DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 (có đáp án): Bài tập ôn tập chương II

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

B

Biên soạn tệp:

Phạm Hưng Bảo

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Xác định parabol (P): y = a\({\mathrm{x}}^{2}\) + bx + c, a \(\ne\) 0 biết c = 2 và (P) đi qua B (3; −4) và có trục đối xứng là \(x=-\frac{3}{2}\)

    • A.

       \(y=-\frac{1}{3}{x}^{2}-x+2\)

    • B.

       \(y=-{x}^{2}-x+1\)

    • C.

       \(y=-\frac{1}{3}{x}^{2}+x+2\)

    • D.

       \(y=-\frac{1}{6}{x}^{2}-\frac{3}{2}x+2\)

  2. Câu 2

    Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\sqrt[3]{{x}^{4}+2{x}^{2}+1}-3\sqrt[3]{{x}^{2}+1}+1\)

    • A.

      3

    • B.

       \(\frac{3}{2}\)

    • C.

       \(-\frac{5}{4}\)

    • D.

      - 1

  3. Câu 3

    Cho hàm số y = 3|x − 2| − |2x − 6| có đồ thị (C). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên với x \(\in\) [−3; 4]

    • A.

       \(\underset{\left[-3;4\right]}{\mathrm{max}}\mathrm{y}=4\)

    • B.

       \(\underset{\left[-3;4\right]}{\mathrm{min}y=-2}\)

    • C.

      Cả A, B đều đúng

    • D.

       Cả A, B đều sai

  4. Câu 4

    Xác định parabol (P): y = a\({x}^{2}\) + bx + c, a ≠ 0 biết hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{3}{4}\)  khi x=\(\frac{1}{2}\)  và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1.

    • A.

      y = −\({\mathrm{x}}^{2}\) + x + 1

    • B.

      y =  \({\mathrm{x}}^{2}\) + x – 1 

    • C.

      y = \({\mathrm{x}}^{2}\)  - x + 2 

    • D.

      y = \({\mathrm{x}}^{2}\) - x + 1 

  5. Câu 5

    Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua C (3; −2) và song song với \(△\): 3x − 2y + 1 = 0

    • A.

       \(y=\frac{1}{2}x-\frac{3}{2}\)

    • B.

       \(y=\frac{3}{2}x-\frac{13}{2}\)

    • C.

       \(y=\frac{3}{2}x-\frac{3}{2}\)

    • D.

       \(y=\frac{3}{2}x+\frac{3}{2}\)

  6. Câu 6

    Cho hàm số y = \({x}^{2}\) − 6x + 8. Sử dụng đồ thị để tìm số điểm chung của đường thẳng y = m (−1 < m <0) và đồ thị hàm số trên.

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      1 hoặc 2

  7. Câu 7

    Cho hai đường thẳng d: y = x + 2m, d′: y = 3x + 2 (m là tham số). Tìm m để ba đường thẳng d, d′ và d′′: y = −mx + 2 phân biệt đồng quy.

    • A.

      m = −1

    • B.

      m = 3

    • C.

      m = 1 

    • D.

      m = −3

  8. Câu 8

    Cho hàm số y = \({\mathrm{mx}}^{3} - 2({\mathrm{m}}^{2} + 1){\mathrm{x}}^{2} + 2{\mathrm{m}}^{2} - \mathrm{m}\). Tìm m để điểm M (−1; 2) thuộc đồ thị hàm số đã cho

    • A.

      m = 1

    • B.

      m = -1

    • C.

      m = -2

    • D.

      m =2

  9. Câu 9

    Xét sự biến thiên của hàm số \(y=\sqrt{4x+5}+\sqrt{x-1}\)trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình \(\sqrt{4x+5}+\sqrt{x-1}=3\)

    • A.

      1 nghiệm duy nhất

    • B.

      2 nghiệm

    • C.

      3 nghiệm

    • D.

      Vô nghiệm

  10. Câu 10

    Xét sự biến thiên của hàm số \(y=\sqrt{4x+5}+\sqrt{x-1}\)trên tập xác định của nó. Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình \(\sqrt{4x+5}+\sqrt{x-1}=\sqrt{4{x}^{2}+9}+x\)

    • A.

      1 nghiệm duy nhất

    • B.

      2 nghiệm

    • C.

      3 nghiệm

    • D.

      Vô nghiệm

  11. Câu 11

    Cho phương trình \({x}^{2}\) + 2 (m + 3)x + \({m}^{2}\) – 3 = 0, m là tham số.

    • A.

      m = 2

    • B.

      m = \(-\frac{5}{2}\)

    • C.

      m = 0

    • D.

      m = -2

  12. Câu 12

    Cho đường thẳng d: y = (m − 1)x + m và d′: y = \({m}^{2}\) − 1)x + 6.  Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại A, d′ cắt trục hoành tại B sao cho tam giác OAB cân tại O

    • A.

       \(\mathrm{m}=\pm 4\)

    • B.

       \(\mathrm{m}=\pm 2\)

    • C.

       \(\mathrm{m}=\pm 3\)

    • D.

       \(\mathrm{m}=\pm 1\)

  13. Câu 13

    Tìm Parabol y = a\({\mathrm{x}}^{2}\) + 3x – 2, biết rằng parabol đó cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

    • A.

      y = \({\mathrm{x}}^{2}\) + 3x – 2

    • B.

      y = - \({\mathrm{x}}^{2}\) + x – 2  

    • C.

      y = - \({\mathrm{x}}^{2}\) + 3x – 3

    • D.

      y = - \({\mathrm{x}}^{2}\) + 3x – 2

  14. Câu 14

    Cho hàm số y = −\({x}^{2}\) − 2x + 3. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−3; 1].

    • A.

      4

    • B.

      0

    • C.

      -1

    • D.

      Không có

  15. Câu 15

    Xét tính chẵn, lẻ của hàm số \(f\left(x\right)=3{x}^{3}+2\sqrt[3]{x}\)

    • A.

      hàm số lẻ

    • B.

      hàm số chẵn   

    • C.

      không xét được tính chẵn lẻ

    • D.

      hàm số không chẵn, không lẻ

  16. Câu 16

    Xét tính chẵn lẻ của hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{c}-1\text{}khi\text{}x<0\ 0\text{}khi\text{}x=0\ 1\text{}khi\text{}x>0\end{array}\right.\)

    • A.

      hàm số lẻ

    • B.

      hàm số chẵn   

    • C.

      không xét được tính chẵn lẻ

    • D.

      hàm số không chẵn, không lẻ

  17. Câu 17

    Xét sự biến thiên của hàm số \(y=\frac{3}{x-1}\) trên khoảng (1; +\(\infty\))

    • A.

      Đồng biến

    • B.

      Nghịch biến

    • C.

      Vừa đồng biến, vừa nghịch biến

    • D.

      Không đồng biến, cũng không nghịch biến

Xem trước