DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Toán 10 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm có đáp án

Trắc nghiệm Toán 10 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

H
Câu 1 (0.66đ)

Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau: 350; 300; 350; 400; 450; 400; 450; 350; 350; 400. Tứ phân vị của số liệu là

  • A.

    Q1 = 350; Q2 = 375; Q3 = 400;

  • B.

    Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 400;

  • C.

    Q1 = 300; Q2 = 375; Q3 = 400;

  • D.

    Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 350.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.66đ)

Giá trị thành phẩm quy ra tiền (nghìn đồng) trong một tuần lao động của 7 công nhân trong một công ty là: 180; 200; 210; 190; 210; 190; 220. Mốt của mẫu số liệu trên là

  • A.

    210;

  • B.

    220;

  • C.

    190, 210;

  • D.

    180, 220.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.66đ)

Điểm thi học kỳ 11 môn của một học sinh như sau: 4; 6; 5; 7; 5; 5; 9; 8; 7; 10; 9. Số trung bình và trung vị lần lượt là

  • A.

    6 và 5;

  • B.

    6, 52 và 5;

  • C.

    6,73 và 7;

  • D.

    6,81 và 7.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.66đ)

Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch là: 6,5; 8,4; 6,9; 7,2; 10; 6,7; 12 (đơn vị: triệu đồng). Tìm số trung vị của số liệu trên

  • A.

    8,4;

  • B.

    6,9;

  • C.

    7,2;

  • D.

    8.2.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.66đ)

Khối lượng 10 con cá chép bất kỳ trong hồ được thống kê bởi mẫu số liệu sau: 640; 645; 650; 650; 645; 650; 650; 645; 650; 640 (đơn vị: gam). Khối lượng trung bình của 10 con cá chép trong mẫu số liệu trên là

  • A.

    650;

  • B.

    645;

  • C.

    646,5;

  • D.

    645,5.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.66đ)

Khối lượng 20 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường được ghi lại như sau: 90; 73; 88; 99; 100; 102; 111; 96; 79; 93; 81; 94; 96; 93; 93; 95; 82; 90; 106; 103 (đơn vị: gam). Tứ phân vị của số liệu là

  • A.

    Q1 = 88; Q2 = 93; Q3 = 99;

  • B.

    Q1 = 88; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5;

  • C.

    Q1 = 89; Q2 = 93; Q3 = 99;

  • D.

    Q1 = 89; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.66đ)

Tuổi thọ của 20 bóng đèn được thắp thử được ghi lại ở bảng số liệu sau (đơn vị: giờ)

Giờ thắp

1160

1170

1180

1190

Số bóng

4

6

7

3

Tuổi thọ trung bình của số bóng đèn trên là

  • A.

    1173,5;

  • B.

    1174,5;

  • C.

    1175,5;

  • D.

    1176,5.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.