DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Nhi thức Newton có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

L

Biên soạn tệp:

Bùi Anh Long

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Biết hệ số của x2trong khai triển của (1 – 3x)n 90. Giá trị của n là

    • A.

      n = 5;

    • B.

      n = 8;

    • C.

      n = 6;

    • D.
      n = 7.
  2. Câu 2

    Trong khai triển nhị thức (2a – 1)6 ba số hạng đầu là:

    • A.

      2a6 – 6a5 + 15a4;

    • B.

      2a6 – 12a5 + 30a4;

    • C.

      64a6 – 192a5 + 480a4;

    • D.
      64a6 – 192a5 + 240a4.
  3. Câu 3

    Hệ số của x5 trong khai triển (1 + x)12 bằng

    • A.

      820;

    • B.

      210;

    • C.

      792;

    • D.
      220.
  4. Câu 4

    Số hạng tử trong khai triển (2x + y)6 bằng

    • A.

      7;

    • B.

      6;

    • C.

      5;

    • D.
      4.
  5. Câu 5

    Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biết 

    • A.

      – 3003;

    • B.

      – 5005;

    • C.

      5005;

    • D.
      3003
  6. Câu 6

    Trong khai triển nhị thức (a + 2)n + 6 (n ℕ). Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng

    • A.

      17;

    • B.

      11;

    • C.

      10;

    • D.
      12.
  7. Câu 7

    Trong khai triển số hạng không chứa x là:

    • A.

      4308;

    • B.

      86016;

    • C.

      84;

    • D.
      43008.
  8. Câu 8

    Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử khi khai triển biểu thức (a + b)7 bằng

    • A.

      5;

    • B.

      6;

    • C.

      7;

    • D.
      8.
  9. Câu 9

    Trong khai triển (2x – 1)10hệ số của số hạng chứa x8là:

    • A.

      – 11520;

    • B.

      45;

    • C.

      256;

    • D.
      11520.
  10. Câu 10

    Với n là số nguyên dương thỏa mãn , hệ số của x5 trong khai triển của biểu thức bằng

    • A.

      8064;

    • B.

      3360;

    • C.

      8440;

    • D.
      6840.
  11. Câu 11

    Biểu thức (5x)2(-6y2)7 là một số hạng trong khai triển nhị thức nào dưới đây

    • A.

      (5x – 6y)5;

    • B.

      (5x – 6y2)7;

    • C.

      (5x – 6y2)9;

    • D.
      (5x – 6y2)18.
  12. Câu 12

    Trong khai triển (3x – y)7số hạng chứa x4y3là:

    • A.

      – 2835x4y3;

    • B.

      2835x4y3;

    • C.

      945x4y3;

    • D.
      – 945x4y3;
  13. Câu 13

    Hệ số của x7 trong khai triển của (3 – x)9

    • A.

      36;

    • B.

      324;

    • C.

      - 324;

    • D.
      – 36.
  14. Câu 14

    Khai triển nhị thức (2x + y)5 ta được kết quả là:

    • A.

      32x5 + 16x4y + 8x3y2 + 4x2y3 + 2xy4 + y5;

    • B.

      32x5 + 80x4y + 80x3y2 + 40x2y3 + 10xy4 + y5;

    • C.

      2x5 + 10x4y + 20x3y2 + 20x2y3 + 10xy4 + y5;

    • D.
      32x5 + 10000x4y + 80000x3y2 + 400x2y3 + 10xy4 + y5;
  15. Câu 15

    Khai triển nhị thức (2x + 3)4 ta được kết quả là

    • A.

      x4 + 216x3 + 216x2 + 96x + 81;

    • B.

      16x4 + 216x3 + 216x2 + 96x + 81;

    • C.

      16x4 + 96x3 + 216x2 + 216x + 81;

    • D.
      x4 + 96x3 + 216x2 + 216x + 81.
Xem trước