DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Tin học 10 Số hóa văn bản có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm tin học lớp 10

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

T

Biên soạn tệp:

Vũ Quốc Tuyết

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các tài liệu theo bảng mã tiêu chuẩn cũ TCVN3 thì sử dụng font chữ nào phù hợp?

    • A.
      Font chữ bắt đầu VNI
    • B.
      Font chữ bắt đầu .Vn
    • C.
      Bất kì font chữ nào theo chuẩn Unicode
    • D.
      Font chữ có chứa các kí tự đặc biệt theo chuẩn UTF-8
  2. Câu 2

    Mã nhị phân của kí tự “T” trong bảng mã ASCII mở rộng là 01010100. Vậy mã nhị phân của kí tự “W” là?

    • A.
      01010101
    • B.
      01010111
    • C.
      01010110
    • D.
      01011111
  3. Câu 3

    Khi tải một tài liệu trên internet về mở ra thấy định dạng font chữ là VNI-Times nhưng máy tính chúng ta không đọc và sửa văn bản được. Ta cần thay đổi tùy chỉnh nào trong phần mềm Unikey để có thể đọc được văn bản

    Media VietJack

    • A.
      Chọn 1 và chọn bảng mã TCVN3
    • B.
      Chọn 1 và chọn bảng mã VNI Windows
    • C.
      Chọn 2 và chọn VNI
    • D.
      Chọn 3 để chuyển bảng mã tự động
  4. Câu 4

    Trong các câu sau, câu nào sai?

    • A.
      Bảng mã ASCII mở rộng gồm các kí tự có mã kí tự từ 0 đến 255.
    • B.
      Bảng mã ASCII mở rộng các kí tự có mã nhị phân dài 8 bit.
    • C.
      Bảng mã ASCII mở rộng có thêm 1 bit vào cuối dãy 7 bit mỗi mã ASCII.
    • D.
      Bảng mã ASCII mở rộng có thêm 1 bit vào đầu dãy 7 bit mỗi mã ASCII.
  5. Câu 5

    Bảng mã Unicode thực hiện ở bước nào trong quá trình chuyển một kí tự thành mã nhị phân?

    • A.
      Bước 1: Cho tương ứng một ký tự với một mã ký tự duy nhất
    • B.
      Bước 2: Chuyển mã ký tự thành một dãy bit để máy tính xử lý
    • C.
      Bước 3: Thực hiện sau khi đưa vào quá trình chuyển kí tự thành mã nhị phân
    • D.
      Có thể diễn ra ở bước bất kì
  6. Câu 6

    Bảng mã ASCII tiêu chuẩn sử dụng bao nhiêu bit để mã hóa?

    • A.
      2 bit;
    • B.
      7 bit;
    • C.
      8 bit;
    • D.
      2 byte;
  7. Câu 7

    Bảng mã Unicode là

    • A.
      Bảng mã ASCII mở rộng chứa 256 kí tự.
    • B.
      Bảng mã chứa các cả kí tự đặc biệt dùng cho tất cả các ngôn ngữ khác.
    • C.
      Dùng để chuyển kí tự thành một dãy bit.
    • D.
      Dùng để biểu diễn các kí tự có kiểu dáng, màu sắc và thông tin định dạng khác.
  8. Câu 8

    Quá trình chuyển một kí tự thành mã nhị phân có mấy bước?

    • A.
      1 bước
    • B.
      2 bước
    • C.
      3 bước
    • D.
      4 bước
  9. Câu 9

    Đoạn mã “01101000 01100101 01101100 01101100 01101111” có thể dùng bảng mã nào để mã hóa?

    • A.
      ASCII
    • B.
      ASCII mở rộng
    • C.
      Unicode
    • D.
      ASCII mở rộng hoặc Unicode
  10. Câu 10

    Mã ASCII là

    • A.
      Mã chuẩn của Mỹ chứa các mã nhị phân để trao đổi thông tin.
    • B.
      Mã chuẩn chứa các ký tự đặc biệt dùng cho tất cả các ngôn ngữ.
    • C.
      Mã nhị phân chứa 1024 kí tự tiếng Việt.
    • D.
      Một dãy 16 bit chứa các kí tự điều khiển.
  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dữ liệu văn bản

    • A.
      Dữ liệu văn bản trong máy tính là một dãy bit.
    • B.
      Dữ liệu văn bản chỉ biểu diễn kí tự trong văn bản, không quan tâm màu sắc các các thông tin định dạng khác.
    • C.
      Văn bản thuần chữ thì có dung lượng nhỏ hơn văn bản cùng nội dung nhưng có định dạng màu sắc.
    • D.
      Dữ liệu văn bản được hiểu là văn bản chữ không chứa hình ảnh, âm thanh.
  12. Câu 12

    Unicode mã hóa mỗi ký tự bởi:

    • A.
      1 Byte
    • B.
      2 Byte
    • C.
      4 Byte
    • D.
      Từ 1 đến 4 Byte
  13. Câu 13

    Theo tiêu chuẩn Việt Nam đã thống nhất dùng bảng mã kí tự nào?

    • A.
      Unicode
    • B.
      TCVN3
    • C.
      VNIWindows
    • D.
      Time New Romans
  14. Câu 14

    Bảng mã ASCII mở rộng là

    • A.
      Mã chuẩn chứa các mã nhị phân có độ dài 8 bit để trao đổi thông tin.
    • B.
      Mã chuẩn chứa các ký tự đặc biệt dùng cho tất cả các ngôn ngữ.
    • C.
      Mã chuẩn chứa các mã nhị phân có độ dài 7 bit để trao đổi thông tin.
    • D.
      Mã chuẩn UTF-8 chứa các mã nhị phân để trao đổi thông tin.
  15. Câu 15

    Số hóa văn bản có thể thực hiện bằng?

    • A.
      Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word;
    • B.
      Phần mềm Writer của Open Office;
    • C.
      Bằng nhận dạng giọng nói;
    • D.
      Cả A, B và C.
Xem trước