DayThemLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1: Phương trình mặt phẳng có đáp án - Đề 2

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 28-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Vũ Hải Hưng

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

28-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian \(Oxyz\), khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 2z - 8 = 0\)\(\left( Q \right):x + 2y + 2z - 4 = 0\) bằng

    • A.

      1.

    • B.
      \(\frac{4}{3}\).
    • C.
      2.
    • D.
      \(\frac{7}{3}\).
  2. Câu 2

    Trong không gian \(Oxyz\), Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 2z - 10 = 0\)\(\left( Q \right):x + 2y + 2z - 3 = 0\)bằng:

    • A.

      \(\frac{4}{3}\)

    • B.
      \(\frac{8}{3}\).
    • C.
      \(\frac{7}{3}\).
    • D.
      \(3\).
  3. Câu 3

    Trong không gian \(Oxyz\), khoảng cách giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 3z - 1 = 0\)\(\left( Q \right):x + 2y + 3z + 6 = 0\)

    • A.

      \(\frac{7}{{\sqrt {14} }}\)

    • B.
      \(\frac{8}{{\sqrt {14} }}\)
    • C.
      \(14\)
    • D.
      \(\frac{5}{{\sqrt {14} }}\)
  4. Câu 4

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ) và . Viết phương trình của mặt phẳng Trong không gian với hệ tọa độ Oyz , cho hai điểm A(0;1;1) và B( 1;2;3). Viết phương trình của mặt phẳng đi qua A (ảnh 1)đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

    • A.

    • B.
    • C.
    • D.
  5. Câu 5

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1),B(-1;1;3)  và mặt phẳng (P):x-3y+2z-5=0 . Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) có dạng ax+by+cz-11=0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.
    • C.
    • D.
  6. Câu 6

    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):ax+by+cz-9=0chứa hai điểm A(3;2;1), B(-3;5;2)và vuông góc với mặt phẳng (Q):3x+y+z+4=0 Tính tổng S=a+b+c

    • A.

      S=-12

    • B.
      S=2.
    • C.
      S=4.
    • D.
      S=-2.
  7. Câu 7

    Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x + my + 3z - 5 = 0\)\(\left( Q \right):nx - 8y - 6z + 2 = 0\), với \(m,n \in \mathbb{R}\). Xác định \(m,n\) để \(\left( P \right)\)song song với \(\left( Q \right)\).

    • A.

      \(m = n = - \;4\).

    • B.
      \(m = 4;n = - \;4\).
    • C.
      \(m = - \;4;n = 4\).
    • D.
      \(m = n = 4\).
  8. Câu 8

    Trong không gian \(Oxyz\), tính khoảng cách từ \(M\left( {1;2; - 3} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + 2y + 2{\rm{z}} - 10 = 0\).

    • A.

      \(\frac{{11}}{3}\).

    • B.
      \(3\).
    • C.
      \(\frac{7}{3}\).
    • D.
      \(\frac{4}{3}\).
  9. Câu 9

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm . Khi đó, phương trình mặt phẳng (ABC) là . Hãy xác định a và d.

    • A.

      .

    • B.
      .
    • C.
      .
    • D.
      .
  10. Câu 10

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;1;2),, B(2;-2;1),, C(-2;0;1). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

    • A.

      .

    • B.
      .
    • C.
      .
    • D.
      .
  11. Câu 11

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng ba mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + z - 1 = 0\), \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\)\(\left( R \right): - x + 2y + nz = 0\). Tính tổng \(m + 2n\), biết rằng \(\left( P \right) \bot \left( R \right)\)\(\left( P \right)//\left( Q \right)\)

    • A.

      \( - 6\).

    • B.
      1.
    • C.
      0.
    • D.
      6.
  12. Câu 12

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {0;\, - 3;\,2} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,2x - y + 3z + 5 = 0\). Mặt phẳng đi qua \(A\) và song song với \(\left( P \right)\) có phương trình là:

    • A.

      \(2x - y + 3z + 9 = 0\).

    • B.
      \(2x + y + 3z - 3 = 0\).
    • C.
      \(2x + y + 3z + 3 = 0\).
    • D.
      \(2x - y + 3z - 9 = 0\).
  13. Câu 13

    Tính khoảng cách từ điểm \(B\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\)đến mặt phẳng (P): y + 1 = 0. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A.

      \({y_0}.\)

    • B.
      \(\left| {{y_0}} \right|.\)
    • C.
      \(\frac{{\left| {{y_0} + 1} \right|}}{{\sqrt 2 }}.\)
    • D.
      \(\left| {{y_0} + 1} \right|.\)
  14. Câu 14

    Trong không gian \(Oxyz,\) cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):x--{\rm{2}}y + {\rm{2}}z--{\rm{3}} = 0\)\(\left( Q \right):mx + y--{\rm{2}}z + {\rm{1}} = 0\). Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?

    • A.

      \(m = 1\)

    • B.
      \(m = - 1\)
    • C.
      \(m = - 6\)
    • D.
      \(m = 6\)
  15. Câu 15

    Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1;-3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x+y+3z=0 ,(R):2x-y+z=0  là

    • A.

       4x+5y-3z+22=0.

    • B.
      4x-5y-3z-12=0
    • C.
      2x+y-3z-14=0
    • D.
      4x+5y-3z-22=0
  16. Câu 16

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z - 4 = 0\). Gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {3\,;\,1\,;\, - 2} \right)\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(MH\)

    • A.

      \(2\).

    • B.
      \(\frac{1}{3}\).
    • C.
      \(1\).
    • D.
      \(3\).
  17. Câu 17

    Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0;1;0),B(2;3;1) và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

    • A.

      .

    • B.
      .
    • C.
      .
    • D.
  18. Câu 18

    Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm . Mặt phẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(AB\) có phương trình là

    • A.

      \(x + 2y + 2z - 11 = 0\).

    • B.
    • C.
    • D.
      \(x + 2y + 4z - 17 = 0\).
  19. Câu 19

    Khoảng cách từ điểm \(M\left( {3;\,\,2;\,\,1} \right)\) đến mặt phẳng (P): \(Ax + Cz + D = 0\), \(A.C.D \ne 0\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A.

      \(d(M,(P)) = \frac{{\left| {3A + C + D} \right|}}{{\sqrt {{A^2} + {C^2}} }}\)

    • B.
      \(d(M,(P)) = \frac{{\left| {A + 2B + 3C + D} \right|}}{{\sqrt {{A^2} + {B^2} + {C^2}} }}.\)
    • C.
      \(d(M,(P)) = \frac{{\left| {3A + C} \right|}}{{\sqrt {{A^2} + {C^2}} }}.\)
    • D.
      \(d(M,(P)) = \frac{{\left| {3A + C + D} \right|}}{{\sqrt {{3^2} + {1^2}} }}.\)
  20. Câu 20

    Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng \(P\) có phương trình: và điểm . Tính khoảng cách từ đến \(P\).

    • A.

    • B.
    • C.
    • D.
  21. Câu 21

    Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P):x-3y+2z-1=0, (Q):x-z+2=0 . Mặt phẳng () vuông góc với cả (P) và (Q) đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3 Phương trình của mp ()  là

    • A.

    • B.
    • C.
    • D.
  22. Câu 22

    Khoảng cách từ điểm \(M\left( { - 4; - 5;6} \right)\) đến mặt phẳng (Oxy), (Oyz) lần lượt bằng:

    • A.

      6 và 4.

    • B.
      6 và 5.
    • C.
      5 và 4.
    • D.
      4 và 6.
  23. Câu 23

    Cho hai mặt phẳng . Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ Cho hai mặt phẳng anpha: 3x-2y+2z+7=0, bêta: 5x-4y+3z+1=0 . Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ  đồng thời vuông góc với cả và  là: (ảnh 1) đồng thời vuông góc với cả là:

    • A.

    • B.
    • C.
    • D.
  24. Câu 24

    Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng \(\left( P \right):2x + y + z - 2 = 0\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

    • A.

      \(2x - y - z - 2 = 0\).

    • B.
      \(x - y - z - 2 = 0\).
    • C.
      \(x + y + z - 2 = 0\).
    • D.
      \(2x + y + z - 2 = 0\).
  25. Câu 25

    Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm , . Mặt phẳng có phương trình là:

    • A.

      .

    • B.
    • C.
      .C. .
    • D.
      .
  26. Câu 26

    Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;-1;1), B(2;1;0),C(1;-1;2). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là

    • A.

    • B.
    • C.
    • D.
  27. Câu 27

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - 2y + z - 1 = 0\). Khoảng cách từ điểm \(M\left( { - 1;2;0} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng

    • A.

      \(5\).

    • B.
      \(2\).
    • C.
      \(\frac{5}{3}\).
    • D.
      \(\frac{4}{3}\).
  28. Câu 28

    Trong mặt phẳng \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;0;0} \right)\) và \(B\left( {3;2;1} \right)\). Mặt phẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(AB\)có phương trình là:

    • A.

      \(2x + 2y + z - 2 = 0\).

    • B.
      \(4x + 2y + z - 17 = 0\).
    • C.
      \(4x + 2y + z - 4 = 0\).
    • D.
      \(2x + 2y + z - 11 = 0\).
  29. Câu 29

    Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {1; - 2;3} \right)\) lên mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - 2z + 5 = 0\). Độ dài đoạn thẳng \(AH\)

    • A.

      \(3\).

    • B.
      \(7\)
    • C.
      .C. \(4\).
    • D.
      \(1\).
  30. Câu 30

    Khoảng cách từ điểm \(C\left( { - 2;\,\,0;\,\,0} \right)\) đến mặt phẳng (Oxy) bằng:

    • A.

      0.

    • B.
      2.
    • C.
      1.
    • D.
      \(\sqrt 2 .\)
Xem trước