DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Trắc nghiệm Tin học 6 Bài 3 có đáp án

Trắc nghiệm Tin học 6 Bài 3 có đáp án

Trắc nghiệm tin học lớp 6

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.33đ)
Đĩa quang kĩ thuật số (DVD) thường được dùng để lưu trữ video, có dung lượng từ
  • A.
    4,7 GB đến 17 GB
  • B.
    4,8 GB đến 18 GB
  • C.
    4,9 GB đến 19 GB
  • D.
    Cả ba đáp án trên đều sai

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.33đ)

Em hãy quan sát hình và cho biết USB kia có dung lượng là bao nhiêu?

Media VietJack

  • A.
    28 GB
  • B.
    128 GB
  • C.
    12 GB
  • D.
    18 GB

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.33đ)

Hãy mã hóa cụm kí tự 7BC sang dãy bit (dựa vào bảng sau):

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" class="MsoNormalTable" style="width: 480.65pt; background: white; border-collapse: collapse; mso-yfti-tbllook: 1184; mso-padding-alt: 0cm 0cm 0cm 0cm;" width="641"><tbody><tr style="mso-yfti-irow: 0; mso-yfti-firstrow: yes; height: 22.6pt;"><td style="width: 106.0pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="141">

Kí tự

</td><td style="width: 74.15pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="99">

A

</td><td style="width: 73.4pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="98">

B

</td><td style="width: 81.15pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="108">

C

</td><td style="width: 73.4pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="98">

6

</td><td style="width: 72.55pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="97">

7

</td></tr><tr style="mso-yfti-irow: 1; mso-yfti-lastrow: yes; height: 22.6pt;"><td style="width: 106.0pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="141">

Dãy bit biểu diễn

</td><td style="width: 74.15pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="99">

01000001

</td><td style="width: 73.4pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="98">

01000010

</td><td style="width: 81.15pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="108">

01000011

</td><td style="width: 73.4pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="98">

00000110

</td><td style="width: 72.55pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 22.6pt;" valign="top" width="97">

00000111

</td></tr></tbody></table>
  • A.

    01000010    00000111    01000011

  • B.
    01000011    00000111    01000010
  • C.
    00000111   01000010    01000011
  • D.
    01000010    00000111    00000111

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.33đ)

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

  • A.
    Một nghìn tỉ byte
  • B.
    Một tỉ byte
  • C.
    Một triệu byte
  • D.
    Một nghìn byte

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.33đ)
Chọn câu sai trong các câu sau:
  • A.
    Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, hình ảnh, văn bản và âm thanh.
  • B.
    Ổ đĩa cứng của các máy tính hiện nay chỉ có dung lượng từ 2GB đến 16GB.
  • C.
    Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất.
  • D.
    1KB xấp xỉ một nghìn byte.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.33đ)

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là:

  • A.
    Khối lượng nhớ.
  • B.
    Dung lượng nhớ.
  • C.
    Năng lực nhớ.
  • D.
    Thể tích nhớ.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.33đ)

Cho thông tin về dung lượng ổ đĩa C như hình. Chọn phát biểu đúng?

Media VietJack

  • A.
    Ổ đĩa C còn trống 79,9 GB.
  • B.
    Tổng dung lượng ổ đĩa C là 79,9GB.
  • C.
    Ổ đĩa C đã dùng 79,9 GB.
  • D.
    Ổ đĩa C đã dùng 21,6 GB.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.33đ)

Em hãy quan sát hình và cho biết đĩa DVD kia có dung lượng là bao nhiêu?

Media VietJack

  • A.
    28 GB
  • B.
    128 GB
  • C.
    8.5 GB
  • D.
    18 GB

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.43đ)

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

  • A.
    Một nghìn byte
  • B.
    Một triệu byte
  • C.
    Một tỉ byte
  • D.
    Một nghìn tỉ byte

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.33đ)

Dãy bit là gì?

  • A.
    Là dãy những kí hiệu 0 và 1.
  • B.
    Là một dãy chỉ gồm chữ số 0.
  • C.
    Là âm thanh phát ra từ máy tính.
  • D.
    Là các số từ 0 đến 9.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.33đ)

Hãy mã hóa cụm kí tự 67A sang dãy bit (dựa vào bảng sau)

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" class="MsoNormalTable" style="width: 480.1pt; background: white; border-collapse: collapse; mso-yfti-tbllook: 1184; mso-padding-alt: 0cm 0cm 0cm 0cm;" width="640"><tbody><tr style="mso-yfti-irow: 0; mso-yfti-firstrow: yes; height: 23.15pt;"><td style="width: 105.85pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="141">

Kí tự

</td><td style="width: 74.05pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="99">

A

</td><td style="width: 73.3pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="98">

B

</td><td style="width: 81.1pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="108">

C

</td><td style="width: 73.3pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="98">

6

</td><td style="width: 72.5pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="97">

7

</td></tr><tr style="mso-yfti-irow: 1; mso-yfti-lastrow: yes; height: 23.15pt;"><td style="width: 105.85pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="141">

Dãy bit biểu diễn

</td><td style="width: 74.05pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="99">

01000001

</td><td style="width: 73.3pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="98">

01000010

</td><td style="width: 81.1pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="108">

01000011

</td><td style="width: 73.3pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="98">

00000110

</td><td style="width: 72.5pt; padding: 3.75pt 3.75pt 3.75pt 3.75pt; height: 23.15pt;" valign="top" width="97">

00000111

</td></tr></tbody></table>
  • A.
    00000110    01000001    00000111
  • B.
    00000111    00000110    01000001
  • C.
    00000110    00000111    01000001
  • D.
    00000110    00000110    00000111

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.33đ)
TB là một trong những đơn vị đo thông tin, được gọi là:
  • A.
    Kilobyte (Ki-lo-bai)
  • B.
    Megabyte (Me-ga-bai)
  • C.
    Ghigabyte (Ghi-ga-bai)
  • D.
    Terabyte (Tê-ra-bai)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.33đ)
Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?
  • A.
    Khoảng 8 triệu ảnh
  • B.
    Khoảng 4 nghìn ảnh
  • C.
    Khoảng 2 nghìn ảnh
  • D.
    Khoảng 8 nghìn ảnh

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.33đ)
Giả sử một trang sách gồm các văn bản và hình ảnh được lưu trữ ở máy tính có dung lượng là 5MB. Hỏi với đĩa cứng có dung lượng là 5GB thì có thể lưu trữ được tối đa bao nhiêu trang sách như vậy?
  • A.
    1000 trang
  • B.
    1440 trang
  • C.
    1042 trang
  • D.
    1024 trang

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.33đ)

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

  • A.
    Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
  • B.
    Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
  • C.
    Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1.
  • D.
    Dãy bit đáng tin cậy hơn.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.