DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Tổ hợp xác suất từ đề thi đại học có lời giải chi tiết(P6)

Trắc nghiệm Tổ hợp xác suất từ đề thi đại học có lời giải chi tiết(P6)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Cho tập hợp A có 20 phần tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phần tử là số chẵn?

  • A.

    \({2}^{20} - 1\)

  • B.

    \({2}^{19} - 1\)

  • C.

    \({2}^{19}\)

  • D.

    \({2}^{20}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Gọi n(A) là số các kết quả thuận lợi cho biến cố  liên quan đến một phép thử T và \(n\left(\Omega \right)\) là số các kết quả có thể xảy ra của phép thử T đó. Xác suất P(\(\overline{A}\)) của biến cố đối của biến cố Akhông là đẳng thức nào trong các đẳng thức sau?

  • A.

     P(\(\overline{A}\)) = \(\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega \right)}\)

  • B.

    P(\(\overline{A}\)) = 1 - P(A)

  • C.

    P(\(\overline{A}\)) = \(\frac{n\left(\overline{A}\right)}{n\left(\Omega \right)}\)

  • D.

    P(\(\overline{A}\)) = \(\frac{n(\Omega \backslash A)}{n\left(\Omega \right)}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên trong các số tự nhiên có bốn chữ số. Tính xác suất để số được chọn có ít nhất hai chữ số 8 đứng liền nhau.

  • A.

    0,029

  • B.

    0,019

  • C.

    0,021

  • D.

    0,017

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là: 

  • A.

    \(1\)

  • B.

    \(\frac{1}{2}\)

  • C.

    \(\frac{1}{3}\)

  • D.

    \(\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Một hộp đựng 6 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu. Tính xác suất để trong  quả cầu lấy được có đúng 4 quả cầu vàng.

  • A.

    \(\frac{3}{14}\)

  • B.

    \(\frac{1}{35}\)

  • C.

    \(\frac{3}{7}\)

  • D.

    \(\frac{2}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Cho n và k là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k \(\le\) n mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

    \({A}_{n}^{k} = \frac{n!}{k!(n-k)!}\)

  • B.

    \({C}_{n-1}^{k-1} + {C}_{n-1}^{k} = {C}_{n}^{k} (1\le k\le n)\)

  • C.

    \({C}_{n}^{k-1} = {C}_{n}^{k} (1\le k\le n)\)

  • D.

    \({C}_{n}^{k} = \frac{n!}{(n-k)!}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Xếp ngẫu nhiên 4 quyển sách Toán khác nhau và 4 quyển sách Hóa giống nhau vào một giá sách nằm ngang có 10 ô trống, mỗi quyển sách được xếp vào một ô. Xác suất để 4 quyển sách Toán xếp cạnh nhau và 4 quyển sách Hóa xếp cạnh nhau bằng

  • A.

    \(\frac{1}{175}\)

  • B.

    \(\frac{2}{525}\)

  • C.

    \(\frac{1}{105}\)

  • D.

    \(\frac{1}{1050}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

  • A.

    \(\frac{10}{19}\)

  • B.

    \(\frac{9}{19}\)

  • C.

    \(\frac{19}{9}\)

  • D.

    \(\frac{1}{38}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S. Xác suất để số chọn được là một số tự nhiên chia hết cho 9 và có các chữ số đôi một khác nhau bằng

  • A.

    \(\frac{19}{225}\)

  • B.

    \(\frac{29}{450}\)

  • C.

    \(\frac{16}{225}\)

  • D.

    \(\frac{7}{75}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Với các chữ “LẬP”, “HỌC”, “MAI”, “NGÀY”, “NGHIỆP”, “TẬP”, “VÌ”, mỗi chữ được viết lên một tấm bìa, sau đó người ta trải ra ngẫu nhiên. Xác suất để được dòng chữ “HỌC TẬP VÌ     NGÀY MAI LẬP NGHIỆP” bằng: 

  • A.

    \(\frac{1}{49}\)

  • B.

    \(\frac{1}{5040}\)

  • C.

    \(\frac{1}{720}\)

  • D.

    \(\frac{1}{{7}^{7}}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Tổng \(1 - {C}_{n}^{1} + {C}_{n}^{2} - {C}_{n}^{3} +.... +{(-1)}^{n}{C}_{n}^{n}, với n\in \mathrm{\mathbb{N}}, n> 1\)bằng:

  • A.

    1

  • B.

    -1

  • C.

    0

  • D.

    \({2}^{n}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Cho tập hợp S = {1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Chọn ngẫu nhiên ba số từ tập S. Tính xác suất  của biến cố trong ba số được chọn ra không chứa hai số nguyên liên tiếp nào.

  • A.

    \(p = \frac{5}{21}\)

  • B.

    \(p = \frac{5}{16}\)

  • C.

    \(p = \frac{3}{16}\)

  • D.

    \(p = \frac{5}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Tại SEA Games 2019, môn bóng chuyền nam có 8 đội bóng tham dự, trong đó có hai đội Việt Nam và Thái Lan. Các đội bóng được chia ngẫu nhiên thành hai bảng có số đội bóng bằng nhau. Xác suất để hai đội Việt Nam và Thái Lan nằm ở hai bảng khác nhau bằng:

  • A.

    \(\frac{3}{7}\)

  • B.

    \(\frac{4}{7}\)

  • C.

    \(\frac{3}{14}\)

  • D.

    \(\frac{11}{14}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh khối 10, 5 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 12 thành một hàng ngang. Xác suất để không có học sinh khối 11 nào xếp giữa hai học sinh khối 10 bằng 

  • A.

    \(\frac{3}{35}\)

  • B.

    \(\frac{3}{70}\)

  • C.

    \(\frac{1}{7}\)

  • D.

    \(\frac{2}{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Cho \(n \in  {\mathrm{\mathbb{N}}}^{*}; {C}_{n-2}^{2} + {C}_{n}^{8}{C}_{n}^{n-8} = 2{C}_{n}^{2}{C}_{n}^{n-8}\). Tính T = \({1}^{2}{C}_{n}^{1} + {2}^{2}{C}_{n}^{2} +.... + {n}^{2}{C}_{n}^{n}\) ?

  • A.

    \(55.{2}^{9}\)

  • B.

    \(55.{2}^{10}\)

  • C.

    \(5.{2}^{10}\)

  • D.

    \(55.{2}^{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt chẵn chấm?

  • A.

    \(\frac{1}{6}\)

  • B.

    \(\frac{1}{4}\)

  • C.

    \(\frac{1}{2}\)

  • D.

    \(\frac{1}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Xếp ngẫu nhiên các học sinh trên thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất để không có hai học sinh nữ nào đứng cạnh nhau.

  • A.

    \(\frac{65}{66}\)

  • B.

    \(\frac{1}{66}\)

  • C.

    \(\frac{7}{9}\)

  • D.

    \(\frac{1}{22}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Một hộp có 10 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 5 quả từ hộp đó. Xác suất để được 5 quả có đủ hai màu là

  • A.

    \(\frac{13}{143}\)

  • B.

    \(\frac{132}{143}\)

  • C.

    \(\frac{12}{143}\)

  • D.

    \(\frac{250}{273}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Cho khai triển \({(1+2x)}^{n} = {a}_{0} +{a}_{1}x +{a}_{2}{x}^{2} + ... +{a}_{n}{x}^{n}\) thỏa mãn \({a}_{0} +8{a}_{1} = 2{a}_{2} +1\). Giá trị của số nguyên dương n bằng:

  • A.

    5

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Giải bóng chuyền VTV Cup có 12 đội tham dự trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng đấu A, B, C, mỗi bảng đấu có 4 đội. Xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng đấu khác nhau là

  • A.

    \(\frac{{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

  • B.

    \(\frac{2.{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

  • C.

    \(\frac{6.{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

  • D.

    \(\frac{3.{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.