Câu 9

    Cho hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 9x + 15\). Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên \(( - 9; - 5)\)                      

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( - 3;1)\).

    • C.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \((5; + \infty )\).    
    • D.
      Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
  10. Câu 10

    Cho hàm số \(y = {x^3} + 3x + 2\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

    • C.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

    • D.
      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
  11. Câu 11

    Tìm khoảng đồng biến của hàm số: \(y = {x^4} - 6{x^2} + 8x + 1\).

    • A.
      \(\left( { - \infty ;1} \right)\).                                    
    • B.
      \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).     
    • C.
      \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).                      
    • D.
      \(\left( { - \infty ;2} \right)\).
  12. Câu 12

    Cho hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 3}}\). Tìm khẳng định đúng:

    • A.

      Hàm số xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

    • B.

      Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 3} \right\}\).

    • C.

      Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

    • D.
      Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
  13. Câu 13

    Hàm số \(y =  - {x^3} + 3x - 4\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A.

      \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).                                

    • B.

      \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

    • C.
      \(\left( {1; + \infty } \right)\).                                    
    • D.
      \(\left( { - 1;1} \right)\).
  14. Câu 14

    Cho hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{1 - x}}\). Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

    • B.

      Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

    • C.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).

    • D.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
  15. Câu 15

    Tìm khoảng đồng biến của hàm số \(y =  - {x^3} + 3{x^2} - 1\).

    • A.
      \(\left( {0;2} \right)\).     
    • B.
      \(\left( {0;3} \right)\).     
    • C.
      \(\left( { - 1;3} \right)\).  
    • D.
      \(\left( { - 2;0} \right)\).
Xem trước