DayThemLogo
Câu
1
trên 31
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 1 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:41:00

N

Biên soạn tệp:

Lê Ly Ngọc

Tổng câu hỏi:

31

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho \({\rm{A = \{ }}x \in \mathbb{N},\,(2x - {x^2})(2{x^2} - 3x - 2) = 0\} \)\({\rm{B = \{ n}} \in \mathbb{N},\,3 < {n^2} < 30\} \). Tìm kết quả phép toán \({\rm{A}} \cap {\rm{B}}\).

    • A.

      {2; 4};

    • B.

      {2};

    • C.

      {4; 5};

    • D.

      {3}.

  2. Câu 2

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A.

      Tứ giác ABCD là hình chữ nhật \( \Rightarrow \) tứ giác ABCD có ba góc vuông;

    • B.

      Tam giác ABC là tam giác đều \( \Leftrightarrow \)\(\widehat {\rm{A}} = {60^0}\);

    • C.

      Tam giác ABC cân tại A \( \Rightarrow \)AB = AC;

    • D.

      Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O \( \Rightarrow \)OA = OB = OC = OD.

  3. Câu 3

    Cho hai tập A = [0; 5]; B = (2a; 3a + 1), a > –1. Với giá trị nào của a thì \({\rm{A}} \cap {\rm{B}} \ne \emptyset \).

    • A.

      \(\left[ \begin{array}{l}{\rm{a}} < \frac{5}{2}\\{\rm{a}} \ge - \frac{1}{3}\end{array} \right.\);

    • B.

      \(\left[ \begin{array}{l}{\rm{a}} \ge \frac{5}{2}\\{\rm{a}} < - \frac{1}{3}\end{array} \right.\);

    • C.

      \( - \frac{1}{3} \le {\rm{a}} < \frac{5}{2}\);

    • D.

      \( - \frac{1}{3} \le {\rm{a}} \le \frac{5}{2}\).

  4. Câu 4

    Phủ định của mệnh đề

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  5. Câu 5

    Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x + 15 ≤ x2"với giá trị thực nào của xtrong các giá trị sau P(x) là mệnh đề đúng

    • A.

      x = 0;

    • B.

      x = 3;

    • C.

      x = 4;

    • D.

      x = 5.

  6. Câu 6

    Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?

    • A.

      5;

    • B.

      10;

    • C.

      30;

    • D.

      25.

  7. Câu 7

    Số tập con của tập A = {1; 2; 3}

    • A.

      8;

    • B.

      6;

    • C.

      5;

    • D.

      7.

  8. Câu 8

    Cho A = {a; b; m; n}; B = {b; c; m}; C = {a; m; n}. Hãy chọn khẳng định đúng.

    • A.

      \(\left( {{\rm{A}}\backslash {\rm{B}}} \right) \cup \left( {{\rm{A}} \cap {\rm{C}}} \right) = \left\{ {{\rm{a}};{\rm{m}};{\rm{n}}} \right\}\);

    • B.

      \(\left( {{\rm{A}}\backslash {\rm{B}}} \right) \cup \left( {{\rm{A}} \cap {\rm{C}}} \right) = \left\{ {{\rm{a}};{\rm{c}};{\rm{m}};{\rm{n}}} \right\}\);

    • C.

      \(\left( {{\rm{A}}\backslash {\rm{B}}} \right) \cup \left( {{\rm{A}} \cap {\rm{C}}} \right) = \left\{ {{\rm{a}};{\rm{b}};{\rm{m}};{\rm{n}}} \right\}\);

    • D.

      \(\left( {{\rm{A}}\backslash {\rm{B}}} \right) \cup \left( {{\rm{A}} \cap {\rm{C}}} \right) = \left\{ {{\rm{a}};{\rm{n}}} \right\}\).

  9. Câu 9

    Câu nào sau đây không là mệnh đề?

    • A.

      x > 2;

    • B.

      3 < 1;

    • C.

      4 – 5 = 1;

    • D.

      Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

  10. Câu 10

    Cho hai số \({\rm{a}} = \sqrt {10} + 1\), \({\rm{b}} = \sqrt {10} - 1\). Hãy chọn khẳng định đúng

    • A.

      \(\left( {{{\rm{a}}^2} + {{\rm{b}}^2}} \right) \in \mathbb{N}\);

    • B.

      \(\left( {{\rm{a}} + {\rm{b}}} \right) \in \mathbb{Q}\);

    • C.

      a2 + b2 = 20;

    • D.

      a.b = 99.

  11. Câu 11

    Cho hai tập \({\rm{A = \{ }}x \in \mathbb{R},\,x + 3 < 4 + 2x\)} \({\rm{B = \{ }}x \in \mathbb{R},\,5x - 3 < 4x - 1\} \). Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là những số nào?

    • A.

      0;

    • B.

      1;

    • C.

      0 và 1;

    • D.

      Không có.

  12. Câu 12

    Cho A = {a; b; c}; B = {b; c; d}; C = {a; b; c; d; e}. Khẳng định nào sau đây sai

    • A.

      \(\left( {{\rm{A}} \cup {\rm{B}}} \right) \cap {\rm{C}} = \left( {{\rm{A}} \cap {\rm{B}}} \right) \cup {\rm{C}}\);

    • B.

      \({\rm{A}} \cup \left( {{\rm{B}} \cap {\rm{C}}} \right) = \left( {{\rm{A}} \cup {\rm{B}}} \right) \cap \left( {{\rm{A}} \cup {\rm{C}}} \right)\);

    • C.

      \({\rm{A}} \cup {\rm{(B}} \cap {\rm{C)}}\,{\rm{ = }}\,({\rm{A}} \cup {\rm{B)}} \cap {\rm{C}}\);

    • D.

      \({\rm{(A}} \cup {\rm{B)}} \cap {\rm{C}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{(A}} \cup {\rm{B)}} \cap {\rm{(A}} \cup {\rm{C)}}\).

  13. Câu 13

    Số phần tử của tập hợp \(A = {\rm{\{ }}{k^2} + 1|k \in \mathbb{Z},\,\left| k \right| \le 2\} \)

    • A.

      1;

    • B.

      2;

    • C.

      3;

    • D.

      5.

  14. Câu 14

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

    • A.

      Nếu avà b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c;

    • B.

      Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau;

    • C.

      Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9;

    • D.

      Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

  15. Câu 15

    Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x): “2x2– 1 < 0” là mệnh đề đúng

    • A.

      0;

    • B.

      5;

    • C.

      1;

    • D.

      \(\frac{4}{5}\).

  16. Câu 16

    Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp loại hạnh kiểm tốt, 10 em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học sinh xếp loại học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?

    • A.

      25;

    • B.

      10;

    • C.

      45;

    • D.
      35.
  17. Câu 17

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    a) Hãy đi nhanh lên!

    b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

    c) 4 + 5 + 7 = 15.

    d) Năm 2018 là năm nhuận.

    • A.

      4;

    • B.

      3;

    • C.

      1;

    • D.

      2.

  18. Câu 18

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

    • A.

      Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn;

    • B.

      Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn;

    • C.

      Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ;

    • D.

      Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

  19. Câu 19

    Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}; B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tìm tập \(\left( {{\rm{A}}\backslash {\rm{B}}} \right) \cup \left( {{\rm{B}}\backslash {\rm{A}}} \right)\)

    • A.

      {5; 6};

    • B.

      {1; 2};

    • C.

      {2; 3; 4};

    • D.

      {0; 1; 5; 6}.

  20. Câu 20

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A.

      – π2 < 2 \( \Leftrightarrow \) π2 < 4;

    • B.

      π < 4\( \Leftrightarrow \) π2 < 16;

    • C.

      \(\sqrt {23} < 5\,\, \Rightarrow \,\,2\sqrt {23} < 2.5\);

    • D.

      \(\sqrt {23} < 5\,\, \Rightarrow \,\, - 2\sqrt {23} > - 2.5\).

  21. Câu 21

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.

      \(\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} - x + 1 > 0\);

    • B.

      \(\exists {\rm{n}} \in \mathbb{N},\,{\rm{n}} < 0\);

    • C.

      \(\exists {\rm{n}} \in \mathbb{Q},{n^2} = 2\);

    • D.

      \(\forall x \in \mathbb{Z},\frac{1}{x} > 0\).

  22. Câu 22

    Mệnh đề \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 2 + {\rm{a}} > 0\) với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng

    • A.

      a ≥ 2;

    • B.

      a < 2;

    • C.

      a = 2;

    • D.

      a > 2.

  23. Câu 23

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:

    • A.

      \(\exists x \in \mathbb{R},\,{x^2} + x + 5 \le 0\);

    • B.

      \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + x + 5 \le 0\);

    • C.

      \(\exists \,x \in \mathbb{R},{x^2} + x + 5 < 0\);

    • D.

      \(\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} + x + 5 < 0\).

  24. Câu 24

    Số tập con có 2 phần tử của tập M = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

    • A.

      15;

    • B.

      16;

    • C.

      18;

    • D.

      22.

  25. Câu 25

    Cho mệnh đề A:\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 7 < 0\)”. Mệnh đề phủ định của A là:

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  26. Câu 26

    Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

    • A.

      Buồn ngủ quá!;

    • B.

      Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau;

    • C.

      8 là số chính phương;

    • D.

      Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

  27. Câu 27

    Cho hai tập hợp A = {0; 2; 3; 5} và B = {2; 7}. Khi đó \({\rm{A}} \cap {\rm{B}}\)

    • A.

      {2; 5};

    • B.

      {2};

    • C.

      \(\emptyset \);

    • D.

      {0; 2; 3; 5; 7}.

  28. Câu 28

    Cho hai tập A = [–1 ; 3); B = [a; a + 3]. Với giá trị nào của a thì \({\rm{A}} \cup {\rm{B}} = \emptyset \).

    • A.

      \(\left[ \begin{array}{l}{\rm{a}} \ge 3\\{\rm{a}} < 4\end{array} \right.\);

    • B.

      \(\left[ \begin{array}{l}{\rm{a}} > 3\\{\rm{a}} < - 4\end{array} \right.\);

    • C.

      \(\left[ \begin{array}{l}{\rm{a}} \ge 3\\{\rm{a}} \le - 4\end{array} \right.\);

    • D.

      \(\left[ \begin{array}{l}{\rm{a}} > 3\\{\rm{a}} \le - 4\end{array} \right.\).

  29. Câu 29

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    • A.

      Đi ngủ đi!

    • B.

      Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.

    • C.

      Bạn học trường nào?

    • D.

      Không được làm việc riêng trong giờ học.

  30. Câu 30

    Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?

    • A.

      31;

    • B.

      54;

    • C.

      39;

    • D.

      47.

  31. Câu 31

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \,{\rm{\{ }}x \in \mathbb{R},\,{x^2} + x + 1 = 0\} \)

    • A.

      X = \(\emptyset \);

    • B.

      X = {0};

    • C.

      X = 0;

    • D.

      X = {\(\emptyset \)}.

Xem trước