DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Trắc nghiệm Toán 11 Giới hạn của hàm số có đáp án

Trắc nghiệm Toán 11 Giới hạn của hàm số có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi: 28
Thời gian làm: 00:39:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:39:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Phạm Thúy Hạnh
Trương Gia Phát
Nguyễn Ngọc Tuấn Linh
Huỳnh Châu Sa
Huỳnh Thanh Hương
Câu 1 (0.35đ)

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \frac{{\sin {\rm{x}} - \cos {\rm{x}}}}{{\tan \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}}\)

  • A.

    \( - \sqrt 2 \)

  • B.

    \( + \sqrt 2 \)

  • C.

    −2

  • D.

    +2

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.35đ)

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f(x)}} - 5}}{{{\rm{x}} - 4}} = 5\). Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{\left( {\sqrt {\rm{x}} - 2} \right)\left( {\sqrt {6{\rm{f(x)}} + 6} + 4} \right)}}\)

  • A.

    -2

  • B.

    -1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.35đ)

Cho hàm số \({\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{\sqrt {{\rm{mx + 1}}} - 1}}{{\rm{x}}}\,\,{\rm{khi}}\,\,{\rm{x}} \ne 0}\\{4{{\rm{x}}^2} + 5{\rm{n}}\,\,{\rm{khi}}\,\,{\rm{x}} = 0}\end{array}} \right.\left( {{\rm{m,n}} \in \mathbb{R}} \right)\) liên tục tại x0 = 0. Tìm hệ thức liên hệ giữa m và n

  • A.

    m = 2n

  • B.

    m = 5n

  • C.

    m = 10n

  • D.

    m = n

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.35đ)

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to - \infty } \left( {{{\left| {\rm{x}} \right|}^5} + {\rm{x}} + 1} \right)\)

  • A.

    \( + \infty \)

  • B.

    \( - \infty \)

  • C.

    \(\infty \)

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.35đ)

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{\sqrt {{{\rm{x}}^2} + {\rm{x}} + 2} - \sqrt[3]{{7{\rm{x}} + 1}}}}{{\sqrt 2 ({\rm{x}} - 1)}} = \frac{{{\rm{a}}\sqrt {\rm{2}} }}{{\rm{b}}}{\rm{ + c}}\) với \({\rm{a, b, c}} \in \mathbb{Z}\) và \(\frac{{\rm{a}}}{{\rm{b}}}\) là phân số tối giản. Giá trị của a + b + c bằng:

  • A.

    13

  • B.

    \(\frac{5}{3}\)

  • C.

    0

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.35đ)

Tính giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \left( {2 + {\rm{x}}} \right)\)

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.35đ)

Biết giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - {\rm{m}}}}{{{\rm{x}} - 2}} = \frac{{\rm{a}}}{{\rm{b}}}\), m là số thực; a, b là các số nguyên và \(\frac{{\rm{a}}}{{\rm{b}}}\) tối giản. Tính a − b

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    -1

  • D.

    -2

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.35đ)

Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = 1}},\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{g}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = 4}}\).Tính\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + 2g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right]\)

  • A.

    4

  • B.

    8

  • C.

    9

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.35đ)

Chọn đáp án sai:

  • A.

    \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{x}} = {{\rm{x}}_0}\)

  • B.

    \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{c}} = {\rm{c}}\), với c là hằng số

  • C.

    \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } {\rm{c = c}}\), với c là hằng số

  • D.
    \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \pm \infty } {\rm{c}} = - {\rm{c}}\), với c là hằng số

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.35đ)

Giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left( {\sqrt {{\rm{x}} + 5} - \sqrt {{\rm{x}} - 6} } \right)\) là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.35đ)

Kết quả \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left( {\sqrt {2020{{\rm{x}}^2} + {\rm{x}} + 3} - \sqrt {2021{{\rm{x}}^2} + 2} } \right)\) bằng

  • A.

    \( - \infty \)

  • B.

    \( + \infty \)

  • C.

    0

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.35đ)

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {5^ - }} \frac{{12 - {{\rm{x}}^2}}}{{5 - {\rm{x}}}}\) là:

  • A.

    \( - \infty \)

  • B.

    \( + \infty \)

  • C.

    0

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.35đ)

Cho a, b là các số nguyên và\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{{\rm{a}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + bx}} - {\rm{5}}}}{{{\rm{x}} - 1}} = 20\). Tính \({\rm{P = }}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}\)

  • A.

    125

  • B.

    225

  • C.

    525

  • D.

    325

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.35đ)

Cho đa thức P(x) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{{\rm{x}} - 3}} = 2\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{{\rm{x}}^2} - 9} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}}\)

  • A.

    \(\frac{1}{3}\)

  • B.

    \(\frac{1}{6}\)

  • C.

    \(\frac{1}{9}\)

  • D.

    \(\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.