DayThemLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Toán 11 Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

V

Biên soạn tệp:

Nguyễn Vy

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Số cuộc gọi điện thoại một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

    Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

    • A.

      9,3

    • B.

      8,6

    • C.

      7,2

    • D.

      8,8

  2. Câu 2

    Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm:

    Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm:    Đặt   n = n 1 + n 2 + … + n k  .  Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu   ¯ x  , được tính theo công thức nào? (ảnh 1)

    Đặt \({\rm{n = }}{{\rm{n}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{n}}_{\rm{2}}}{\rm{ + \ldots + }}{{\rm{n}}_{\rm{k}}}\).

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu \({\rm{\bar x}}\), được tính theo công thức nào?

    • A.

      \({\rm{\bar x = }}\frac{{{{\rm{n}}_{\rm{1}}}{{\rm{c}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{n}}_{\rm{2}}}{{\rm{c}}_{\rm{2}}}{\rm{ + \ldots + }}{{\rm{n}}_{\rm{k}}}{{\rm{c}}_{\rm{k}}}}}{{\rm{n}}}\)

    • B.

      \({\rm{\bar x = }}\frac{{{{\rm{n}}_{\rm{1}}}{{\rm{c}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{n}}_{\rm{2}}}{{\rm{c}}_{\rm{2}}}{\rm{ + \ldots + }}{{\rm{n}}_{\rm{k}}}{{\rm{c}}_{\rm{k}}}}}{{{\rm{2n}}}}\)

    • C.

      \({\rm{\bar x = }}\frac{{{\rm{n}}_{_{\rm{1}}}^{\rm{2}}{{\rm{c}}_{\rm{1}}}{\rm{ + n}}_{_{\rm{2}}}^{\rm{2}}{{\rm{c}}_{\rm{2}}}{\rm{ + \ldots + n}}_{_{\rm{k}}}^{\rm{2}}{{\rm{c}}_{\rm{k}}}}}{{\rm{n}}}\)

    • D.

      \({\rm{\bar x = }}\frac{{{{\rm{n}}_{\rm{1}}}{{\rm{c}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{n}}_{\rm{2}}}{{\rm{c}}_{\rm{2}}}{\rm{ + \ldots + }}{{\rm{n}}_{\rm{k}}}{{\rm{c}}_{\rm{k}}}}}{{\sqrt {\rm{n}} }}\)

  3. Câu 3

    Kết quả đo chiều cao của 200 cây keo 3 năm tuổi ở một nông trường được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây.

    Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên lần lượt là

    • A.

      9,31;9,45.

    • B.

      9,41;9,35.

    • C.

      9,31;9,35.

    • D.

      9,31;9,65

  4. Câu 4

    Cân nặng của 28 học sinh nam lớp 11 được cho như sau:

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng

    • A.

      55,6.

    • B.

      65,5.

    • C.

      48,8.

    • D.

      57,7

  5. Câu 5

    Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giả nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

    • A.

      20,1.

    • B.

      19,4.

    • C.

      18,2.

    • D.

      16,4

  6. Câu 6

    Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:

    Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng

    • A.

      162,7.

    • B.

      161,7.

    • C.

      163,7.

    • D.

      164,7

  7. Câu 7

    Tổng lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại dưới đây (đơn vị: mm)

    Số trung bìnhcủa bảng số liệu tần số ghép nhóm sau gần bằng giá trị nào sau đây?

    • A.

      175.

    • B.

      180.

    • C.

      185.

    • D.

      188

  8. Câu 8

    Người ta đếm số xe ô tô đi qua một trạm thu phí mỗi phút trong khoảng thời gian từ 9 giờ đến 9 giờ 30 phút sáng.Sau khi tổng hợp lại số liệu trên vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:

    Hãy ước lượng trung bình số xe đi qua trạm thu phí trong mỗi phút từ bảng tần số ghép nhóm trên ta được

    • A.

      18,2.

    • B.

      20,1.

    • C.

      21,5.

    • D.

      17,7

  9. Câu 9

    Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở  lô hàng B được cho ở bảng sau:

    Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng B xấp xỉ bằng

    • A.

      165,5.

    • B.

      167,1.

    • C.

      166,1.

    • D.

      165,1

  10. Câu 10

    Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:

    Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.

    • A.

      47.

    • B.

      46.

    • C.

      48.

    • D.

      49

  11. Câu 11

    Một nhà thực vật học đo chiều dài của 74 lá cây (đơn vị: milimet) và thu được tần số như Bảng 9.

    Tính chiều dài trung bình của 74 lá cây trên theo đơn vị milimet (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

    • A.

      6,81(mm)

    • B.

      6,80(mm).

    • C.

      6,82(mm).

    • D.

      7,99(mm)

  12. Câu 12

    Một thư viện thống kê số lượng sách được mượn mỗi ngày trong ba thảng ở bảng sau:

    • A.

      34,6.

    • B.

      36,4.

    • C.

      31,5.

    • D.

      37,7

  13. Câu 13

    Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

    Tính thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này.

    • A.

      8,7375.

    • B.

      8,6375.

    • C.

      8,5375.

    • D.

      8,4375

  14. Câu 14

    Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.

     Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này ( làm tròn đến hàng phần trăm)D. 153,28Lời giải:Tần số lớn nhất là 14 nên nh (ảnh 1)

    Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này ( làm tròn đến hàng phần trăm)

    • A.

      153,18.

    • B.

      153,81.

    • C.

      154,18.

    • D.

      153,28

  15. Câu 15

    Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D cho trong bảng 3.5

    • A.

      56,24.

    • B.

      54,33.

    • C.

      51,81.

    • D.

      53,83

  16. Câu 16

    Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau:

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu?

    • A.

      32.

    • B.

      21.

    • C.

      30.

    • D.

      34

  17. Câu 17

    Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở  lô hàng B được cho ở bảng sau:

    Nhóm chứa mốt là nhóm nào

    • A.

      \(\left[ {150;155} \right)\)

    • B.

      \(\left[ {155;160} \right)\)

    • C.

      \(\left[ {165;170} \right)\)

    • D.

      \(\left[ {170;175} \right)\)

  18. Câu 18

    Anh Văn ghi lại cự li 30 lần ném lao của mình ở bảng sau (đơn vị: mét) rồi Tổng hợp lại kết quả ném của anh Văn vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:

    Khả năng anh Văn ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất?

    • A.

      47,7.

    • B.

      65,6.

    • C.

      71,7.

    • D.

      49,9

  19. Câu 19

    Anh Văn ghi lại cự li 30 lần ném lao của mình ở bảng sau (đơn vị: mét) rồi Tổng hợp lại kết quả ném của anh Văn vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:

    Hãy ước lượng cự li trung bình mỗi lần ném từ bảng tần số ghép nhóm trên ta được

    • A.

      47,7.

    • B.

      65,6.

    • C.

      71,5.

    • D.

      49,9

  20. Câu 20

    Một thư viện thống kê số lượng sách được mượn mỗi ngày trong ba thảng ở bảng sau:

    Hãy ước lượng mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

    • A.

      36.

    • B.

      34.

    • C.

      32.

    • D.

      38

Xem trước