DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Bài ôn tập cuối chương 5 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

Đ

Biên soạn tệp:

Phạm Văn Đức

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Mẫu số liệu sau đây cho biết sĩ số của 12 lớp ở một trường trung học như sau: 45; 43; 46; 41; 40; 40; 42; 41; 45; 45; 43; 42. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là

    • A.

      2,5;

    • B.

      4;

    • C.

      1,5;

    • D.

      5.

  2. Câu 2

    Cho a là số gần đúng của số đúng ā. Sai số tuyệt đối của a là

    • A.

      a = ā – a;

    • B.

      a = a – ā;

    • C.

      a = |ā – a|;

    • D.

      \({\Delta _a} = \left| {\frac{{\overline a }}{a}} \right|\).

  3. Câu 3

    Tiền thưởng cho 5 công nhân trong một công ty được thống kê bởi mẫu số liệu: 3; 3; 5; 5; 4 (đơn vị: triệu đồng). Phương sai của mẫu số liệu.

    • A.

      0,6;

    • B.

      0,7;

    • C.

      0,8;

    • D.

      0,8.

  4. Câu 4

    Số quy tròn đến hàng nghìn của số a = 432145 là

    • A.

      432150;

    • B.

      432100;

    • C.

      432000;

    • D.

      431000.

  5. Câu 5

    Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia kết quả được ghi lại trong bảng phân bố như sau

    Điểm

    6

    7

    8

    9

    10

    Số lần

    4

    3

    8

    9

    6

    Khi đó điểm trung bình cộng là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

    • A.

      8,33;

    • B.

      8,34;

    • C.

      8,31;

    • D.

      8,32.

  6. Câu 6

    Cho dãy số liệu thống kê 4; 5; 4; 3; 7; 6; 9; 6; 7; 8; 9. Khoảng biến thiên của dãy số liệu là

    • A.

      3;

    • B.

      4;

    • C.

      5;

    • D.

      6.

  7. Câu 7

    Cho mẫu số liệu 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai của mẫu số liệu trên là

    • A.

      2;

    • B.

      5;

    • C.

      7;

    • D.

      6.

  8. Câu 8

    Doanh thu của một cửa hang tạp hoá trong 5 ngày được cho bởi số liệu: 2,3; 2,5; 3,1; 2,0; 2,3 (đơn vị: triệu đồng). Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là

    • A.

      2,3;

    • B.

      1,1;

    • C.

      2,0;

    • D.

      3,1.

  9. Câu 9

    Cho mẫu số liệu thống kê: 5; 2; 1; 6; 7; 5; 4; 5; 9. Mốt của mẫu số liệu trên bằng

    • A.

      6;

    • B.

      7;

    • C.

      5;

    • D.

      9.

  10. Câu 10

    Cho biết \(\sqrt 2 \) = 1,4142135.... Viết gần đúng số \(\sqrt 2 \) theo quy tắc làm tròn đến hàng phần nghìn, sai số tuyệt đối ước lượng được là

    • A.

      0,01;

    • B.

      0,002;

    • C.

      0,004;

    • D.

      0,001.

  11. Câu 11

    Điểm kiểm tra của 11 học sinh cho bởi bảng số liệu sau

    Điểm

    7

    7,5

    8

    8,5

    9

    9,5

    Tần số

    1

    2

    3

    2

    2

    1

    Tìm phương sai của bảng số liệu

    • A.

      0,34;

    • B.

      0,50;

    • C.

      0,65;

    • D.

      5,54.

  12. Câu 12

    Năng xuất lúa của 4 xã được thống kê bởi mẫu số liệu: 36; 38; 34; 40 (đơn vị: tạ/ha). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu

    • A.

      1,23;

    • B.

      2,03;

    • C.

      2,21;

    • D.

      2,24.

  13. Câu 13

    Sản phẩm bình quân trong một giờ của công nhân trong 10 ngày liên tiếp của công ty A được thống kê bởi dãy số liệu: 30; 40; 32; 40; 50; 45; 42; 42; 45; 50. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu

    • A.

      Q1 = 30; Q2 = 42; Q3 = 45;

    • B.

      Q1 = 40; Q2 = 45; Q3 = 50;

    • C.

      Q1 = 30; Q2 = 42; Q3 = 50;

    • D.

      Q1 = 40; Q2 = 42; Q3 = 45.

  14. Câu 14

    Thực hiện đo chiều cao của 4 ngôi nhà, kết quả đo đạc nào trong các kết quả sau chính xác nhất

    • A.

      4,5m ± 0,1m;

    • B.

      6,5m ± 0,15m;

    • C.

      20,3m ± 0,2m;

    • D.

      4,2m ± 0,12m.

Xem trước